tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SoundHound AI Inc

SOUN
Thêm vào danh sách theo dõi
6.260USD
-0.020-0.32%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
2.72BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:47 (ET)6.270USD+0.015+0.24%

Tình hình tài chính của SOUN

Theo dõi tình hình tài chính của SoundHound AI Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.72B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-14.81
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.42
Doanh thu
168.92M
Lợi nhuận ròng
-351.10M
ROE
-39.24%
ROA
-27.42%

Ngày công bố lợi nhuận của SoundHound AI Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
-0.10/-0.06
Doanh thu / Dự báo
61.90M/52.39M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
46.75%-0.10
-118.10%-0.06
114.86%0.10
-349.36%-0.27
-65.72%-0.19
381.93%0.33
-822.91%-0.69
29.92%-0.06
-2.88%-0.11
15.11%-0.12
53.55%-0.07
---0.09
---0.11
---0.14
---0.16
---0.59
----
----
----
----
Doanh thu
45.02%61.90M
51.72%44.20M
59.39%55.06M
67.57%42.05M
217.06%42.68M
151.24%29.13M
101.45%34.54M
89.13%25.09M
53.83%13.46M
72.86%11.59M
80.48%17.15M
18.61%13.27M
42.25%8.75M
56.34%6.71M
77.69%9.50M
177.71%11.19M
-25.69%6.15M
14.74%4.29M
26.98%5.35M
--4.03M
Lợi nhuận ròng
42.70%-42.82M
-119.37%-25.03M
116.54%42.77M
-410.92%-111.13M
-99.82%-74.72M
487.46%129.23M
-1292.49%-258.60M
-4.35%-21.75M
-54.63%-37.40M
-18.64%-33.35M
42.00%-18.57M
27.93%-20.84M
21.14%-24.18M
-11.99%-28.11M
-41.39%-32.02M
-21.62%-28.92M
-109.31%-30.67M
-30.34%-25.10M
-38.72%-22.65M
---23.78M
Biên lợi nhuận ròng
60.49%-69.17%
-112.70%-56.63%
109.72%72.75%
-199.81%-259.87%
36.85%-175.07%
256.67%446.06%
-613.03%-748.63%
43.06%-86.68%
-4.09%-277.24%
30.39%-284.71%
68.85%-104.99%
---152.22%
---266.34%
---408.98%
---337.02%
---391.59%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
19.08%36.77%
-16.98%20.43%
30.74%38.87%
-15.32%33.13%
-47.12%30.88%
-54.86%24.60%
-61.48%29.73%
-46.37%39.12%
-26.17%58.39%
-22.72%54.51%
8.72%77.19%
--72.94%
--79.09%
--70.54%
--71.00%
--68.36%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
415.85%0.03%
558.00%0.04%
445.08%0.05%
-99.41%0.05%
-72.23%0.01%
-99.98%0.01%
-99.98%0.01%
-86.27%7.96%
-99.94%0.02%
-30.28%29.79%
-39.58%55.87%
--57.97%
--42.29%
--42.73%
--92.47%
--61.70%
----
----
----
----
Doanh thu
45.02%61.90M
51.72%44.20M
59.39%55.06M
67.57%42.05M
217.06%42.68M
151.24%29.13M
101.45%34.54M
89.13%25.09M
53.83%13.46M
72.86%11.59M
80.48%17.15M
18.61%13.27M
42.25%8.75M
56.34%6.71M
77.69%9.50M
177.71%11.19M
-25.69%6.15M
14.74%4.29M
26.98%5.35M
--4.03M
Lợi nhuận hoạt động
-0.65%-46.99M
-29.29%-62.06M
-16.42%-42.06M
-41.35%-49.65M
-102.42%-46.69M
-97.00%-48.00M
-211.78%-36.13M
-141.73%-35.12M
-41.37%-23.07M
-12.72%-24.37M
60.07%-11.59M
46.20%-14.53M
43.60%-16.32M
-4.35%-21.62M
-54.02%-29.02M
-57.30%-27.01M
-131.46%-28.93M
-24.66%-20.72M
-22.27%-18.84M
---17.17M
Lợi nhuận ròng
42.70%-42.82M
-119.37%-25.03M
116.54%42.77M
-410.92%-111.13M
-99.82%-74.72M
487.46%129.23M
-1292.49%-258.60M
-4.35%-21.75M
-54.63%-37.40M
-18.64%-33.35M
42.00%-18.57M
27.93%-20.84M
21.14%-24.18M
-11.99%-28.11M
-41.39%-32.02M
-21.62%-28.92M
-109.31%-30.67M
-30.34%-25.10M
-38.72%-22.65M
---23.78M
Tài sản ngắn hạn
-1.76%277.05M
-2.12%288.81M
28.81%329.13M
85.07%335.37M
25.87%282.02M
26.07%295.05M
125.04%255.52M
65.68%181.21M
76.50%224.06M
339.45%234.04M
541.37%113.54M
158.17%109.37M
76.90%126.94M
309.20%53.26M
-35.56%17.70M
21.53%42.37M
--71.76M
--13.02M
--27.47M
--34.86M
Tổng nợ ngắn hạn
21.59%70.88M
22.08%73.29M
5.90%71.74M
-7.19%65.13M
128.26%58.29M
126.67%60.03M
179.66%67.74M
227.81%70.18M
-5.43%25.54M
-36.20%26.48M
-37.20%24.22M
-44.10%21.41M
-33.95%27.00M
-57.12%41.51M
-56.04%38.57M
