tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sophia Genetics SA

SOPH
Thêm vào danh sách theo dõi
7.870USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch 09/14, 14:36ET
669.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SOPH

Theo dõi tình hình tài chính của Sophia Genetics SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
669.96M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-6.66
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.18
Doanh thu
77.27M
Lợi nhuận ròng
-62.49M
ROE
-123.28%
ROA
-53.30%

Ngày công bố lợi nhuận của Sophia Genetics SA

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
-0.30/-0.21
Doanh thu / Dự báo
23.31M/21.73M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
9.06%-0.30
-4.43%-0.27
-23.62%-0.28
-6.34%-0.30
-44.45%-0.33
-23.95%-0.26
38.38%-0.23
-30.74%-0.28
30.52%-0.23
31.57%-0.21
-71.00%-0.37
---0.21
---0.33
---0.31
---0.22
---1.15
----
----
----
----
Doanh thu
27.22%23.31M
21.99%21.69M
22.41%21.71M
22.77%19.46M
15.91%18.32M
12.68%17.78M
4.02%17.73M
-2.76%15.85M
5.01%15.81M
12.98%15.78M
27.38%17.05M
39.96%16.30M
29.03%15.05M
28.59%13.97M
22.37%13.38M
12.44%11.65M
14.63%11.67M
21.00%10.86M
39.59%10.94M
44.52%10.36M
Lợi nhuận ròng
0.26%-22.36M
-11.14%-19.32M
-26.53%-19.18M
-8.59%-20.02M
-47.53%-22.41M
-26.86%-17.39M
37.00%-15.16M
-33.38%-18.44M
28.99%-15.19M
30.44%-13.70M
-72.22%-24.06M
40.69%-13.82M
13.31%-21.40M
22.71%-19.70M
34.64%-13.97M
-9.73%-23.31M
-34.21%-24.68M
-101.19%-25.49M
-103.93%-21.37M
-102.97%-21.24M
Biên lợi nhuận ròng
21.60%-95.91%
8.89%-89.09%
-3.36%-88.35%
11.55%-102.87%
-27.28%-122.33%
-12.59%-97.78%
39.44%-85.48%
-37.16%-116.31%
32.38%-96.11%
38.43%-86.85%
-35.21%-141.14%
---84.79%
---142.13%
---141.06%
---104.39%
---215.00%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.51%64.61%
-0.96%68.01%
-0.82%67.68%
-1.32%66.32%
-1.76%66.97%
4.13%68.67%
-2.22%68.25%
-2.81%67.20%
2.14%68.17%
-5.00%65.94%
-2.99%69.80%
--69.15%
--66.74%
--69.41%
--71.95%
--63.27%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.24%31.17%
93.62%39.76%
99.92%38.66%
117.41%38.77%
116.37%35.93%
112.23%20.54%
114.30%19.34%
105.45%17.83%
86.95%16.60%
26.56%9.68%
31.40%9.02%
--8.68%
--8.88%
--7.65%
--6.87%
--6.48%
----
----
----
----
Doanh thu
27.22%23.31M
21.99%21.69M
22.41%21.71M
22.77%19.46M
15.91%18.32M
12.68%17.78M
4.02%17.73M
-2.76%15.85M
5.01%15.81M
12.98%15.78M
27.38%17.05M
39.96%16.30M
29.03%15.05M
28.59%13.97M
22.37%13.38M
12.44%11.65M
14.63%11.67M
21.00%10.86M
39.59%10.94M
44.52%10.36M
Lợi nhuận hoạt động
5.12%-17.55M
-2.43%-16.43M
6.90%-16.24M
-9.43%-16.81M
-23.24%-18.49M
14.50%-16.04M
7.93%-17.44M
7.14%-15.36M
25.15%-15.01M
2.75%-18.76M
-25.61%-18.95M
30.01%-16.54M
16.74%-20.05M
22.92%-19.29M
28.20%-15.08M
-15.30%-23.64M
-51.21%-24.08M
-78.03%-25.02M
-86.20%-21.01M
-117.39%-20.50M
Lợi nhuận ròng
0.26%-22.36M
-11.14%-19.32M
-26.53%-19.18M
-8.59%-20.02M
-47.53%-22.41M
-26.86%-17.39M
37.00%-15.16M
-33.38%-18.44M
28.99%-15.19M
30.44%-13.70M
-72.22%-24.06M
40.69%-13.82M
13.31%-21.40M
22.71%-19.70M
34.64%-13.97M
-9.73%-23.31M
-34.21%-24.68M
-101.19%-25.49M
-103.93%-21.37M
-102.97%-21.24M
Tài sản ngắn hạn
17.31%137.29M
6.40%95.81M
-0.33%99.08M
-11.71%103.48M
-6.93%117.03M
-28.03%90.05M
-32.86%99.41M
-23.42%117.20M
-25.40%125.75M
-31.37%125.13M
-24.56%148.05M
-26.40%153.06M
-28.15%168.56M
-29.85%182.33M
-30.62%196.25M
-30.87%207.96M
192.35%234.60M
184.27%259.90M
--282.86M
--300.82M
Tổng nợ ngắn hạn
48.13%51.08M
60.98%46.59M
88.52%50.53M
19.66%36.93M
20.54%34.48M
-4.14%28.94M
-24.76%26.80M
6.90%30.86M
-9.32%28.61M
2.88%30.19M
32.86%35.62M
2.95%28.87M
1.90%31.55M
-2.55%29.35M
-6.27%26.81M
1.03%28.04M
24.31%30.96M
43.70%30.12M
--28.60M
--27.76M
Tổng tài sản
11.68%198.36M
7.00%157.00M
4.97%163.03M
