tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SoundHound AI Inc

SOUN
Thêm vào danh sách theo dõi
6.260USD
-0.020-0.32%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
2.72BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:47 (ET)6.270USD+0.015+0.24%

SOUN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của SoundHound AI Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-37.61%-33.71M
-36.87%-26.26M
33.93%-21.89M
7.54%-32.65M
-32.47%-24.50M
12.59%-19.18M
-138.81%-33.12M
-70.24%-35.31M
5.95%-18.49M
-50.95%-21.95M
32.06%-13.87M
22.71%-20.74M
38.13%-19.66M
3.00%-14.54M
-34.12%-20.41M
-45.29%-26.84M
-77.32%-31.78M
-1.94%-14.99M
-42.09%-15.22M
---18.47M
---17.92M
---14.70M
---10.71M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
42.70%-42.82M
-119.26%-25.03M
115.49%40.06M
-402.37%-109.27M
-100.21%-74.72M
493.63%129.93M
-1336.42%-258.60M
3.90%-21.75M
-60.13%-37.32M
-20.34%-33.01M
41.32%-18.00M
21.74%-22.63M
24.00%-23.31M
-9.27%-27.43M
-35.47%-30.68M
-21.62%-28.92M
-109.31%-30.67M
-30.34%-25.10M
-38.72%-22.65M
---23.78M
---14.65M
---19.26M
---16.33M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
42.85%11.11M
28.51%9.97M
26.51%10.04M
59.50%8.56M
507.34%7.77M
427.55%7.75M
2034.14%7.94M
912.26%5.37M
82.08%1.28M
107.63%1.47M
-55.71%372.00K
-42.89%530.00K
-28.05%703.00K
-45.20%708.00K
-36.98%840.00K
-30.38%928.00K
-29.46%977.00K
-10.96%1.29M
-10.54%1.33M
--1.33M
--1.39M
--1.45M
--1.49M
Thuế hoãn lại
2300.00%24.00K
1800.00%17.00K
294.19%1.34M
100.00%0.00
101.15%1.00K
99.64%-1.00K
-2396.67%-689.00K
---11.13M
---87.00K
---281.00K
-98.59%30.00K
----
--0.00
--0.00
330.69%2.13M
----
----
----
59.58%-922.00K
--1.03M
----
----
---2.28M
Các mục phi tiền mặt khác
253.39%3.91M
108.32%2.93M
76.50%-157.00K
36.36%3.18M
-92.92%1.11M
-28.36%1.41M
-123.81%-668.00K
-15.93%2.33M
369.40%15.63M
115.82%1.96M
161.90%2.81M
310.96%2.77M
191.59%3.33M
-64.84%910.00K
-70.45%1.07M
-68.98%675.00K
-44.99%1.14M
132.52%2.59M
1096.04%3.62M
--2.18M
--2.08M
--1.11M
--303.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-77.67%-23.00M
156.77%4.21M
9.28%-10.80M
10.45%-15.97M
-210.80%-12.95M
150.73%1.64M
-87.01%-11.90M
-78.25%-17.84M
43.83%-4.17M
-231.85%-3.23M
-107.77%-6.37M
-15.14%-10.01M
33.23%-7.42M
-22.84%2.45M
-27754.55%-3.06M
-187.15%-8.69M
-39.05%-11.11M
497.75%3.18M
-100.24%-11.00K
---3.03M
---7.99M
---799.00K
--4.67M
-Thay đổi các khoản phải thu
-31.55%-15.91M
-65.66%2.80M
-65.91%-15.44M
29.81%-4.36M
-592.27%-12.09M
2741.75%8.16M
9.29%-9.30M
19.89%-6.21M
44.31%-1.75M
-135.11%-309.00K
-230.09%-10.26M
2.50%-7.75M
-1089.59%-3.14M
20.88%880.00K
-186.88%-3.11M
-3134.35%-7.95M
107.87%317.00K
-57.30%728.00K
152.67%3.58M
--262.00K
---4.03M
--1.71M
---6.79M
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
13.89%1.44M
-76.51%214.00K
----
----
375.11%1.26M
367.16%911.00K
-1020.13%-2.93M
-828.85%-483.00K
-248.70%-458.00K
---341.00K
--318.00K
---52.00K
--308.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
4.42%-2.98M
84.58%-219.00K
-92.83%66.00K
-50.48%-2.98M
-70.79%-3.12M
-222.73%-1.42M
510.71%920.00K
-2573.75%-1.98M
-64.68%-1.83M
-152.44%-440.00K
22.22%-224.00K
253.85%80.00K
-154.36%-1.11M
143.20%839.00K
74.58%-288.00K
86.13%-52.00K
633.16%2.04M
-12037.50%-1.94M
-3440.63%-1.13M
---375.00K
---383.00K
---16.00K
---32.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-94.92%-5.49M
-23.48%2.28M
158.96%4.23M
-5.93%-6.58M
-234.32%-2.81M
263.29%2.98M
-5.55%1.64M
-625.21%-6.21M