-44.92%38.30M
--40.88M
--96.81M
--87.74M
--69.53M
Tổng tài sản
15.25%667.89M
9.77%644.95M
24.23%688.17M
40.54%702.22M
117.30%579.49M
104.41%587.54M
266.56%553.95M
246.96%499.65M
69.23%266.67M
294.80%287.43M
297.84%151.12M
125.58%144.01M
75.47%157.58M
102.56%72.80M
-22.80%37.99M
9.61%63.84M
--89.80M
--35.94M
--49.20M
--58.24M
Tổng các khoản nợ
-19.24%177.46M
-3.28%184.28M
-39.57%224.39M
48.76%302.98M
414.20%219.74M
44.41%190.54M
201.98%371.30M
72.49%203.67M
-64.03%42.73M
87.37%131.95M
64.93%122.95M
50.96%118.08M
39.51%118.79M
-41.24%70.42M
-33.99%74.55M
-27.58%78.22M
--85.15M
--119.84M
--112.94M
--108.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
36.32%490.43M
16.04%460.67M
153.92%463.79M
34.88%399.24M
60.65%359.76M
155.34%396.99M
548.44%182.65M
1041.40%295.99M
477.33%223.94M
6427.25%155.48M
177.04%28.17M
280.37%25.93M
733.10%38.79M
102.84%2.38M
42.63%-36.56M
71.11%-14.38M
--4.66M
---83.90M
---63.73M
---49.76M
Thu nhập hoạt động ròng
-37.61%-33.71M
-36.87%-26.26M
33.93%-21.89M
7.54%-32.65M
-32.47%-24.50M
12.59%-19.18M
-138.81%-33.12M
-70.24%-35.31M
5.95%-18.49M
-50.95%-21.95M
32.06%-13.87M
22.71%-20.74M
38.13%-19.66M
3.00%-14.54M
-34.12%-20.41M
-45.29%-26.84M
-77.32%-31.78M
-1.94%-14.99M
-42.09%-15.22M
---18.47M
Đầu tư ròng
-15351.56%-29.67M
-1788.89%-3.06M
-3073.75%-2.54M
-654.41%-56.61M
80.80%-192.00K
95.72%-162.00K
-37.93%-80.00K
-18202.44%-7.50M
-259.71%-1.00M
-25153.33%-3.79M
58.87%-58.00K
80.10%-41.00K
25.07%-278.00K
97.55%-15.00K
-427.91%-141.00K
-67.48%-206.00K
-672.92%-371.00K
-869.84%-611.00K
-91.62%43.00K
---123.00K
Tài chính thuần
420.45%49.94M
-104.84%-3.24M
-96.27%3.56M
692.58%127.91M
269.30%9.60M
-53.04%67.01M
630.83%95.46M
-1949.61%-21.59M
-105.51%-5.67M
176.33%142.70M
461.63%13.06M
125.63%1.17M
16.67%102.92M
2541.48%51.64M
-138.22%-3.61M
-1179.21%-4.55M
154.59%88.21M
223.14%1.96M
1395.41%9.45M
---356.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, tổng doanh thu đạt 168.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.69M.

Tài sản ngắn hạn của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, tài sản ngắn hạn là 329.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.81.

Tổng tài sản của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SoundHound AI Inc là 688.17M, bao gồm 329.13M tài sản ngắn hạn và 359.04M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, tổng nghĩa vụ của SoundHound AI Inc là 224.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, tổng vốn chủ sở hữu của SoundHound AI Inc là 463.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 153.92.

Thu nhập hoạt động thuần của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SoundHound AI Inc là -186.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.06.

Giá trị đầu tư ròng của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, giá trị đầu tư ròng của SoundHound AI Inc là -59.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -380.96.

Giá trị huy động vốn ròng của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, giá trị huy động vốn ròng của SoundHound AI Inc là 208.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.67.

Thu nhập ròng của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, lợi nhuận ròng là -14.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.01.

Biên lợi nhuận ròng của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.00.

Biên lợi nhuận gộp của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, biên lợi nhuận gộp là 32.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 445.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SoundHound AI Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -186.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.