tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SanDisk Corporation

SNDK
Thêm vào danh sách theo dõi
1739.960USD
+184.970+11.90%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
254.03BVốn hóa
56.75P/E TTM

SNDK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của SanDisk Corporation nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
7480.85%7.13B
11584.62%3.04B
972.63%1.02B
472.52%488.00M
172.31%94.00M
316.67%26.00M
4650.00%95.00M
22.49%-131.00M
56.81%-130.00M
90.16%-12.00M
100.38%2.00M
-171.91%-169.00M
---301.00M
---122.00M
---525.00M
--235.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
30113.04%6.90B
287.02%3.62B
672.12%803.00M
-46.92%112.00M
---23.00M
---1.93B
--104.00M
140.73%211.00M
----
----
----
---518.00M
----
----
----
----
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
2.78%37.00M
-97.96%38.00M
5.56%38.00M
-33.33%36.00M
--36.00M
--1.87B
--36.00M
-5.26%54.00M
----
----
----
--57.00M
----
----
----
----
Thuế hoãn lại
952.63%162.00M
-100.00%-32.00M
-146.43%-13.00M
160.00%3.00M
---19.00M
---16.00M
--28.00M
-183.33%-5.00M
----
----
----
--6.00M
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
481.82%42.00M
742.86%59.00M
369.23%70.00M
-50.00%-3.00M
91.54%-11.00M
158.33%7.00M
-1400.00%-26.00M
-111.11%-2.00M
56.81%-130.00M
90.16%-12.00M
100.38%2.00M
-92.34%18.00M
---301.00M
---122.00M
---525.00M
--235.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
985.71%608.00M
-1490.20%-709.00M
144.06%63.00M
172.67%250.00M
--56.00M
--51.00M
---143.00M
-220.70%-344.00M
----
----
----
--285.00M
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải thu
-2126.97%-1.98B
-3440.48%-1.49B
-134.59%-46.00M
-22.55%-125.00M
---89.00M
---42.00M
--133.00M
-12.09%-102.00M
----
----
----
---91.00M
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
-667.90%-460.00M
-2536.36%-268.00M
38.83%-63.00M
215.44%172.00M
--81.00M
--11.00M
---103.00M
-137.91%-149.00M
----
----
----
--393.00M
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
--2.10B
--486.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
7480.85%7.13B
11584.62%3.04B
972.63%1.02B
472.52%488.00M
172.31%94.00M
316.67%26.00M
4650.00%95.00M
22.49%-131.00M
56.81%-130.00M
90.16%-12.00M
100.38%2.00M
-171.91%-169.00M
---301.00M
---122.00M
---525.00M
--235.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-4.44%43.00M
2.27%45.00M
-18.75%39.00M
-25.37%50.00M
--45.00M
--44.00M
--48.00M
160.91%67.00M
----
----
----
---110.00M
----
----
----
----
Chi phí vốn
-4.44%43.00M
2.27%45.00M
-18.75%39.00M
-25.37%50.00M
--45.00M
--44.00M
--48.00M
179.17%67.00M
----
----
----
--24.00M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-4.44%43.00M
2.27%45.00M
-18.75%39.00M
-25.37%50.00M
--45.00M
--44.00M
--48.00M
160.91%67.00M
----
----
----
---110.00M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--0.00
-100.00%0.00
----
--25.00M
----
--210.00M
--191.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---970.00M
--0.00
1000.00%11.00M
----
--0.00
--0.00
--1.00M
100.00%0.00
----
----
----
---1.00M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-492.86%-110.00M
-115.97%-38.00M
-411.36%-137.00M
-79.17%10.00M
1033.33%28.00M
138.00%238.00M
588.89%44.00M
269.23%48.00M
95.00%-3.00M
240.85%100.00M
89.02%-9.00M
-45.83%13.00M
---60.00M
---71.00M
---82.00M
--24.00M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-6505.88%-1.12B
-120.54%-83.00M
-187.77%-165.00M
21.05%-15.00M
-466.67%-17.00M
304.00%404.00M
2188.89%188.00M
-115.57%-19.00M
95.00%-3.00M
240.85%100.00M
89.02%-9.00M
408.33%122.00M
---60.00M
---71.00M
---82.00M
--24.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-4778.43%-4.98B
-372.46%-752.00M
-683.08%-758.00M
-340.65%-515.00M
-220.00%-102.00M
305.97%276.00M
-42.98%130.00M
597.67%214.00M
-79.22%85.00M
-147.86%-134.00M
-57.38%228.00M
88.19%-43.00M
--409.00M
--280.00M
--535.00M
---364.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
100.00%0.00
-132.99%-650.00M
-236.36%-750.00M
-2100.00%-500.00M
---100.00M
--1.97B
--550.00M
121.93%25.00M
----
----
----
---114.00M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-90000.00%-4.50B
--0.00
--24.00M
----
--5.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-6771.43%-481.00M
93.98%-102.00M
92.38%-32.00M
-107.94%-15.00M
-108.24%-7.00M
-1164.18%-1.69B
-284.21%-420.00M
166.20%189.00M
-79.22%85.00M
-147.86%-134.00M
-57.38%228.00M
119.51%71.00M
--409.00M
--280.00M
--535.00M
---364.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-4778.43%-4.98B
-372.46%-752.00M
-683.08%-758.00M
-340.65%-515.00M
-220.00%-102.00M
305.97%276.00M
-42.98%130.00M
597.67%214.00M
-79.22%85.00M
-147.86%-134.00M
-57.38%228.00M
88.19%-43.00M
--409.00M
--280.00M
--535.00M
---364.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
147.84%3.73B
91.42%1.54B
347.83%1.44B
351.52%1.48B
--1.51B
--804.00M
--322.00M
12.33%328.00M
----
----
----
--292.00M
----
----
----
----
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
4050.00%1.03B
212.38%2.20B
-79.88%97.00M
-550.00%-39.00M
45.83%-26.00M
1628.26%703.00M
118.10%482.00M
93.33%-6.00M
-200.00%-48.00M
-152.87%-46.00M
406.94%221.00M
14.29%-90.00M
--48.00M
--87.00M
---72.00M
---105.00M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
100.00%0.00
-133.33%-7.00M
150.00%1.00M
200.00%3.00M
---1.00M
---3.00M
---2.00M
--1.00M
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
221.54%4.76B
147.84%3.73B
91.42%1.54B
347.83%1.44B
--1.48B
--1.51B
--804.00M
59.41%322.00M
----
----
----
--202.00M
----
----
----
----
Dòng tiền tự do
14355.10%7.08B
16727.78%2.99B
1985.11%980.00M
321.21%438.00M
--49.00M
---18.00M
--47.00M
-2.59%-198.00M
----
----
----
---193.00M
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

SanDisk Corporation đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

SanDisk Corporation đã tạo ra 11.67B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của SanDisk Corporation thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của SanDisk Corporation đã tăng 13794.05% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

SanDisk Corporation chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

SanDisk Corporation đã chi 177.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của SanDisk Corporation đã thay đổi như thế nào?

SanDisk Corporation đã sử dụng -7.00B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SNDK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của SanDisk Corporation trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 11.49B, phản ánh sự thay đổi 9678.33% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.