tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Senti Biosciences Inc

SNTI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.341USD
-0.020-5.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

SNTI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Senti Biosciences Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-73.57%8.94M
-65.99%16.42M
16.83%12.24M
36.04%21.58M
42.49%33.80M
34.38%48.28M
-73.42%10.48M
-73.40%15.86M
-68.83%23.72M
-63.55%35.93M
-65.70%39.43M
-57.34%59.63M
99.54%76.11M
75.90%98.56M
55.97%114.94M
--139.80M
--38.14M
--56.03M
--73.69M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-73.57%8.94M
-65.99%16.42M
16.83%12.24M
36.04%21.58M
42.49%33.80M
34.38%48.28M
-73.42%10.48M
-56.85%15.86M
-24.93%23.72M
-37.65%35.93M
-65.70%39.43M
-73.71%36.75M
-17.15%31.60M
2.83%57.62M
55.97%114.94M
--139.80M
--38.14M
--56.03M
--73.69M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--22.88M
--44.51M
--40.94M
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-65.51%765.00K
-11.63%1.59M
46.93%1.74M
-80.22%3.69M
-87.62%2.22M
-89.80%1.81M
-93.63%1.19M
3191.53%18.66M
2165.87%17.92M
2728.12%17.70M
2100.95%18.62M
-1.05%567.00K
83.95%791.00K
29.61%626.00K
95.38%846.00K
--573.00K
--430.00K
--483.00K
--433.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
35.43%172.00K
103.14%323.00K
98.65%147.00K
330.77%168.00K
67.11%127.00K
41.96%159.00K
-46.38%74.00K
-93.12%39.00K
-90.39%76.00K
-82.11%112.00K
-83.69%138.00K
-1.05%567.00K
83.95%791.00K
29.61%626.00K
95.38%846.00K
--573.00K
--430.00K
--483.00K
--433.00K
-Các khoản phải thu khác
-71.64%593.00K
-22.72%1.27M
43.49%1.60M
-81.08%3.52M
-88.28%2.09M
-90.64%1.65M
-93.98%1.11M
--18.62M
--17.85M
--17.59M
--18.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-26.91%6.67M
-37.89%4.94M
-32.04%3.64M
-26.28%7.16M
-34.52%9.12M
-54.08%7.96M
-74.46%5.35M
418.09%9.71M
532.52%13.93M
826.40%17.33M
820.38%20.96M
-26.07%1.87M
119.54%2.20M
--1.87M
-4.81%2.28M
--2.54M
--1.00M
----
--2.39M
Tài sản ngắn hạn khác
-2258.90%-1.58M
-65.72%315.00K
46.03%533.00K
-10.28%96.00K
-20.65%73.00K
287.76%919.00K
--365.00K
-92.44%107.00K
-93.48%92.00K
-84.40%237.00K
----
40.06%1.42M
-72.01%1.41M
-58.68%1.52M
--1.70M
--1.01M
--5.04M
--3.68M
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-67.29%14.79M
-60.53%23.27M
4.45%18.16M
-26.65%32.52M
-18.78%45.21M
-17.19%58.96M
-78.00%17.38M
-30.17%44.34M
-30.86%55.67M
-30.59%71.20M
-34.03%79.01M
-55.88%63.49M
80.45%80.51M
70.42%102.58M
56.52%119.76M
--143.92M
--44.62M
--60.19M
--76.52M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-41.31%19.92M
-30.75%24.40M
-15.63%30.95M
-15.86%32.44M
-15.47%33.94M
-15.32%35.24M
-15.56%36.69M
-49.54%38.55M
-47.78%40.15M
-44.19%41.61M
-34.31%43.45M
38.98%76.41M
73.79%76.89M
125.40%74.55M
149.08%66.14M
--54.98M
--44.24M
--33.08M
--26.55M
-Tài sản cố định
-24.59%33.50M
-16.36%37.46M
-4.85%43.12M
-5.85%43.70M
-6.01%44.42M
-6.29%44.79M
--45.32M
-42.38%46.41M
-41.16%47.26M
-38.36%47.79M
----
41.07%80.55M
74.17%80.31M
123.26%77.54M
