tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sharkninja Inc

SN
Thêm vào danh sách theo dõi
147.000USD
+1.170+0.80%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
20.83BVốn hóa
29.42P/E TTM

Tình hình tài chính của SN

Theo dõi tình hình tài chính của Sharkninja Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sharkninja Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/1.11
Doanh thu / Dự báo
--/1.65B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.40B
15.75%
EPS(YoY)
4.97
58.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.51%0.86
442.21%4.97
41.61%1.34
103.47%0.99
6.61%0.84
159.13%0.92
601.56%0.94
466.42%0.49
25.43%0.79
5.80%0.36
--0.13
--0.09
--0.63
--0.34
--1.34
----
----
Doanh thu
15.55%1.41B
17.58%2.10B
14.28%1.63B
15.71%1.44B
14.67%1.22B
29.74%1.79B
33.25%1.43B
31.39%1.25B
24.66%1.07B
16.48%1.38B
13.07%1.07B
22.12%950.31M
5.64%855.28M
--1.18B
--946.90M
--778.20M
--809.63M
Lợi nhuận ròng
3.08%121.46M
98.28%255.21M
42.62%188.73M
105.15%139.60M
7.50%117.83M
160.96%128.72M
606.81%132.33M
470.11%68.05M
25.85%109.61M
5.76%49.32M
-76.69%18.72M
-27.64%11.94M
-2.04%87.10M
--46.64M
--80.31M
--16.50M
--88.91M
Biên lợi nhuận ròng
-10.80%8.60%
52.18%10.96%
24.80%11.58%
77.29%9.66%
-6.25%9.64%
101.14%7.20%
430.45%9.28%
333.89%5.45%
0.95%10.28%
-9.20%3.58%
--1.75%
--1.26%
--10.18%
--3.94%
--7.33%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.30%49.19%
4.35%49.01%
2.93%50.14%
1.85%49.01%
-0.11%49.34%
3.87%46.97%
6.99%48.72%
15.22%48.12%
5.46%49.39%
26.33%45.22%
--45.53%
--41.77%
--46.83%
--35.79%
--38.93%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-21.07%14.47%
-22.02%13.76%
-33.84%14.99%
-29.15%16.65%
-21.34%18.34%
-23.04%17.65%
0.43%22.66%
101.50%23.50%
85.10%23.31%
--22.93%
--22.57%
--11.66%
--12.59%
----
----
----
----
Doanh thu
15.55%1.41B
17.58%2.10B
14.28%1.63B
15.71%1.44B
14.67%1.22B
29.74%1.79B
33.25%1.43B
31.39%1.25B
24.66%1.07B
16.48%1.38B
13.07%1.07B
22.12%950.31M
5.64%855.28M
--1.18B
--946.90M
--778.20M
--809.63M
Lợi nhuận hoạt động
12.86%164.53M
175.53%346.13M
28.93%269.84M
51.93%168.65M
-10.45%145.77M
30.34%125.62M
131.06%209.30M
101.19%111.00M
32.93%162.78M
80.77%96.38M
-16.94%90.58M
71.05%55.17M
0.19%122.46M
--53.32M
--109.06M
--32.26M
--122.23M
Lợi nhuận ròng
3.08%121.46M
98.28%255.21M
42.62%188.73M
105.15%139.60M
7.50%117.83M
160.96%128.72M
606.81%132.33M
470.11%68.05M
25.85%109.61M
5.76%49.32M
-76.69%18.72M
-27.64%11.94M
-2.04%87.10M
--46.64M
--80.31M
--16.50M
--88.91M
Tài sản ngắn hạn
36.13%3.26B
36.57%3.61B
28.91%3.24B
27.47%2.76B
39.00%2.40B
39.37%2.64B
26.63%2.52B
17.76%2.16B
9.18%1.72B
--1.90B
--1.99B
--1.84B
--1.58B
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
13.05%1.37B
15.96%1.77B
9.76%1.66B
11.91%1.42B
35.52%1.21B
35.94%1.53B
34.86%1.51B
14.19%1.27B
3.25%895.82M
--1.13B
--1.12B
--1.11B
--867.64M
----
----
----
----
Tổng tài sản
20.19%5.02B
21.74%5.35B
17.41%4.97B
17.86%4.54B
22.46%4.18B
26.01%4.39B
18.85%4.24B
12.57%3.85B
7.67%3.41B
--3.49B
--3.57B
--3.42B
--3.17B
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
5.52%2.26B
8.75%2.67B
5.07%2.57B
5.72%2.33B
16.40%2.14B
22.41%2.46B
19.57%2.44B
41.83%2.21B
40.29%1.84B
--2.01B
--2.04B
--1.55B
--1.31B
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
35.56%2.76B
38.24%2.68B
34.20%2.41B
34.12%2.21B
29.53%2.04B
30.91%1.94B
17.88%1.79B
-11.81%1.65B
-15.31%1.57B
--1.48B
--1.52B
--1.87B
--1.86B
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-184.89%-156.28M
19.89%587.06M
580.21%111.01M
85.77%-9.08M
-225.01%-54.86M
164.94%489.67M
77.90%-23.12M
-157.69%-63.81M
-51.11%43.88M
11.65%184.82M
-295.51%-104.61M
27.07%110.62M
188.76%89.76M
--165.53M
--53.50M
--87.06M
---101.13M
Đầu tư ròng
-4.20%-38.35M
-32.03%-63.74M
27.61%-31.62M
14.61%-27.61M
-36.91%-36.81M
10.12%-48.28M
-164.02%-43.69M
19.21%-32.33M
-244.74%-26.89M
-585.91%-53.71M
33.21%-16.55M
-45.35%-40.02M
29.95%-7.80M
--11.05M
---24.77M
---27.53M
---11.13M
Tài chính thuần
-35.22%-69.16M
94.33%-11.15M
-107.65%-3.87M
-110.64%-10.91M
-34.89%-51.15M
-22.95%-196.51M
122.62%50.63M
12010.98%102.58M
61.55%-37.92M
-3.09%-159.83M
-15.44%22.74M
102.11%847.00K
-1328.89%-98.63M
---155.04M
--26.89M
---40.05M
--8.03M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, tổng doanh thu đạt 6.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.53B.

Tài sản ngắn hạn của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, tài sản ngắn hạn là 3.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.57.

Tổng tài sản của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sharkninja Inc là 5.35B, bao gồm 3.61B tài sản ngắn hạn và 1.74B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, tổng nghĩa vụ của Sharkninja Inc là 2.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sharkninja Inc là 2.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.24.

Thu nhập hoạt động thuần của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sharkninja Inc là 929.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.71.

Giá trị đầu tư ròng của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, giá trị đầu tư ròng của Sharkninja Inc là -159.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sharkninja Inc là -77.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.68.

Thu nhập ròng của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, lợi nhuận ròng là 701.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.87.

Biên lợi nhuận ròng của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, biên lợi nhuận ròng là 10.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.12.

Biên lợi nhuận gộp của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, biên lợi nhuận gộp là 49.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.80.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 30.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sharkninja Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sharkninja Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 929.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.