-7.97%163.46M
-1.92%177.62M
-18.61%146.72M
-24.66%155.31M
-13.72%177.61M
-18.86%181.10M
-22.32%180.26M
-15.45%206.16M
-17.85%205.85M
-19.49%223.20M
-22.01%232.06M
-23.84%243.84M
-25.18%250.59M
166.45%277.22M
165.86%297.55M
--320.17M
--334.92M
Tổng các khoản nợ
14.18%115.24M
82.15%111.31M
97.02%115.89M
60.33%102.77M
69.19%100.93M
27.24%61.11M
7.50%58.82M
35.20%64.10M
15.83%59.65M
1.87%48.03M
25.18%54.71M
6.08%47.41M
4.88%51.50M
3.30%47.15M
-2.38%43.71M
-1.17%44.70M
49.05%49.11M
52.92%45.64M
--44.77M
--45.22M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.38%83.12M
-46.63%45.69M
-51.14%47.15M
-46.53%60.69M
-36.85%76.69M
-35.26%85.61M
-36.29%96.49M
-28.36%113.51M
-29.27%121.44M
-28.49%132.23M
-24.33%151.44M
-23.05%158.44M
-24.73%171.70M
-26.60%184.91M
-27.33%200.13M
-28.93%205.89M
220.86%228.12M
206.93%251.91M
--275.40M
--289.69M
Thu nhập hoạt động ròng
-4.31%-8.83M
-48.91%-16.18M
15.75%-8.93M
-16.34%-9.75M
15.37%-8.46M
21.49%-10.87M
6.12%-10.60M
31.13%-8.38M
3.14%-10.00M
6.42%-13.84M
-9.32%-11.29M
46.67%-12.17M
47.18%-10.32M
15.00%-14.79M
33.01%-10.33M
-41.08%-22.82M
-20.48%-19.55M
-71.91%-17.40M
-65.23%-15.42M
-55.80%-16.18M
Đầu tư ròng
-36.49%-2.70M
-92.49%-2.87M
-98.76%-3.86M
-37.10%-3.18M
-0.97%-1.98M
23.85%-1.49M
13.74%-1.94M
-10.47%-2.32M
-7.76%-1.96M
-113.52%-1.96M
-118.53%-2.25M
-167.08%-2.10M
-110.10%-1.82M
66.24%14.49M
1043.12%12.14M
105.94%3.13M
984.85%17.99M
1044.10%8.71M
94.13%-1.29M
-7238.58%-52.69M
Tài chính thuần
61.81%55.36M
3501.89%14.39M
233.16%763.00K
28.84%-422.00K
156.33%34.21M
29.03%-423.00K
-13.24%-573.00K
21.66%-593.00K
2256.22%13.35M
36.26%-596.00K
12.76%-506.00K
6.43%-757.00K
-366.81%-619.00K
-127.49%-935.00K
-29.75%-580.00K
-100.34%-809.00K
-87.32%232.00K
68.31%-411.00K
73.38%-447.00K
559.23%237.69M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, tổng doanh thu đạt 77.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.17M.

Tài sản ngắn hạn của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, tài sản ngắn hạn là 99.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.33.

Tổng tài sản của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sophia Genetics SA là 163.03M, bao gồm 99.08M tài sản ngắn hạn và 63.95M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, tổng nghĩa vụ của Sophia Genetics SA là 115.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, tổng vốn chủ sở hữu của Sophia Genetics SA là 47.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sophia Genetics SA là -67.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.52.

Giá trị đầu tư ròng của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, giá trị đầu tư ròng của Sophia Genetics SA là -10.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, giá trị huy động vốn ròng của Sophia Genetics SA là 34.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 194.61.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.65.

Thu nhập ròng của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, lợi nhuận ròng là -79.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.41.

Biên lợi nhuận ròng của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, biên lợi nhuận ròng là -102.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.62.

Biên lợi nhuận gộp của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, biên lợi nhuận gộp là 67.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -110.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -118.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -49.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sophia Genetics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sophia Genetics SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -67.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.