144.38%68.69M
--57.10M
--46.11M
--34.73M
--28.11M
-Khấu hao lũy kế
29.61%13.58M
36.71%13.06M
40.98%12.16M
43.28%11.26M
47.44%10.48M
54.50%9.55M
--8.63M
89.90%7.86M
107.84%7.11M
107.03%6.18M
----
95.42%4.14M
83.13%3.42M
80.42%2.99M
64.01%2.55M
--2.12M
--1.87M
--1.66M
--1.56M
Tài sản dài hạn khác
-2.54%3.53M
-2.64%3.55M
-2.06%3.57M
-10.92%3.58M
-39.43%3.63M
-34.40%3.64M
-55.78%3.65M
7.80%4.02M
48.81%5.99M
51.76%5.55M
133.24%8.25M
7.65%3.73M
16.82%4.02M
6.58%3.66M
119.62%3.54M
--3.46M
--3.44M
--3.43M
--1.61M
Tổng tài sản dài hạn
-37.57%23.45M
-28.11%27.95M
-14.40%34.53M
-15.40%36.02M
-19.25%37.56M
-19.48%38.88M
-23.54%40.34M
-46.87%42.57M
-42.51%46.52M
-38.27%48.28M
-24.28%52.76M
37.12%80.14M
69.67%80.91M
114.23%78.21M
147.40%69.68M
--58.44M
--47.69M
--36.51M
--28.16M
Tổng tài sản
-53.80%38.24M
-47.65%51.22M
-8.72%52.69M
-21.14%68.54M
-18.99%82.78M
-18.11%97.84M
-56.19%57.72M
-39.49%86.91M
-36.70%102.19M
-33.91%119.48M
-30.44%131.77M
-29.02%143.63M
74.88%161.43M
86.96%180.79M
80.97%189.44M
--202.36M
--92.31M
--96.70M
--104.68M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.09%11.00K
-81.48%65.00K
-27.41%98.00K
-17.78%111.00K
180.00%378.00K
160.00%351.00K
-54.55%135.00K
-58.46%135.00K
-78.43%135.00K
-76.68%135.00K
--297.00K
--325.00K
--626.00K
--579.00K
Chi phí trích trước
30.89%5.03M
-14.62%5.35M
71.36%5.10M
41.66%3.63M
40.56%3.84M
5.80%6.27M
-26.34%2.98M
-48.69%2.56M
-63.98%2.73M
-53.93%5.93M
-66.06%4.04M
-44.89%4.99M
-15.46%7.59M
141.31%12.86M
155.70%11.91M
--9.06M
--8.98M
--5.33M
--4.66M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
6.19%103.00K
7.29%103.00K
6.32%101.00K
5.26%100.00K
--97.00K
--96.00K
--95.00K
--95.00K
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
6.19%103.00K
7.29%103.00K
6.32%101.00K
5.26%100.00K
--97.00K
--96.00K
--95.00K
--95.00K
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
347.37%2.29M
-47.42%347.00K
-100.00%0.00
-54.89%360.00K
-40.49%513.00K
-33.27%660.00K
-38.97%639.00K
386.59%798.00K
111.79%862.00K
23.78%989.00K
957.58%1.05M
-80.31%164.00K
-70.49%407.00K
-51.75%799.00K
-93.99%99.00K
--833.00K
--1.38M
--1.66M
--1.65M
Nợ ngắn hạn khác
347.37%2.29M
-48.29%347.00K
-100.00%0.00
-59.82%360.00K
-47.28%513.00K
-50.91%671.00K
-49.64%704.00K
199.67%896.00K
79.52%973.00K
46.36%1.37M
497.44%1.40M
-73.54%299.00K
-68.19%542.00K
-59.07%934.00K
-89.49%234.00K
--1.13M
--1.70M
--2.28M
--2.23M
Tổng nợ ngắn hạn
33.02%14.27M
6.30%13.97M
32.69%12.03M
10.13%9.99M
11.62%10.73M
3.74%13.15M
-10.38%9.06M
-13.03%9.07M
-25.31%9.61M
-29.81%12.67M
-36.14%10.11M
-41.42%10.43M
-29.07%12.87M
24.14%18.05M
31.30%15.84M
--17.80M
--18.14M
--14.54M
--12.06M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-52.05%13.25M
-18.45%23.56M
-17.10%24.97M
-15.90%26.33M
-14.83%27.63M
-13.86%28.89M
-12.96%30.12M
-12.15%31.31M
-9.54%32.45M
-4.46%33.54M
7.56%34.61M
22.82%35.64M
52.00%35.87M
67.25%35.10M
54.09%32.17M
--29.02M
--23.60M
--20.99M
--20.88M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-52.05%13.25M
-18.45%23.56M
-17.10%24.97M
