tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sophia Genetics SA

SOPH
Thêm vào danh sách theo dõi
7.860USD
-0.010-0.13%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
669.10MVốn hóa
LỗP/E TTM

SOPH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sophia Genetics SA tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sophia Genetics SA.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
27.22%23.31M
21.99%21.69M
22.41%21.71M
22.77%19.46M
15.91%18.32M
12.68%17.78M
4.02%17.73M
-2.76%15.85M
5.01%15.81M
12.98%15.78M
27.38%17.05M
39.96%16.30M
29.03%15.05M
28.59%13.97M
22.37%13.38M
12.44%11.65M
14.63%11.67M
21.00%10.86M
39.59%10.94M
44.52%10.36M
72.04%10.18M
19.98%8.98M
--7.83M
--7.17M
--5.92M
--7.48M
Doanh thu
27.22%23.31M
21.99%21.69M
22.41%21.71M
22.77%19.46M
15.91%18.32M
12.68%17.78M
4.02%17.73M
-2.76%15.85M
5.01%15.81M
12.98%15.78M
27.38%17.05M
39.96%16.30M
29.03%15.05M
28.59%13.97M
22.37%13.38M
12.44%11.65M
14.63%11.67M
21.00%10.86M
39.59%10.94M
44.52%10.36M
72.04%10.18M
19.98%8.98M
--7.83M
--7.17M
--5.92M
--7.48M
Chi phí doanh thu
36.28%8.25M
24.56%6.94M
24.58%7.01M
26.08%6.55M
20.29%6.05M
3.67%5.57M
9.36%5.63M
3.36%5.20M
0.50%5.03M
25.80%5.37M
37.16%5.15M
15.50%5.03M
23.72%5.01M
2.91%4.27M
-8.60%3.75M
14.15%4.36M
2.51%4.05M
23.58%4.15M
39.46%4.11M
31.51%3.81M
102.46%3.95M
15.31%3.36M
--2.94M
--2.90M
--1.95M
--2.91M
Chi phí hoạt động
10.97%40.85M
12.71%38.11M
7.88%37.95M
16.20%36.27M
19.48%36.81M
-2.08%33.81M
-2.27%35.18M
-4.97%31.22M
-12.22%30.81M
3.86%34.53M
26.44%35.99M
-6.91%32.85M
-1.80%35.10M
-7.33%33.25M
-10.89%28.47M
14.34%35.29M
36.95%35.75M
55.81%35.88M
67.10%31.95M
85.92%30.86M
101.47%26.10M
34.60%23.03M
--19.12M
--16.60M
--12.96M
--17.11M
Chi phí R&D
2.80%8.73M
3.75%9.46M
-6.62%8.54M
2.45%8.07M
6.72%8.49M
-2.91%9.12M
-6.32%9.14M
-12.36%7.87M
-10.49%7.96M
0.61%9.39M
43.74%9.76M
-11.19%8.98M
-1.10%8.89M
-1.49%9.33M
6.79%6.79M
32.15%10.12M
40.80%8.99M
53.32%9.47M
22.95%6.36M
52.46%7.66M
69.59%6.38M
33.45%6.18M
--5.17M
--5.02M
--3.77M
--4.63M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
22.66%2.91M
19.76%2.75M
6.60%2.44M
9.53%2.42M
16.35%2.37M
11.56%2.30M
15.45%2.29M
0.55%2.21M
-10.03%2.04M
8.94%2.06M
27.72%1.98M
52.32%2.20M
63.23%2.26M
59.09%1.89M
26.20%1.55M
44.79%1.45M
97.58%1.39M
74.71%1.19M
91.14%1.23M
62.28%998.00K
28.34%702.00K
16.24%680.00K
--643.00K
--615.00K
--547.00K
--585.00K
Chi phí hoạt động khác
-1809.09%-1.26M
100.00%0.00
114.66%17.00K
432.56%143.00K
-266.67%-66.00K
-33.33%-8.00K
22.15%-116.00K
94.24%-43.00K
56.10%-18.00K
68.42%-6.00K
40.87%-149.00K
-967.44%-746.00K
81.61%-41.00K
-258.33%-19.00K
-384.62%-252.00K
2250.00%86.00K
-696.43%-223.00K
150.00%12.00K
-4.00%-52.00K
33.33%-4.00K
59.42%-28.00K
-111.21%-24.00K
---50.00K
---6.00K
---69.00K
--214.00K
