tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SanDisk Corporation

SNDK
Thêm vào danh sách theo dõi
1739.960USD
+184.970+11.90%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
254.03BVốn hóa
56.75P/E TTM

SNDK Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của SanDisk Corporation tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
221.54%4.76B
147.84%3.73B
91.42%1.54B
347.83%1.44B
351.52%1.48B
299.73%1.51B
89.18%804.00M
59.41%322.00M
12.33%328.00M
53.88%377.00M
168.99%425.00M
-11.79%202.00M
--292.00M
--245.00M
--158.00M
--229.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
221.54%4.76B
147.84%3.73B
91.42%1.54B
347.83%1.44B
351.52%1.48B
299.73%1.51B
89.18%804.00M
59.41%322.00M
12.33%328.00M
53.88%377.00M
168.99%425.00M
-11.79%202.00M
--292.00M
--245.00M
--158.00M
--229.00M
Các khoản phải thu
320.37%4.77B
172.00%2.81B
40.79%1.28B
21.05%1.26B
8.62%1.13B
8.52%1.03B
29.36%912.00M
45.34%1.04B
72.56%1.04B
15.69%951.00M
-51.55%705.00M
-48.01%719.00M
--605.00M
--822.00M
--1.46B
--1.38B
-Các khoản và hối phiếu phải thu
340.82%4.71B
178.45%2.73B
37.06%1.24B
15.04%1.19B
14.22%1.07B
20.27%979.00M
32.16%904.00M
64.60%1.04B
73.47%935.00M
166.89%814.00M
-21.92%684.00M
-25.62%630.00M
--539.00M
--305.00M
--876.00M
--847.00M
-Khoản vay phải thu
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-98.84%1.00M
61.90%102.00M
-69.84%133.00M
-96.00%20.00M
-83.68%86.00M
--63.00M
--441.00M
--500.00M
--527.00M
-Các khoản phải thu khác
--37.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
29.77%2.70B
3.61%2.24B
-9.30%1.97B
-7.83%1.91B
6.34%2.08B
24.86%2.16B
34.74%2.17B
10.29%2.07B
-13.84%1.96B
-29.33%1.73B
-31.02%1.61B
-14.92%1.88B
--2.27B
--2.45B
--2.34B
--2.21B
Chi phí trả trước
--133.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
7.14%420.00M
-0.77%388.00M
-37.15%357.00M
23.33%370.00M
77.38%392.00M
79.36%391.00M
136.67%568.00M
31.00%300.00M
-5.56%221.00M
-16.15%218.00M
-16.96%240.00M
-0.87%229.00M
--234.00M
--260.00M
--289.00M
--231.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
151.28%12.78B
80.12%9.17B
15.57%5.15B
13.58%4.98B
43.35%5.09B
55.37%5.09B
49.43%4.46B
45.01%4.39B
4.35%3.55B
-13.22%3.28B
-29.65%2.98B
-25.25%3.03B
--3.40B
--3.77B
--4.24B
--4.05B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
4.08%867.00M
3.54%848.00M
8.31%834.00M
-13.46%630.00M
5.31%833.00M
3.93%819.00M
-4.11%770.00M
-12.50%728.00M
-15.22%791.00M
-18.00%788.00M
-18.89%803.00M
-19.54%832.00M
--933.00M
--961.00M
--990.00M
--1.03B
-Tài sản cố định
2.74%2.40B
2.51%2.37B
4.62%2.33B
-27.64%2.16B
--2.34B
--2.31B
--2.23B
--2.98B
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
1.99%1.54B
1.94%1.52B
2.67%1.50B
-32.21%1.53B
--1.51B
--1.49B
--1.46B
--2.26B
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-0.10%4.99B
-0.06%4.99B
-26.81%5.00B
-27.90%5.00B
-30.64%5.00B
-30.68%5.00B
-5.37%6.83B
-3.86%6.93B
-0.07%7.21B
-0.33%7.21B
-0.81%7.21B
-3.29%7.21B
--7.21B
--7.23B
--7.27B
--7.46B
Nợ dài hạn
3.67%678.00M
3.32%684.00M
-22.27%677.00M
-43.53%602.00M
-34.67%654.00M
-39.32%662.00M
-35.48%871.00M
-21.10%1.07B
-29.06%1.00B
-27.17%1.09B
-8.66%1.35B
2.43%1.35B
--1.41B
--1.50B
--1.48B
--1.32B
Chi phí trả trước dài hạn
--707.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-14.48%1.14B
-5.03%1.25B
-4.23%1.24B
92.93%1.47B
40.61%1.33B
37.49%1.31B
32.28%1.30B
-23.98%764.00M
10.88%948.00M
12.88%955.00M
21.99%982.00M
32.06%1.00B
--855.00M
--846.00M
--805.00M
--761.00M
Tổng tài sản dài hạn
23.14%9.73B
0.47%7.91B
-19.74%7.85B
-18.28%7.76B
-20.68%7.90B
-21.71%7.87B
-5.58%9.78B
-8.70%9.50B
-4.43%9.96B
-4.69%10.05B
-1.87%10.36B
-1.59%10.41B
--10.42B
--10.55B
--10.55B
--10.58B
Tổng tài sản
73.33%22.51B
31.75%17.07B
-8.68%13.00B
-8.21%12.75B
-3.86%12.98B
-2.76%12.96B
6.72%14.23B
3.39%13.89B
-2.27%13.51B
-6.94%13.33B
-9.83%13.34B
-8.14%13.43B
--13.82B
--14.32B
--14.79B
--14.62B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--1.50B
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