-15.90%26.33M
-14.83%27.63M
-13.86%28.89M
-12.96%30.12M
-12.15%31.31M
-9.54%32.45M
-4.46%33.54M
7.56%34.61M
22.82%35.64M
52.00%35.87M
67.25%35.10M
54.09%32.17M
--29.02M
--23.60M
--20.99M
--20.88M
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--584.00K
Nợ dài hạn khác
24.38%8.16M
60.41%8.10M
197.64%7.57M
217.23%7.57M
62.47%6.56M
-20.63%5.05M
-37.75%2.54M
2310.10%2.39M
1341.79%4.04M
1605.36%6.36M
275.46%4.08M
-92.27%99.00K
-48.62%280.00K
-53.08%373.00K
-14.80%1.09M
--1.28M
--545.00K
--795.00K
--1.28M
Tổng nợ dài hạn
-37.39%21.41M
-6.72%31.66M
-0.39%32.54M
0.61%33.90M
-6.27%34.19M
-14.94%33.94M
-15.63%32.66M
-5.84%33.70M
0.73%36.48M
12.47%39.90M
16.40%38.72M
18.12%35.79M
50.03%36.22M
62.86%35.48M
50.12%33.26M
--30.30M
--24.14M
--21.78M
--22.16M
Tổng các khoản nợ
-20.58%35.68M
-3.08%45.63M
6.80%44.56M
2.63%43.89M
-2.54%44.92M
-10.43%47.09M
-14.55%41.73M
-7.46%42.77M
-6.10%46.09M
-1.79%52.57M
-0.55%48.83M
-3.91%46.21M
16.10%49.09M
47.36%53.53M
43.49%49.10M
--48.10M
--42.28M
--36.33M
--34.22M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.66%365.36M
12.82%364.16M
12.71%352.23M
12.45%350.63M
11.70%349.11M
3.70%322.78M
1.28%312.52M
1.20%311.81M
2.70%312.55M
3.56%311.26M
4.45%308.56M
5.27%308.12M
5894.58%304.35M
8204.73%300.55M
10439.39%295.42M
--292.70M
--5.08M
--3.62M
--2.80M
Lợi nhuận giữ lại
-16.56%-362.79M
-20.68%-358.57M
-16.05%-344.11M
-21.79%-325.98M
-21.36%-311.25M
-21.60%-297.13M
-31.42%-296.52M
-27.03%-267.66M
-33.56%-256.45M
-41.01%-244.34M
-45.50%-225.63M
-52.20%-210.71M
-51.33%-192.01M
-50.58%-173.29M
-48.87%-155.08M
---138.44M
---126.88M
---115.08M
---104.17M
Vốn dự trữ
4.66%365.36M
12.82%364.16M
12.71%352.22M
12.45%350.63M
11.70%349.10M
3.70%322.78M
1.28%312.52M
1.20%311.81M
2.70%312.54M
3.56%311.25M
4.45%308.56M
5.27%308.12M
5895.69%304.34M
8206.91%300.54M
10443.00%295.42M
--292.70M
--5.08M
--3.62M
--2.80M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--3.00K
--1.00K
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-93.22%2.56M
-88.99%5.59M
-49.22%8.12M
-44.16%24.65M
-32.51%37.86M
-24.15%50.76M
-80.72%15.99M
-54.68%44.15M
-50.07%56.09M
-47.42%66.91M
-40.90%82.94M
-36.85%97.42M
124.56%112.34M
110.78%127.26M
99.17%140.34M
--154.27M
--50.03M
--60.38M
--70.46M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SNTI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Senti Biosciences Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Senti Biosciences Inc có 8.94M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Senti Biosciences Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 45.63M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 13.97M nợ ngắn hạ và 31.66M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Senti Biosciences Inc là 51.22M, bao gồm 23.27M tài sản ngắn hạn và 27.95M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Senti Biosciences Inc là bao nhiêu?

Senti Biosciences Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.59M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.