tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Similarweb Ltd

SMWB
Thêm vào danh sách theo dõi
7.390USD
+0.220+3.07%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
647.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

SMWB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Similarweb Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Similarweb Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
10.12%73.88M
10.93%72.76M
10.94%71.79M
17.03%70.97M
13.74%67.09M
15.56%65.59M
18.01%64.71M
12.96%60.64M
11.81%58.98M
10.53%56.76M
9.62%54.83M
12.81%53.68M
19.13%52.75M
27.88%51.35M
40.52%50.02M
46.39%47.59M
50.55%44.28M
50.73%40.15M
46.14%35.60M
48.50%32.51M
42.77%29.41M
38.38%26.64M
31.91%24.36M
27.53%21.89M
31.12%20.60M
--19.25M
--18.46M
--17.16M
--15.71M
Doanh thu
10.12%73.88M
10.93%72.76M
10.94%71.79M
17.03%70.97M
13.74%67.09M
15.56%65.59M
18.01%64.71M
12.96%60.64M
11.81%58.98M
10.53%56.76M
9.62%54.83M
12.81%53.68M
19.13%52.75M
27.88%51.35M
40.52%50.02M
46.39%47.59M
50.55%44.28M
50.73%40.15M
46.14%35.60M
48.50%32.51M
42.77%29.41M
38.38%26.64M
31.91%24.36M
27.53%21.89M
31.12%20.60M
--19.25M
--18.46M
--17.16M
--15.71M
Chi phí doanh thu
8.84%15.18M
-2.37%14.97M
2.49%14.58M
13.82%14.25M
9.89%13.95M
29.28%15.33M
34.44%14.22M
1.31%12.52M
5.91%12.70M
-4.56%11.86M
-20.08%10.58M
-8.62%12.36M
-3.29%11.99M
16.23%12.43M
69.83%13.24M
93.38%13.52M
97.83%12.40M
90.10%10.69M
44.97%7.79M
32.90%6.99M
21.60%6.27M
-4.50%5.62M
-2.63%5.38M
9.22%5.26M
20.31%5.15M
--5.89M
--5.52M
--4.82M
--4.28M
Chi phí hoạt động
3.09%77.11M
9.91%75.38M
8.60%72.39M
26.36%77.10M
21.75%74.80M
19.02%68.58M
11.93%66.66M
-3.20%61.02M
-6.25%61.44M
-13.87%57.62M
-14.22%59.55M
-13.97%63.03M
-4.85%65.53M
7.12%66.90M
32.99%69.42M
60.92%73.27M
68.36%68.88M
91.09%62.45M
79.07%52.20M
82.47%45.53M
55.10%40.91M
37.16%32.68M
31.58%29.15M
21.49%24.95M
30.69%26.38M
--23.83M
--22.15M
--20.54M
--20.18M
Chi phí R&D
4.30%18.78M
16.00%17.82M
22.77%17.75M
49.72%18.32M
32.98%18.00M
12.05%15.36M
1.84%14.46M
-11.96%12.24M
-5.66%13.54M
-1.94%13.71M
-6.31%14.20M
-13.08%13.90M
-2.31%14.35M
-2.11%13.98M
32.69%15.16M
64.99%15.99M
63.88%14.69M
122.40%14.28M
92.00%11.42M
100.70%9.69M
83.50%8.96M
55.52%6.42M
45.35%5.95M
23.15%4.83M
20.05%4.88M
--4.13M
--4.09M
--3.92M
--4.07M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.14%2.07M
-7.83%2.32M
-22.49%2.23M
-10.46%2.35M
-16.75%2.10M
-2.10%2.52M
11.53%2.87M
1.83%2.62M
-0.79%2.52M
3.96%2.57M
9.43%2.58M
-5.06%2.57M
-16.69%2.54M
60.62%2.47M
310.82%2.35M
406.36%2.71M
486.35%3.05M
--1.54M
--573.00K
--535.00K
-10.34%520.00K
----
----
----
--580.00K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
-266.78%-2.08M
---2.44M
----
----
-156.11%-566.00K
--0.00
--0.00
--0.00
67.01%-221.00K
----
----
----
-10.93%-670.00K
----
----
----
---604.00K
---118.00K
---1.91M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
58.04%-3.24M
12.46%-2.62M
69.33%-598.00K
-1521.96%-6.13M
-214.05%-7.71M
-246.53%-2.99M
58.66%-1.95M
95.96%-378.00K
80.79%-2.46M
94.44%-864.00K
75.68%-4.72M
63.58%-9.35M
48.03%-12.79M
30.26%-15.55M
-16.83%-19.40M