65.38%946.00M
28.17%687.00M
5.42%642.00M
48.99%590.00M
-7.59%572.00M
2.88%536.00M
23.78%609.00M
-30.16%396.00M
6.54%619.00M
13.76%521.00M
-9.56%492.00M
-26.46%567.00M
--581.00M
--458.00M
--544.00M
--771.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.38%20.00M
-93.24%20.00M
-97.54%20.00M
-97.57%20.00M
-40.28%553.00M
-66.63%296.00M
-11.43%814.00M
-11.12%823.00M
8.69%926.00M
7.52%887.00M
--919.00M
--926.00M
--852.00M
--825.00M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-40.28%553.00M
-66.63%296.00M
-11.43%814.00M
-11.12%823.00M
8.69%926.00M
7.52%887.00M
--919.00M
--926.00M
--852.00M
--825.00M
Nợ phải trả hoãn lại
--849.00M
--323.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--2.35B
--323.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
291.10%5.58B
39.42%1.92B
-11.69%1.65B
2.99%1.52B
-32.78%1.43B
-32.83%1.38B
-9.91%1.87B
-31.76%1.47B
-2.35%2.12B
3.02%2.05B
-1.75%2.08B
-7.54%2.16B
--2.17B
--1.99B
--2.12B
--2.33B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-91.25%177.00M
-91.43%182.00M
329.61%769.00M
682.94%1.33B
--2.02B
--2.12B
--179.00M
--170.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--583.00M
--1.33B
--1.83B
--1.93B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-8.29%177.00M
-7.14%182.00M
3.91%186.00M
----
--193.00M
--196.00M
--179.00M
--170.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
--393.00M
--188.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí phải trả dài hạn
13.64%25.00M
--38.00M
----
----
--22.00M
----
--22.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
194.31%827.00M
302.82%1.14B
220.75%340.00M
374.04%493.00M
-1.75%281.00M
-15.48%284.00M
-68.91%106.00M
-69.23%104.00M
59.78%286.00M
82.61%336.00M
80.42%341.00M
78.84%338.00M
--179.00M
--184.00M
--189.00M
--189.00M
Tổng nợ dài hạn
-49.19%1.19B
-43.03%1.38B
214.17%1.13B
534.25%1.85B
678.07%2.34B
608.77%2.42B
-0.83%360.00M
-17.05%292.00M
45.41%301.00M
49.34%342.00M
45.78%363.00M
41.37%352.00M
--207.00M
--229.00M
--249.00M
--249.00M
Tổng các khoản nợ
79.65%6.77B
-13.19%3.30B
24.72%2.79B
90.93%3.37B
55.49%3.77B
59.02%3.80B
-8.56%2.23B
-29.69%1.76B
1.81%2.42B
7.81%2.39B
3.26%2.44B
-2.83%2.51B
--2.38B
--2.22B
--2.37B
--2.58B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-3.28%10.88B
0.55%11.29B
--11.34B
--11.29B
--11.25B
--11.23B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
640.86%9.65B
255.93%2.75B
-106.99%-869.00M
-113.52%-1.67B
-115.47%-1.78B
-115.53%-1.76B
10.92%12.44B
9.24%12.37B
-2.10%11.53B
-8.01%11.34B
-11.50%11.21B
-9.70%11.32B
--11.78B
--12.33B
--12.67B
--12.54B
Vốn dự trữ
-3.28%10.88B
0.55%11.29B
--11.34B
--11.29B
--11.25B
--11.23B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--4.54B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-2.81%-256.00M
15.36%-259.00M
41.24%-255.00M
3.70%-234.00M
44.91%-249.00M
23.50%-306.00M
-37.78%-434.00M
38.94%-243.00M
-31.78%-452.00M
-81.00%-400.00M
-30.71%-315.00M
19.92%-398.00M
---343.00M
---221.00M
---241.00M
---497.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
70.75%15.74B
50.39%13.78B
-14.90%10.21B
-22.64%9.38B
-16.84%9.22B
-16.25%9.16B
10.14%12.00B
10.99%12.13B
-3.12%11.08B
-9.64%10.94B
-12.32%10.90B
-9.28%10.93B
--11.44B
--12.11B
--12.43B
--12.04B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SNDK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

SanDisk Corporation có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, SanDisk Corporation có 4.76B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

SanDisk Corporation báo cáo tổng nợ phải trả là 3.77B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.43B nợ ngắn hạ và 2.34B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SanDisk Corporation là 22.51B, bao gồm 12.78B tài sản ngắn hạn và 9.73B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

SanDisk Corporation báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 15.74B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.