Lợi nhuận hoạt động
5.12%-17.55M
-2.43%-16.43M
6.90%-16.24M
-9.43%-16.81M
-23.24%-18.49M
14.50%-16.04M
7.93%-17.44M
7.14%-15.36M
25.15%-15.01M
2.75%-18.76M
-25.61%-18.95M
30.01%-16.54M
16.74%-20.05M
22.92%-19.29M
28.20%-15.08M
-15.30%-23.64M
-51.21%-24.08M
-78.03%-25.02M
-86.20%-21.01M
-117.39%-20.50M
-126.19%-15.92M
-45.95%-14.05M
---11.28M
---9.43M
---7.04M
---9.63M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-44.87%231.00K
-35.78%289.00K
-79.81%381.00K
132.96%622.00K
-6.89%419.00K
-40.63%450.00K
-25.18%1.89M
-91.16%267.00K
--450.00K
--758.00K
194.97%2.52M
1247.77%3.02M
----
----
--855.00K
--224.00K
----
----
----
----
----
--1.56M
--1.60M
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
189.80%1.62M
152.96%1.67M
-12.55%1.67M
--1.66M
--559.00K
--659.00K
--1.91M
----
----
----
----
----
109.87%1.28M
31.33%306.00K
----
----
-74.94%608.00K
--233.00K
--890.00K
-74.69%263.00K
204.39%2.43M
----
----
--1.04M
--797.00K
--890.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
83.14%-519.00K
47.25%-316.00K
-94.90%144.00K
103.86%131.00K
-448.66%-3.08M
-112.99%-599.00K
137.02%2.82M
---3.39M
---561.00K
--4.61M
---7.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.71M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-4970.69%-2.83M
-2397.37%-949.00K
-2200.96%-2.19M
-1010.44%-1.66M
-30.95%58.00K
---38.00K
--104.00K
--182.00K
--84.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---4.00K
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-2.89%-22.28M
-12.95%-19.07M
-34.60%-19.57M
-5.85%-19.38M
-44.04%-21.65M
-26.10%-16.88M
39.54%-14.54M
-35.36%-18.31M
29.50%-15.03M
31.67%-13.39M
-69.04%-24.05M
42.24%-13.53M
13.63%-21.32M
22.42%-19.59M
35.02%-14.23M
-12.76%-23.41M
-34.53%-24.69M
-102.15%-25.25M
-76.62%-21.90M
-98.33%-20.77M
-134.15%-18.35M
-18.77%-12.49M
---12.40M
---10.47M
---7.84M
---10.52M
Thuế thu nhập
-89.76%78.00K
-49.70%253.00K
-164.12%-395.00K
393.85%642.00K
373.29%762.00K
59.18%503.00K
7600.00%616.00K
-56.52%130.00K
120.55%161.00K
195.33%316.00K
103.10%8.00K
384.76%299.00K
1316.67%73.00K
-54.08%107.00K
50.86%-258.00K
-121.97%-105.00K
-115.00%-6.00K
33.14%233.00K
72.63%-525.00K
12050.00%478.00K
122.22%40.00K
872.22%175.00K
---1.92M
---4.00K
--18.00K
--18.00K
Doanh thu sau thuế
0.26%-22.36M
-11.14%-19.32M
-26.53%-19.18M
-8.59%-20.02M
-47.53%-22.41M
-26.86%-17.39M
37.00%-15.16M
-33.38%-18.44M
28.99%-15.19M
30.44%-13.70M
-72.22%-24.06M
40.69%-13.82M
13.31%-21.40M
22.71%-19.70M
34.64%-13.97M
-9.73%-23.31M
-34.21%-24.68M
-101.19%-25.49M
-103.93%-21.37M
-102.97%-21.24M
-134.12%-18.39M
-20.22%-12.67M
---10.48M
---10.47M
---7.86M
---10.54M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.26%-22.36M
-11.14%-19.32M
-26.53%-19.18M
-8.59%-20.02M
-47.53%-22.41M
-26.86%-17.39M
