tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Senti Biosciences Inc

SNTI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.341USD
-0.020-5.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SNTI

Theo dõi tình hình tài chính của Senti Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Senti Biosciences Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.36
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
22.00K
--
EPS(YoY)
-2.73
76.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
90.33%-0.14
-303.21%-0.53
89.04%-0.69
97.69%-0.56
46.81%-1.41
96.88%-0.13
-87.95%-6.31
-480.20%-24.50
37.63%-2.65
-4.32%-4.19
---3.36
---4.22
---4.25
---4.02
---9.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
--16.00K
--22.00K
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.86%338.00K
-31.00%937.00K
16.49%1.29M
-92.56%59.00K
60.11%1.77M
71.25%1.36M
1433.33%1.10M
39550.00%793.00K
--1.10M
--793.00K
Lợi nhuận ròng
70.09%-4.22M
-2271.64%-14.47M
37.21%-18.13M
-31.51%-14.73M
-16.52%-14.11M
96.74%-610.00K
-93.43%-28.87M
40.08%-11.20M
35.31%-12.11M
-2.78%-18.72M
10.32%-14.92M
-61.85%-18.70M
-58.55%-18.72M
-67.00%-18.21M
-45.89%-16.64M
3.79%-11.55M
43.78%-11.81M
-913.38%-10.90M
---11.41M
---12.01M
Biên lợi nhuận ròng
---26381.25%
---65759.09%
----
----
----
----
----
----
----
----
---10832.84%
---1520.81%
---1077.14%
---25403.39%
---820.37%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
29.67%0.11%
94.32%0.18%
15.91%0.12%
-5.97%0.10%
--0.08%
--0.09%
--0.10%
--0.10%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--16.00K
--22.00K
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.86%338.00K
-31.00%937.00K
16.49%1.29M
-92.56%59.00K
60.11%1.77M
71.25%1.36M
1433.33%1.10M
39550.00%793.00K
--1.10M
--793.00K
Lợi nhuận hoạt động
29.88%-11.50M
15.98%-13.58M
-13.73%-16.95M
-25.77%-16.80M
-0.59%-16.40M
12.26%-16.17M
18.05%-14.90M
12.06%-13.36M
-8.93%-16.30M
-9.72%-18.43M
-23.30%-18.18M
30.24%-15.19M
-27.27%-14.96M
-54.29%-16.79M
-29.11%-14.75M
-142.01%-21.77M
-28.62%-11.76M
-66.23%-10.88M
---11.42M
---9.00M
Lợi nhuận ròng
70.09%-4.22M
-2271.64%-14.47M
37.21%-18.13M
-31.51%-14.73M
-16.52%-14.11M
96.74%-610.00K
-93.43%-28.87M
40.08%-11.20M
35.31%-12.11M
-2.78%-18.72M
10.32%-14.92M
-61.85%-18.70M
-58.55%-18.72M
-67.00%-18.21M
-45.89%-16.64M
3.79%-11.55M
43.78%-11.81M
-913.38%-10.90M
---11.41M
---12.01M
Tài sản ngắn hạn
-67.29%14.79M
-60.53%23.27M
4.45%18.16M
-26.65%32.52M
-18.78%45.21M
-17.19%58.96M
-78.00%17.38M
-30.17%44.34M
-30.86%55.67M
-30.59%71.20M
-34.03%79.01M
-55.88%63.49M
80.45%80.51M
70.42%102.58M
56.52%119.76M
--143.92M
--44.62M
--60.19M
--76.52M
----
Tổng nợ ngắn hạn
33.02%14.27M
6.30%13.97M
32.69%12.03M
10.13%9.99M
11.62%10.73M
3.74%13.15M
-10.38%9.06M
-13.03%9.07M
-25.31%9.61M
-29.81%12.67M
-36.14%10.11M
-41.42%10.43M
-29.07%12.87M
24.14%18.05M
31.30%15.84M
--17.80M
--18.14M
--14.54M
--12.06M
----
Tổng tài sản
-53.80%38.24M
-47.65%51.22M
-8.72%52.69M
-21.14%68.54M
-18.99%82.78M
-18.11%97.84M
-56.19%57.72M
-39.49%86.91M
-36.70%102.19M
-33.91%119.48M
-30.44%131.77M
-29.02%143.63M
74.88%161.43M
86.96%180.79M
80.97%189.44M
--202.36M
--92.31M
--96.70M
--104.68M
----
Tổng các khoản nợ
-20.58%35.68M
-3.08%45.63M
6.80%44.56M
2.63%43.89M
-2.54%44.92M
-10.43%47.09M
-14.55%41.73M
-7.46%42.77M
-6.10%46.09M
-1.79%52.57M
-0.55%48.83M
-3.91%46.21M
16.10%49.09M
47.36%53.53M
43.49%49.10M
--48.10M
--42.28M
--36.33M
--34.22M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-93.22%2.56M
-88.99%5.59M
-49.22%8.12M
-44.16%24.65M
-32.51%37.86M
-24.15%50.76M
-80.72%15.99M
-54.68%44.15M
-50.07%56.09M
-47.42%66.91M
-40.90%82.94M
-36.85%97.42M
124.56%112.34M
110.78%127.26M
99.17%140.34M
--154.27M
--50.03M
--60.38M
--70.46M
----
Thu nhập hoạt động ròng
46.75%-7.48M
49.09%-6.88M
-20.09%-9.45M
-56.66%-13.07M
-20.27%-14.05M
-91.90%-13.50M
48.85%-7.87M
38.98%-8.35M
28.35%-11.68M
21.86%-7.04M
-51.73%-15.38M
-140.12%-13.68M
-62.08%-16.30M
24.77%-9.01M
-15.12%-10.14M
-3.66%-5.70M
-20.25%-10.06M
-72.29%-11.97M
---8.80M
---5.49M
Đầu tư ròng
--114.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
---184.00K
100.00%0.00
-110.89%-11.00K
-99.72%60.00K
-100.00%0.00
99.84%-15.00K
100.21%101.00K
248.88%21.14M
262.80%18.33M
-28.69%-9.50M
-1132.57%-49.12M
-1423.71%-14.20M
-2580.95%-11.26M
-3482.52%-7.38M
-384.79%-3.98M
---932.00K
---420.00K
Tài chính thuần
71.50%-118.00K
-78.48%11.04M
-94.92%124.00K
--1.01M
---414.00K
9124.82%51.29M
10708.70%2.44M
-100.00%0.00
100.00%0.00
-36.53%556.00K
95.26%-23.00K
-99.76%281.00K
92.31%-35.00K
3708.70%876.00K
-199.59%-485.00K
84.28%118.61M
-112.79%-455.00K
-99.92%23.00K
--487.00K
--64.37M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, tổng doanh thu đạt 22.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.00K.

Tài sản ngắn hạn của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 23.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.53.

Tổng tài sản của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Senti Biosciences Inc là 51.22M, bao gồm 23.27M tài sản ngắn hạn và 27.95M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Senti Biosciences Inc là 45.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.08.

Tổng vốn chủ sở hữu của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Senti Biosciences Inc là 5.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.99.

Thu nhập hoạt động thuần của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Senti Biosciences Inc là -63.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.94.

Giá trị đầu tư ròng của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Senti Biosciences Inc là -184.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -641.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Senti Biosciences Inc là 11.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.21.

Thu nhập ròng của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -61.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -393.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -244.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -82.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.68.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senti Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -63.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.