tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sharkninja Inc

SN
Thêm vào danh sách theo dõi
192.680USD
+6.360+3.41%
Giờ giao dịch 10/15, 13:09(ET)
27.27BVốn hóa
38.57P/E TTM

SN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sharkninja Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sharkninja Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
22.19%1.77B
15.55%1.41B
17.58%2.10B
14.28%1.63B
15.71%1.44B
14.67%1.22B
29.74%1.79B
33.25%1.43B
31.39%1.25B
24.66%1.07B
16.48%1.38B
13.07%1.07B
22.12%950.31M
5.64%855.28M
--1.18B
--946.90M
--778.20M
--809.63M
Doanh thu
22.19%1.77B
15.55%1.41B
17.58%2.10B
14.28%1.63B
15.71%1.44B
14.67%1.22B
29.74%1.79B
33.25%1.43B
31.39%1.25B
24.66%1.07B
16.48%1.38B
13.07%1.07B
22.12%950.31M
5.64%855.28M
--1.18B
--946.90M
--778.20M
--809.63M
Chi phí doanh thu
22.86%905.14M
15.89%717.84M
15.41%1.09B
11.10%812.77M
13.73%736.71M
14.79%619.41M
25.59%947.72M
25.46%731.56M
17.05%647.76M
18.66%539.61M
-0.62%754.60M
-3.36%583.12M
13.70%553.39M
-0.65%454.74M
--759.33M
--603.41M
--486.73M
--457.70M
Chi phí hoạt động
24.28%1.59B
15.92%1.25B
5.64%1.76B
11.76%1.36B
12.18%1.28B
19.19%1.08B
29.70%1.66B
24.21%1.22B
27.09%1.14B
23.28%903.45M
13.44%1.28B
16.97%980.03M
20.00%895.14M
6.61%732.83M
--1.13B
--837.84M
--745.94M
--687.40M
Chi phí R&D
22.48%106.91M
12.85%96.47M
14.68%96.11M
-2.36%90.70M
-0.97%87.29M
26.30%85.48M
25.10%83.80M
57.29%92.89M
48.45%88.14M
18.58%67.68M
25.18%66.99M
12.40%59.06M
12.94%59.38M
13.28%57.08M
--53.52M
--52.54M
--52.57M
--50.39M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
14.18%39.99M
20.17%38.45M
7.43%38.94M
13.13%33.70M
19.84%35.02M
15.01%31.99M
37.16%36.25M
16.33%29.79M
0.63%29.23M
22.25%27.82M
4.61%26.43M
19.66%25.61M
45.49%29.04M
12.62%22.75M
--25.26M
--21.40M
--19.96M
--20.20M
Chi phí hoạt động khác
----
----
-102.94%-2.34M
76.07%-6.95M
----
----
1717.93%79.50M
-832.28%-29.04M
-1654.23%-7.17M
-4601.72%-7.83M
794.27%4.37M
20768.42%3.96M
-88.01%461.00K
8.07%174.00K
--489.00K
--19.00K
--3.84M
--161.00K
Lợi nhuận hoạt động
6.36%179.38M
12.86%164.53M
175.53%346.13M
28.93%269.84M
51.93%168.65M
-10.45%145.77M
30.34%125.62M
131.06%209.30M
101.19%111.00M
32.93%162.78M
80.77%96.38M
-16.94%90.58M
71.05%55.17M
0.19%122.46M
--53.32M
--109.06M
--32.26M
--122.23M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-42.68%7.89M
-47.68%6.61M
-45.31%9.42M
-24.44%12.78M
-7.27%13.77M
-14.22%12.63M
5.17%17.23M
30.09%16.92M
111.12%14.84M
73.42%14.72M
93.69%16.39M
53.36%13.00M
15.68%7.03M
112.01%8.49M
--8.46M
--8.48M
--6.08M
--4.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
-102.94%-2.34M
76.07%-6.95M
100.00%0.00
89.44%-827.00K
1717.93%79.50M
-832.28%-29.04M
-1654.23%-7.17M
-4601.72%-7.83M
794.27%4.37M
20768.42%3.96M
-88.01%461.00K
8.07%174.00K
--489.00K
--19.00K
--3.84M
--161.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-129.99%-7.80M
-178.21%-10.34M
80.36%-4.51M
-155.44%-6.12M
3674.02%26.00M
306.90%13.22M
-489.74%-22.95M
288.08%11.03M
102.11%689.00K
216.83%3.25M
-64.25%5.89M
-388.49%-5.87M
-369.06%-32.67M
28.88%-2.78M