37.00%-15.16M
-33.38%-18.44M
28.99%-15.19M
30.44%-13.70M
-72.22%-24.06M
40.69%-13.82M
13.31%-21.40M
22.71%-19.70M
34.64%-13.97M
-9.73%-23.31M
-34.21%-24.68M
-101.19%-25.49M
-103.93%-21.37M
-102.97%-21.24M
-134.12%-18.39M
-20.22%-12.67M
---10.48M
---10.47M
---7.86M
---10.54M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
0.26%-22.36M
-11.14%-19.32M
-26.53%-19.18M
-8.59%-20.02M
-47.53%-22.41M
-26.86%-17.39M
37.00%-15.16M
-33.38%-18.44M
28.99%-15.19M
30.44%-13.70M
-72.22%-24.06M
40.69%-13.82M
13.31%-21.40M
22.71%-19.70M
34.64%-13.97M
-9.73%-23.31M
-34.21%-24.68M
-101.19%-25.49M
-103.93%-21.37M
-102.97%-21.24M
-134.12%-18.39M
-20.22%-12.67M
---10.48M
---10.47M
---7.86M
---10.54M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
0.26%-22.36M
-11.14%-19.32M
-26.53%-19.18M
-8.59%-20.02M
-47.53%-22.41M
-26.86%-17.39M
37.00%-15.16M
-33.38%-18.44M
28.99%-15.19M
30.44%-13.70M
-72.22%-24.06M
40.69%-13.82M
13.31%-21.40M
22.71%-19.70M
34.64%-13.97M
-9.73%-23.31M
-34.21%-24.68M
-101.19%-25.49M
-103.93%-21.37M
-102.97%-21.24M
-134.12%-18.39M
-20.22%-12.67M
---10.48M
---10.47M
---7.86M
---10.54M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
9.06%-0.30
-4.43%-0.27
-23.62%-0.28
-6.34%-0.30
-44.45%-0.33
-23.95%-0.26
38.38%-0.23
-30.74%-0.28
30.52%-0.23
31.57%-0.21
-71.00%-0.37
40.99%-0.21
14.94%-0.33
23.34%-0.31
35.06%-0.22
-2.86%-0.36
-2.63%-0.39
-99.99%-0.40
-100.89%-0.33
-111.81%-0.35
-206.40%-0.38
-20.23%-0.20
---0.17
---0.17
---0.12
---0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
9.06%-0.30
-4.43%-0.27
-23.62%-0.28
-6.34%-0.30
-44.45%-0.33
-23.95%-0.26
38.38%-0.23
-30.74%-0.28
30.52%-0.23
31.57%-0.21
-71.00%-0.37
40.99%-0.21
14.94%-0.33
23.34%-0.31
35.06%-0.22
-2.86%-0.36
-2.63%-0.39
-99.99%-0.40
-100.89%-0.33
-111.81%-0.35
-206.40%-0.38
-20.23%-0.20
---0.17
---0.17
---0.12
---0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sophia Genetics SA trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SOPH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Sophia Genetics SA vào cuối năm là bao nhiêu?

Sophia Genetics SA báo cáo doanh thu là 77.27M cho năm tài chính 2025, tăng từ 65.17M của năm trước.

Doanh thu mà Sophia Genetics SA báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Sophia Genetics SA báo cáo doanh thu là 23.31M cho quý gần nhất, tăng 27.22% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Sophia Genetics SA cho cả năm là bao nhiêu?

Sophia Genetics SA báo cáo lợi nhuận ròng là -79.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sophia Genetics SA trong quý trước là bao nhiêu?

Sophia Genetics SA báo cáo lợi nhuận ròng là -22.36M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sophia Genetics SA là -67.58M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.