tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SanDisk Corporation

SNDK
Thêm vào danh sách theo dõi
1617.000USD
+97.030+6.38%
Giờ giao dịch 09/17, 15:21ET
236.08BVốn hóa
52.74P/E TTM

SNDK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của SanDisk Corporation tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của SanDisk Corporation.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
371.59%8.96B
251.03%5.95B
61.25%3.02B
22.57%2.31B
8.01%1.90B
-0.59%1.70B
12.67%1.88B
22.83%1.88B
25.80%1.76B
30.35%1.71B
0.48%1.67B
-10.98%1.53B
--1.40B
--1.31B
--1.66B
--1.72B
Doanh thu
371.59%8.96B
251.03%5.95B
61.25%3.02B
22.57%2.31B
8.01%1.90B
-0.59%1.70B
12.67%1.88B
22.83%1.88B
25.80%1.76B
30.35%1.71B
0.48%1.67B
-10.98%1.53B
--1.40B
--1.31B
--1.66B
--1.72B
Chi phí doanh thu
-1.43%1.38B
-1.90%1.29B
16.85%1.48B
40.10%1.62B
24.82%1.40B
5.72%1.31B
-15.56%1.27B
-32.77%1.16B
-27.53%1.12B
-9.87%1.24B
5.77%1.50B
31.88%1.72B
--1.55B
--1.38B
--1.42B
--1.30B
Chi phí hoạt động
4.22%1.93B
2.82%1.79B
15.32%1.95B
34.78%2.12B
20.21%1.85B
6.83%1.74B
-9.23%1.69B
-24.48%1.57B
-20.87%1.54B
-9.52%1.63B
-0.32%1.86B
17.46%2.08B
--1.95B
--1.80B
--1.87B
--1.77B
Chi phí R&D
22.11%348.00M
18.25%337.00M
17.20%327.00M
11.66%316.00M
-4.36%285.00M
2.89%285.00M
13.41%279.00M
17.92%283.00M
12.03%298.00M
-0.36%277.00M
-18.54%246.00M
-25.23%240.00M
--266.00M
--278.00M
--302.00M
--321.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
2.78%37.00M
2.70%38.00M
5.56%38.00M
-33.33%36.00M
--36.00M
--37.00M
--36.00M
-5.26%54.00M
----
----
----
--57.00M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
---17.00M
--3.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
13698.04%7.04B
10014.29%4.16B
481.08%1.07B
-38.66%192.00M
-76.92%51.00M
-153.16%-42.00M
193.43%185.00M
157.33%313.00M
140.48%221.00M
116.16%79.00M
6.60%-198.00M
-1037.50%-546.00M
---546.00M
---489.00M
---212.00M
---48.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
172.73%30.00M
100.00%12.00M
500.00%12.00M
433.33%16.00M
266.67%11.00M
100.00%6.00M
-33.33%2.00M
0.00%3.00M
-57.14%3.00M
-50.00%3.00M
-40.00%3.00M
0.00%3.00M
--7.00M
--6.00M
--5.00M
--3.00M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-95.12%2.00M
-62.50%6.00M
525.00%25.00M
1900.00%40.00M
355.56%41.00M
77.78%16.00M
-63.64%4.00M
-81.82%2.00M
-18.18%9.00M
12.50%9.00M
83.33%11.00M
83.33%11.00M
--11.00M
--8.00M
--6.00M
--6.00M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
--808.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
97.12%-53.00M
-200.00%-10.00M
27.27%-16.00M
-50.00%-33.00M
-13035.71%-1.84B
121.28%10.00M
-137.29%-22.00M
38.89%-22.00M
-55.56%-14.00M
71.86%-47.00M
111.17%59.00M
---36.00M
---9.00M
---167.00M
---528.00M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-300.00%-24.00M
0.00%-10.00M
-475.00%-115.00M
-12.00%-28.00M
-250.00%-6.00M
-100.00%-10.00M
-185.71%-20.00M
-2600.00%-25.00M
-33.33%4.00M
-225.00%-5.00M
-143.75%-7.00M
-94.12%1.00M
--6.00M
--4.00M
--16.00M
--17.00M
Thu nhập trước thuế
43705.56%7.85B
