tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Senti Biosciences Inc

SNTI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.341USD
-0.020-5.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

SNTI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Senti Biosciences Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
46.75%-7.48M
49.09%-6.88M
-20.09%-9.45M
-56.66%-13.07M
-20.27%-14.05M
-91.90%-13.50M
48.85%-7.87M
38.98%-8.35M
28.35%-11.68M
21.86%-7.04M
-51.73%-15.38M
-140.12%-13.68M
-62.08%-16.30M
24.77%-9.01M
-15.12%-10.14M
-3.66%-5.70M
-20.25%-10.06M
-72.29%-11.97M
---8.80M
---5.49M
---8.37M
---6.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
70.09%-4.22M
-2271.64%-14.47M
37.21%-18.13M
-31.51%-14.73M
-16.52%-14.11M
96.74%-610.00K
-93.43%-28.87M
40.08%-11.20M
35.31%-12.11M
-2.78%-18.72M
10.32%-14.92M
-61.85%-18.70M
-58.55%-18.72M
-67.00%-18.21M
-45.89%-16.64M
3.79%-11.55M
43.78%-11.81M
-913.38%-10.90M
---11.41M
---12.01M
---21.00M
---1.08M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-25.70%688.00K
307.47%5.95M
-49.13%904.00K
-37.70%914.00K
-36.62%926.00K
-16.39%1.46M
-93.54%1.78M
21.14%1.47M
57.27%1.46M
84.85%1.75M
2567.90%27.51M
29.52%1.21M
-8.02%929.00K
-9.84%944.00K
17.03%1.03M
65.78%935.00K
87.04%1.01M
36.33%1.05M
--881.00K
--564.00K
--540.00K
--768.00K
Các mục phi tiền mặt khác
--53.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-92.14%39.00K
----
-8.57%32.00K
1860.00%98.00K
1884.00%496.00K
3.25%477.00K
--35.00K
-97.45%5.00K
212.50%25.00K
-40.00%462.00K
--0.00
--196.00K
-99.73%8.00K
-93.49%770.00K
100.00%0.00
--0.00
--2.92M
--11.82M
---5.75M
Thay đổi trong vốn lưu động
-157.06%-5.32M
115.22%222.00K
104.30%6.22M
-134.34%-819.00K
-3054.29%-2.07M
-124.39%-1.46M
622.64%3.05M
171.02%2.38M
104.34%70.00K
17.39%5.98M
-120.19%-583.00K
-84.97%880.00K
-2543.94%-1.61M
278.83%5.09M
163.99%2.89M
137.14%5.86M
166.67%66.00K
-187.20%-2.85M
--1.09M
--2.47M
---99.00K
---992.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
300.97%830.00K
127.49%149.00K
4970.00%1.95M
-787.95%-1.47M
-2066.67%-413.00K
-146.56%-542.00K
98.15%-40.00K
-183.42%-166.00K
115.56%21.00K
401.72%1.16M
-690.11%-2.16M
239.16%199.00K
-354.72%-135.00K
564.00%232.00K
---273.00K
64.69%-143.00K
-11.67%53.00K
10.71%-50.00K
--0.00
---405.00K
--60.00K
---56.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
193.85%183.00K
66.18%-1.07M
-27.02%3.02M
-53.37%1.97M
-105.30%-195.00K
-194.83%-3.18M
186.37%4.14M
948.26%4.21M
1015.17%3.68M
525.98%3.35M
410.75%1.45M
140.57%402.00K
-5.51%-402.00K
977.05%535.00K
42.02%-465.00K
-184.77%-991.00K
11.60%-381.00K
78.82%-61.00K
---802.00K
---348.00K
---431.00K
---288.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-16.61%452.00K
--605.00K
--583.00K
--562.00K
--542.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
1465.31%2.01M
508.77%347.00K
-682.61%-360.00K
-139.06%-153.00K
-15.75%-147.00K
198.28%57.00K
-107.89%-46.00K
73.66%-64.00K
67.60%-127.00K
-108.29%-58.00K
179.43%583.00K
55.49%-243.00K
13.47%-392.00K
275.00%700.00K
-70.30%-734.00K
-120.50%-546.00K
---453.00K
-221.21%-400.00K
---431.00K
--2.66M
----
--330.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
46.75%-7.48M
49.09%-6.88M
-20.09%-9.45M
-56.66%-13.07M
-20.27%-14.05M
-91.90%-13.50M
48.85%-7.87M
38.98%-8.35M
28.35%-11.68M
21.86%-7.04M
-51.73%-15.38M
-140.12%-13.68M
-62.08%-16.30M
24.77%-9.01M
-15.12%-10.14M
-3.66%-5.70M
-20.25%-10.06M
-72.29%-11.97M
---8.80M
---5.49M
---8.37M
---6.95M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
---114.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--184.00K
-100.00%0.00
110.89%11.00K
-103.23%-60.00K
-100.00%0.00
-99.77%15.00K
-101.18%-101.00K
-86.92%1.86M
-67.42%3.67M
-11.83%6.51M
114.13%8.53M
1423.71%14.20M
2580.95%11.26M
3482.52%7.38M
384.79%3.98M
--932.00K
--420.00K
--206.00K
--822.00K
Chi phí vốn
----
-100.00%0.00
--0.00
--196.00K
-100.00%0.00
175.00%11.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.77%15.00K
-99.95%4.00K
-86.92%1.86M
-67.42%3.67M
-11.83%6.51M
114.13%8.53M
1423.71%14.20M
2580.95%11.26M
3482.52%7.38M
384.79%3.98M
--932.00K
--420.00K
--206.00K
--822.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
---114.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--184.00K
-100.00%0.00
110.89%11.00K
-103.23%-60.00K
-100.00%0.00
-99.77%15.00K
-101.18%-101.00K
-86.92%1.86M
-67.42%3.67M