63.60%-842.00K
29.80%-1.83M
31.34%1.73M
279.64%1.18M
38.14%-2.31M
-60.64%-2.60M
128.78%1.32M
71.27%-658.00K
7.61%-3.74M
-4.72%-1.62M
-156.50%-4.58M
---2.29M
---4.05M
---1.55M
--8.10M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-37.61%-33.71M
-36.87%-26.26M
33.93%-21.89M
7.54%-32.65M
-32.47%-24.50M
12.59%-19.18M
-138.81%-33.12M
-70.24%-35.31M
5.95%-18.49M
-50.95%-21.95M
32.06%-13.87M
22.71%-20.74M
38.13%-19.66M
3.00%-14.54M
-34.12%-20.41M
-45.29%-26.84M
-77.32%-31.78M
-1.94%-14.99M
-42.09%-15.22M
---18.47M
---17.92M
---14.70M
---10.71M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
15351.56%29.67M
1788.89%3.06M
3073.75%2.54M
792.89%2.01M
-18.64%192.00K
63.64%162.00K
37.93%80.00K
448.78%225.00K
-15.11%236.00K
560.00%99.00K
-58.87%58.00K
-80.10%41.00K
-25.07%278.00K
-97.55%15.00K
427.91%141.00K
67.48%206.00K
672.92%371.00K
869.84%611.00K
-108.48%-43.00K
--123.00K
--48.00K
--63.00K
--507.00K
Chi phí vốn
15351.56%29.67M
1788.89%3.06M
3073.75%2.54M
792.89%2.01M
-18.64%192.00K
63.64%162.00K
37.93%80.00K
448.78%225.00K
-15.11%236.00K
560.00%99.00K
-58.87%58.00K
-80.10%41.00K
-25.07%278.00K
-97.55%15.00K
--141.00K
67.48%206.00K
672.92%371.00K
869.84%611.00K
----
--123.00K
--48.00K
--63.00K
--507.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
13886.98%26.86M
188.89%468.00K
370.00%376.00K
-23.56%172.00K
-18.64%192.00K
63.64%162.00K
37.93%80.00K
448.78%225.00K
-15.11%236.00K
560.00%99.00K
-58.87%58.00K
-80.10%41.00K
-25.07%278.00K
-97.55%15.00K
427.91%141.00K
67.48%206.00K
672.92%371.00K
869.84%611.00K
-108.48%-43.00K
--123.00K
--48.00K
--63.00K
--507.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--2.81M
--2.59M
--2.16M
--1.84M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
--0.00
-650.13%-54.60M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---7.28M
---764.00K
---3.69M
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--1.02M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-15351.56%-29.67M
-1788.89%-3.06M
-3073.75%-2.54M
-654.41%-56.61M
80.80%-192.00K
95.72%-162.00K
-37.93%-80.00K
-18202.44%-7.50M
-259.71%-1.00M
-25153.33%-3.79M
58.87%-58.00K
80.10%-41.00K
25.07%-278.00K
97.55%-15.00K
-427.91%-141.00K
-67.48%-206.00K
-672.92%-371.00K
-869.84%-611.00K
-91.62%43.00K
---123.00K
---48.00K
---63.00K
--513.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
420.45%49.94M
-104.84%-3.24M
-96.27%3.56M
692.58%127.91M
269.30%9.60M
-53.04%67.01M
630.83%95.46M
-1949.61%-21.59M
-105.51%-5.67M
176.33%142.70M
461.63%13.06M
125.63%1.17M
16.67%102.92M
2541.48%51.64M
-138.22%-3.61M
-1179.21%-4.55M
154.59%88.21M
223.14%1.96M
1395.41%9.45M
---356.00K
--34.65M
--605.00K
--632.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-1100.00%-96.00K
-380.95%-101.00K
99.67%-130.00K
99.99%-10.00K
99.99%-8.00K
25.00%-21.00K
-92474.42%-39.81M
-166788.10%-70.09M
-294.98%-105.57M
99.33%-28.00K
98.96%-43.00K
99.02%-42.00K
1483.67%54.14M
-701.35%-4.16M
-146.83%-4.15M
-622.71%-4.26M
-111.45%-3.91M
12.63%-519.00K
156.78%8.87M
---590.00K
--34.18M
---594.00K
---15.62M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--161.00K
--549.00K
--42.77M
--28.68M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--24.94M
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--16.00M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
67.95%3.53M
-40.54%396.00K
-80.66%3.60M
924.54%4.47M
20.62%2.10M
-92.51%666.00K
3400.19%18.62M
-33.94%436.00K
-69.73%1.74M
266.47%8.89M
-1.48%532.00K