--16.47M
--2.03M
---6.96M
---3.91M
Thu nhập trước thuế
-9.50%163.69M
1.41%147.58M
99.99%329.87M
39.92%243.99M
101.70%180.88M
1.44%145.53M
82.75%164.94M
130.41%174.38M
462.93%89.68M
28.83%143.47M
46.00%90.26M
-26.26%75.68M
-30.90%15.93M
-2.72%111.36M
--61.82M
--102.63M
--23.06M
--114.48M
Thuế thu nhập
-17.95%33.88M
-5.70%26.12M
106.09%74.66M
31.43%55.26M
90.85%41.29M
-18.19%27.70M
-11.50%36.23M
-26.18%42.05M
441.50%21.63M
39.53%33.86M
169.66%40.93M
155.13%56.96M
-39.11%4.00M
-5.09%24.27M
--15.18M
--22.32M
--6.56M
--25.57M
Doanh thu sau thuế
-7.01%129.82M
3.08%121.46M
98.28%255.21M
42.62%188.73M
105.15%139.60M
7.50%117.83M
160.96%128.72M
606.81%132.33M
470.11%68.05M
25.85%109.61M
5.76%49.32M
-76.69%18.72M
-27.64%11.94M
-2.04%87.10M
--46.64M
--80.31M
--16.50M
--88.91M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-7.01%129.82M
3.08%121.46M
98.28%255.21M
42.62%188.73M
105.15%139.60M
7.50%117.83M
160.96%128.72M
606.81%132.33M
470.11%68.05M
25.85%109.61M
5.76%49.32M
-76.69%18.72M
-27.64%11.94M
-2.04%87.10M
--46.64M
--80.31M
--16.50M
--88.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-7.01%129.82M
3.08%121.46M
98.28%255.21M
42.62%188.73M
105.15%139.60M
7.50%117.83M
160.96%128.72M
606.81%132.33M
470.11%68.05M
25.85%109.61M
5.76%49.32M
-76.69%18.72M
-27.64%11.94M
-2.04%87.10M
--46.64M
--80.31M
--16.50M
--88.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-7.01%129.82M
3.08%121.46M
98.28%255.21M
42.62%188.73M
105.15%139.60M
7.50%117.83M
160.96%128.72M
606.81%132.33M
470.11%68.05M
25.85%109.61M
5.76%49.32M
-76.69%18.72M
-27.64%11.94M
-2.04%87.10M
--46.64M
--80.31M
--16.50M
--88.91M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-7.23%0.92
2.51%0.86
97.06%1.81
41.61%1.34
103.47%0.99
6.61%0.84
158.43%0.92
601.56%0.94
466.42%0.49
25.43%0.79
5.80%0.36
-76.70%0.13
-27.64%0.09
-2.04%0.63
--0.34
--0.58
--0.12
--0.64
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-6.77%0.92
1.82%0.85
97.26%1.80
41.80%1.33
103.78%0.98
7.56%0.84
158.61%0.91
597.45%0.94
462.26%0.48
24.31%0.78
4.88%0.35
-76.76%0.13
-27.64%0.09
-2.04%0.63
--0.34
--0.58
--0.12
--0.64
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sharkninja Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Sharkninja Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Sharkninja Inc báo cáo doanh thu là 6.40B cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.53B của năm trước.

Doanh thu mà Sharkninja Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Sharkninja Inc báo cáo doanh thu là 1.77B cho quý gần nhất, tăng 22.19% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Sharkninja Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Sharkninja Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 701.37M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sharkninja Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Sharkninja Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 129.82M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sharkninja Inc là 929.57M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.