-11.83%6.51M
114.13%8.53M
1423.71%14.20M
2580.95%11.26M
3482.52%7.38M
384.79%3.98M
--932.00K
--420.00K
--206.00K
--822.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--23.00M
--22.00M
---2.99M
---40.59M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--114.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
---184.00K
100.00%0.00
-110.89%-11.00K
-99.72%60.00K
-100.00%0.00
99.84%-15.00K
100.21%101.00K
248.88%21.14M
262.80%18.33M
-28.69%-9.50M
-1132.57%-49.12M
-1423.71%-14.20M
-2580.95%-11.26M
-3482.52%-7.38M
-384.79%-3.98M
---932.00K
---420.00K
---206.00K
---822.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
71.50%-118.00K
-78.48%11.04M
-94.92%124.00K
--1.01M
---414.00K
9124.82%51.29M
10708.70%2.44M
-100.00%0.00
100.00%0.00
-36.53%556.00K
95.26%-23.00K
-99.76%281.00K
92.31%-35.00K
3708.70%876.00K
-199.59%-485.00K
84.28%118.61M
-112.79%-455.00K
-99.92%23.00K
--487.00K
--64.37M
--3.56M
--30.03M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---23.00K
---23.00K
---27.00K
---35.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-78.57%10.51M
1260.00%136.00K
--534.00K
----
8371.33%49.05M
--10.00K
----
----
-34.13%579.00K
--0.00
--308.00K
----
--879.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--48.00K
--64.62M
--2.33M
--30.00M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-100.00%0.00
--530.00K
--0.00
--1.01M
--1.51M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1714.29%381.00K
-90.22%140.00K
-87.18%40.00K
--7.00K
--21.00K
--1.43M
--312.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
93.87%-118.00K
-100.00%0.00
-100.49%-12.00K
---533.00K
---1.92M
--2.24M
--2.43M
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
100.00%0.00
82.35%-3.00K
-212.27%-485.00K
43409.16%118.23M
-187.44%-595.00K
93.97%-17.00K
--432.00K
---273.00K
---207.00K
---282.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
71.50%-118.00K
-78.48%11.04M
-94.92%124.00K
--1.01M
---414.00K
9124.82%51.29M
10708.70%2.44M
-100.00%0.00
100.00%0.00
-36.53%556.00K
95.26%-23.00K
-99.76%281.00K
92.31%-35.00K
3708.70%876.00K
-199.59%-485.00K
84.28%118.61M
-112.79%-455.00K
-99.92%23.00K
--487.00K
--64.37M
--3.56M
--30.03M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-61.50%19.95M
12.41%15.78M
29.37%25.11M
34.59%37.35M
31.35%51.81M
-69.36%14.04M
-51.59%19.41M
-21.05%27.75M
-35.32%39.45M
--45.83M
--40.09M
--35.15M
2.86%60.99M
--0.00
--0.00
--0.00
91.05%59.29M
--0.00
--0.00
--0.00
--31.03M
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
48.25%-7.49M
-88.97%4.17M
-73.72%-9.32M
-46.75%-12.25M
-23.66%-14.46M
692.08%37.77M
-193.48%-5.37M
-269.03%-8.35M
54.73%-11.70M
88.86%-6.38M
123.12%5.74M
-95.14%4.94M
-44.38%-25.84M
-259.30%-57.25M
-168.35%-24.82M
73.92%101.66M
-256.95%-17.89M
-171.58%-15.93M
---9.25M
--58.45M
---5.01M
--22.26M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-66.63%12.46M
-61.50%19.95M
12.41%15.78M
29.37%25.11M
34.59%37.35M
31.35%51.81M
-69.36%14.04M
-51.59%19.41M
-21.05%27.75M
168.91%39.45M
284.63%45.83M
-60.57%40.09M
-15.09%35.15M
-259.30%-57.25M
-168.35%-24.82M
73.92%101.66M
59.09%41.40M
-171.58%-15.93M
---9.25M
--58.45M
--26.02M
--22.26M
Dòng tiền tự do
46.75%-7.48M
49.13%-6.88M
-20.09%-9.45M
-59.01%-13.27M
-20.12%-14.05M
-91.95%-13.52M
54.37%-7.87M
51.89%-8.35M
48.72%-11.70M
59.86%-7.04M
29.17%-17.24M
-2.29%-17.34M
-30.80%-22.81M
-9.92%-17.54M
-149.94%-24.34M
-186.69%-16.95M
-103.47%-17.44M
-105.35%-15.96M
---9.74M
---5.91M
---8.57M
---7.77M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Senti Biosciences Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Senti Biosciences Inc đã tạo ra -43.44M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Senti Biosciences Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Senti Biosciences Inc đã tăng -4.94% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Senti Biosciences Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Senti Biosciences Inc đã chi 196.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Senti Biosciences Inc đã thay đổi như thế nào?

Senti Biosciences Inc đã sử dụng 11.76M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SNTI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Senti Biosciences Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -43.64M, phản ánh sự thay đổi -5.35% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.