-7.82%660.00K
1237.67%5.75M
-1.98%2.42M
-7.69%540.00K
205.98%716.00K
-9.09%430.00K
106.34%2.47M
1118.75%585.00K
--234.00K
--473.00K
--1.20M
--48.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--0.00
-100.00%0.00
269.57%85.00K
--16.00K
--0.00
--13.00K
--23.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--200.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
519.82%46.51M
-105.33%-3.54M
-100.00%3.00K
156.77%123.44M
-92.36%7.50M
-50.42%66.35M
839.61%116.62M
--48.07M
39164.40%98.16M
53635.60%133.84M
--12.41M
100.00%0.00
-99.73%250.00K
---250.00K
--0.00
---1.01M
--91.69M
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
420.45%49.94M
-104.84%-3.24M
-96.27%3.56M
692.58%127.91M
269.30%9.60M
-53.04%67.01M
630.83%95.46M
-1949.61%-21.59M
-105.51%-5.67M
176.33%142.70M
461.63%13.06M
125.63%1.17M
16.67%102.92M
2541.48%51.64M
-138.22%-3.61M
-1179.21%-4.55M
154.59%88.21M
223.14%1.96M
1395.41%9.45M
---356.00K
--34.65M
--605.00K
--632.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-12.24%216.32M
25.26%249.17M
97.83%269.87M
15.08%231.28M
9.02%246.49M
82.43%198.92M
24.10%136.42M
55.14%200.97M
385.60%226.10M
1050.77%109.03M
226.74%109.92M
98.56%129.54M
407.37%46.56M
-58.48%9.47M
17.84%33.64M
37.35%65.24M
-70.22%9.18M
-49.26%22.82M
-47.66%28.55M
--47.50M
--30.82M
--44.98M
--54.55M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
15.41%-12.87M
-169.05%-32.85M
-133.13%-20.71M
159.79%38.60M
39.49%-15.21M
-59.37%47.57M
7154.06%62.50M
-229.03%-64.55M
-130.29%-25.13M
215.66%117.06M
96.33%-886.00K
37.91%-19.62M
48.01%82.98M
371.79%37.09M
-321.98%-24.17M
-66.74%-31.60M
236.11%56.06M
3.65%-13.64M
40.14%-5.73M
---18.95M
--16.68M
---14.16M
---9.57M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
591.38%570.00K
-205.32%-287.00K
-34.02%159.00K
67.81%-47.00K
-529.63%-116.00K
-191.26%-94.00K
1305.00%241.00K
---146.00K
--27.00K
--103.00K
---20.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-12.03%203.45M
-12.24%216.32M
25.26%249.17M
97.83%269.87M
15.08%231.28M
9.02%246.49M
82.43%198.92M
24.10%136.42M
55.14%200.97M
385.60%226.10M
1050.77%109.03M
226.74%109.92M
98.56%129.54M
407.37%46.56M
-58.48%9.47M
17.84%33.64M
37.35%65.24M
-70.22%9.18M
-49.26%22.82M
--28.55M
--47.50M
--30.82M
--44.98M
Dòng tiền tự do
-156.71%-63.38M
-51.54%-29.32M
26.44%-24.43M
2.47%-34.66M
-31.83%-24.69M
12.25%-19.35M
-138.39%-33.20M
-70.99%-35.54M
6.07%-18.73M
-51.47%-22.05M
32.24%-13.93M
23.14%-20.79M
37.98%-19.94M
6.70%-14.55M
-35.04%-20.55M
-45.44%-27.04M
-78.91%-32.15M
-5.64%-15.60M
-35.67%-15.22M
---18.59M
---17.97M
---14.77M
---11.22M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

SoundHound AI Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

SoundHound AI Inc đã tạo ra -98.22M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của SoundHound AI Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của SoundHound AI Inc đã tăng 9.79% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

SoundHound AI Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

SoundHound AI Inc đã chi 4.90M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của SoundHound AI Inc đã thay đổi như thế nào?

SoundHound AI Inc đã sử dụng 208.07M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SOUN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của SoundHound AI Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -103.12M, phản ánh sự thay đổi 5.84% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.