316.04%4.11B
441.62%937.00M
-53.56%124.00M
-109.14%-18.00M
-3620.37%-1.90B
166.54%173.00M
154.05%267.00M
133.97%197.00M
110.89%54.00M
28.57%-260.00M
12.10%-494.00M
---580.00M
---496.00M
---364.00M
---562.00M
Thuế thu nhập
18820.00%946.00M
1437.50%492.00M
79.71%124.00M
-78.57%12.00M
-93.51%5.00M
18.52%32.00M
68.29%69.00M
133.33%56.00M
208.00%77.00M
-27.03%27.00M
-25.45%41.00M
0.00%24.00M
--25.00M
--37.00M
--55.00M
--24.00M
Doanh thu sau thuế
30113.04%6.90B
287.02%3.62B
681.73%813.00M
-46.92%112.00M
-119.17%-23.00M
-7259.26%-1.93B
134.55%104.00M
140.73%211.00M
119.83%120.00M
105.07%27.00M
28.16%-301.00M
11.60%-518.00M
---605.00M
---533.00M
---419.00M
---586.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
30113.04%6.90B
287.02%3.62B
681.73%813.00M
-46.92%112.00M
-119.17%-23.00M
-7259.26%-1.93B
134.55%104.00M
140.73%211.00M
119.83%120.00M
105.07%27.00M
28.16%-301.00M
11.60%-518.00M
---605.00M
---533.00M
---419.00M
---586.00M
Thu nhập ròng không định kỳ
--0.00
--0.00
---10.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
30113.04%6.90B
287.02%3.62B
672.12%803.00M
-46.92%112.00M
-119.17%-23.00M
-7259.26%-1.93B
134.55%104.00M
140.73%211.00M
119.83%120.00M
105.07%27.00M
28.16%-301.00M
11.60%-518.00M
---605.00M
---533.00M
---419.00M
---586.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
30113.04%6.90B
287.02%3.62B
672.12%803.00M
-46.92%112.00M
-119.17%-23.00M
-7259.26%-1.93B
134.55%104.00M
140.73%211.00M
119.83%120.00M
105.07%27.00M
28.16%-301.00M
11.60%-518.00M
---605.00M
---533.00M
---419.00M
---586.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
29704.83%46.96
283.22%24.43
508.98%5.46
-57.85%0.77
-115.33%-0.16
-5824.42%-13.33
134.55%0.90
140.73%1.82
119.83%1.04
105.07%0.23
28.16%-2.60
11.60%-4.47
---5.22
---4.60
---3.61
---5.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
27643.73%43.69
272.72%23.03
473.84%5.15
-58.70%0.75
-115.33%-0.16
-5824.42%-13.33
134.55%0.90
140.73%1.82
119.83%1.04
105.07%0.23
28.16%-2.60
11.60%-4.47
---5.22
---4.60
---3.61
---5.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của SanDisk Corporation trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SNDK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của SanDisk Corporation vào cuối năm là bao nhiêu?

SanDisk Corporation báo cáo doanh thu là 20.25B cho năm tài chính 2025, tăng từ 7.36B của năm trước.

Doanh thu mà SanDisk Corporation báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

SanDisk Corporation báo cáo doanh thu là 8.96B cho quý gần nhất, tăng 371.59% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của SanDisk Corporation cho cả năm là bao nhiêu?

SanDisk Corporation báo cáo lợi nhuận ròng là 11.43B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của SanDisk Corporation trong quý trước là bao nhiêu?

SanDisk Corporation báo cáo lợi nhuận ròng là 6.90B cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của SanDisk Corporation là 507.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.