tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SanDisk Corporation

SNDK
Thêm vào danh sách theo dõi
1560.000USD
-50.330-3.13%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
230.88BVốn hóa
50.88P/E TTM

Tình hình tài chính của SNDK

Theo dõi tình hình tài chính của SanDisk Corporation thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của SanDisk Corporation

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/34.45
Doanh thu / Dự báo
--/8.39B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.36B
10.39%
EPS(YoY)
-11.32
-95.26%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
--24.43
--5.46
--0.77
---0.16
---11.16
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
251.03%5.95B
61.25%3.02B
22.57%2.31B
8.01%1.90B
-0.59%1.70B
12.67%1.88B
22.83%1.88B
25.80%1.76B
30.35%1.71B
0.48%1.67B
-10.98%1.53B
--1.40B
--1.31B
--1.66B
--1.72B
Lợi nhuận ròng
287.02%3.62B
672.12%803.00M
-46.92%112.00M
-119.17%-23.00M
-7259.26%-1.93B
134.55%104.00M
140.73%211.00M
119.83%120.00M
105.07%27.00M
28.16%-301.00M
11.60%-518.00M
---605.00M
---533.00M
---419.00M
---586.00M
Biên lợi nhuận ròng
--60.76%
--26.88%
--4.85%
---1.21%
---29.67%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--78.35%
--50.94%
--29.77%
--26.20%
--31.43%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.00%
--4.64%
--10.60%
--14.24%
--15.02%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
251.03%5.95B
61.25%3.02B
22.57%2.31B
8.01%1.90B
-0.59%1.70B
12.67%1.88B
22.83%1.88B
25.80%1.76B
30.35%1.71B
0.48%1.67B
-10.98%1.53B
--1.40B
--1.31B
--1.66B
--1.72B
Lợi nhuận hoạt động
10014.29%4.16B
481.08%1.07B
-38.66%192.00M
-76.92%51.00M
-153.16%-42.00M
193.43%185.00M
157.33%313.00M
140.48%221.00M
116.16%79.00M
6.60%-198.00M
-1037.50%-546.00M
---546.00M
---489.00M
---212.00M
---48.00M
Lợi nhuận ròng
287.02%3.62B
672.12%803.00M
-46.92%112.00M
-119.17%-23.00M
-7259.26%-1.93B
134.55%104.00M
140.73%211.00M
119.83%120.00M
105.07%27.00M
28.16%-301.00M
11.60%-518.00M
---605.00M
---533.00M
---419.00M
---586.00M
Tài sản ngắn hạn
80.12%9.17B
15.57%5.15B
13.58%4.98B
43.35%5.09B
55.37%5.09B
49.43%4.46B
45.01%4.39B
4.35%3.55B
-13.22%3.28B
-29.65%2.98B
-25.25%3.03B
--3.40B
--3.77B
--4.24B
--4.05B
Tổng nợ ngắn hạn
39.42%1.92B
-11.69%1.65B
2.99%1.52B
-32.78%1.43B
-32.83%1.38B
-9.91%1.87B
-31.76%1.47B
-2.35%2.12B
3.02%2.05B
-1.75%2.08B
-7.54%2.16B
--2.17B
--1.99B
--2.12B
--2.33B
Tổng tài sản
31.75%17.07B
-8.68%13.00B
-8.21%12.75B
-3.86%12.98B
-2.76%12.96B
6.72%14.23B
3.39%13.89B
-2.27%13.51B
-6.94%13.33B
-9.83%13.34B
-8.14%13.43B
--13.82B
--14.32B
--14.79B
--14.62B
Tổng các khoản nợ
-13.19%3.30B
24.72%2.79B
90.93%3.37B
55.49%3.77B
59.02%3.80B
-8.56%2.23B
-29.69%1.76B
1.81%2.42B
7.81%2.39B
3.26%2.44B
-2.83%2.51B
--2.38B
--2.22B
--2.37B
--2.58B
Tổng vốn chủ sở hữu
50.39%13.78B
-14.90%10.21B
-22.64%9.38B
-16.84%9.22B
-16.25%9.16B
10.14%12.00B
10.99%12.13B
-3.12%11.08B
-9.64%10.94B
-12.32%10.90B
-9.28%10.93B
--11.44B
--12.11B
--12.43B
--12.04B
Thu nhập hoạt động ròng
11584.62%3.04B
972.63%1.02B
472.52%488.00M
172.31%94.00M
316.67%26.00M
4650.00%95.00M
22.49%-131.00M
56.81%-130.00M
90.16%-12.00M
100.38%2.00M
-171.91%-169.00M
---301.00M
---122.00M
---525.00M
--235.00M
Đầu tư ròng
-120.54%-83.00M
-187.77%-165.00M
21.05%-15.00M
-466.67%-17.00M
304.00%404.00M
2188.89%188.00M
-115.57%-19.00M
95.00%-3.00M
240.85%100.00M
89.02%-9.00M
408.33%122.00M
---60.00M
---71.00M
---82.00M
--24.00M
Tài chính thuần
-372.46%-752.00M
-683.08%-758.00M
-340.65%-515.00M
-220.00%-102.00M
305.97%276.00M
-42.98%130.00M
597.67%214.00M
-79.22%85.00M
-147.86%-134.00M
-57.38%228.00M
88.19%-43.00M
--409.00M
--280.00M
--535.00M
---364.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, tổng doanh thu đạt 7.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.66B.

Tài sản ngắn hạn của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, tài sản ngắn hạn là 5.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.35.

Tổng tài sản của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SanDisk Corporation là 12.98B, bao gồm 5.09B tài sản ngắn hạn và 7.90B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, tổng nghĩa vụ của SanDisk Corporation là 3.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, tổng vốn chủ sở hữu của SanDisk Corporation là 9.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.84.

Thu nhập hoạt động thuần của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SanDisk Corporation là 507.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 214.19.

Giá trị đầu tư ròng của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, giá trị đầu tư ròng của SanDisk Corporation là 556.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.76.

Giá trị huy động vốn ròng của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, giá trị huy động vốn ròng của SanDisk Corporation là 518.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 280.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -11.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.26.

Thu nhập ròng của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, lợi nhuận ròng là -1.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -144.20.

Biên lợi nhuận ròng của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, biên lợi nhuận ròng là -22.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -121.22.

Biên lợi nhuận gộp của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, biên lợi nhuận gộp là 30.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 136.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -16.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -170.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -12.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -151.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SanDisk Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SanDisk Corporation, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 507.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 214.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.