-97.20%-25.68M
-113.92%-24.60M
-268.94%-22.30M
-246.40%-16.60M
-325.28%-13.02M
-99.08%-11.50M
-32.02%-6.04M
-29.93%-4.79M
9.22%-3.06M
-29.16%-5.78M
---4.58M
---3.69M
---3.37M
---4.47M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
121.32%1.01M
----
----
34.92%823.00K
-66.42%455.00K
----
--1.06M
-86.74%610.00K
64.84%1.35M
----
----
--4.60M
--822.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--622.00K
48.32%1.63M
2074.42%935.00K
--3.65M
----
-47.19%1.10M
--43.00K
----
----
456.00%2.08M
----
----
----
-48.84%375.00K
113.27%627.00K
----
----
2.37%733.00K
6.91%294.00K
60.06%517.00K
-5.71%347.00K
83.59%716.00K
-21.65%275.00K
-11.99%323.00K
1168.97%368.00K
--390.00K
--351.00K
--367.00K
--29.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
25.16%-1.18M
-266.78%-2.08M
-305.03%-2.09M
-30.96%-753.00K
-592.11%-1.58M
-156.11%-566.00K
-207.74%-517.00K
-41.98%-575.00K
22.71%-228.00K
-123.07%-221.00K
86.20%-168.00K
55.64%-405.00K
81.35%-295.00K
258.61%958.00K
-931.36%-1.22M
52.20%-913.00K
-2942.31%-1.58M
---604.00K
---118.00K
---1.91M
-5300.00%-52.00K
----
----
----
--1.00K
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
----
--127.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--290.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
39.17%-5.04M
-35.81%-6.33M
-44.50%-3.63M
-8002.31%-10.53M
-271.65%-8.28M
-47.03%-4.66M
34.36%-2.51M
98.58%-130.00K
80.99%-2.23M
78.40%-3.17M
82.00%-3.82M
58.17%-9.15M
53.76%-11.72M
37.90%-14.68M
-24.84%-21.24M
-41.53%-21.86M
-113.14%-25.36M
-249.64%-23.64M
-235.73%-17.02M
-356.40%-15.45M
-93.68%-11.90M
-36.07%-6.76M
-25.45%-5.07M
9.49%-3.38M
-36.48%-6.14M
---4.97M
---4.04M
---3.74M
---4.50M
Thuế thu nhập
35.28%1.32M
53.75%1.17M
1157.14%704.00K
116.45%1.32M
93.45%975.00K
218.91%759.00K
-94.48%56.00K
316.44%608.00K
362.39%504.00K
-25.39%238.00K
507.23%1.01M
-25.51%146.00K
-56.40%109.00K
83.33%319.00K
-178.06%-249.00K
-27.94%196.00K
15.74%250.00K
-56.28%174.00K
275.29%319.00K
202.22%272.00K
222.39%216.00K
44.73%398.00K
10.39%85.00K
76.47%90.00K
21.82%67.00K
--275.00K
--77.00K
--51.00K
--55.00K
Doanh thu sau thuế
31.33%-6.36M
-38.32%-7.50M
-68.78%-4.33M
-1505.56%-11.85M
-238.79%-9.26M
-59.04%-5.42M
46.96%-2.57M
92.06%-738.00K
76.91%-2.73M
77.28%-3.41M
76.95%-4.84M
57.88%-9.29M
53.79%-11.83M
37.01%-15.00M
-21.11%-20.99M
-40.33%-22.06M
-111.40%-25.61M
-232.63%-23.81M
-236.39%-17.33M
-352.40%-15.72M
-95.07%-12.11M
-36.52%-7.16M
-25.16%-5.15M
8.34%-3.48M
-36.30%-6.21M
---5.24M
---4.12M
---3.79M
---4.56M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.33%-6.36M
-38.32%-7.50M
-68.78%-4.33M
-1505.56%-11.85M
-238.79%-9.26M
-59.04%-5.42M
46.96%-2.57M
92.06%-738.00K
76.91%-2.73M
77.28%-3.41M
76.95%-4.84M
57.88%-9.29M
53.79%-11.83M
37.01%-15.00M
-21.11%-20.99M
-40.33%-22.06M
-111.40%-25.61M
-232.63%-23.81M
-236.39%-17.33M
-352.40%-15.72M
-95.07%-12.11M
-36.52%-7.16M
-25.16%-5.15M
8.34%-3.48M
-36.30%-6.21M
---5.24M
---4.12M
---3.79M
---4.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
31.33%-6.36M
-38.32%-7.50M
-68.78%-4.33M
-1505.56%-11.85M
-238.79%-9.26M
-59.04%-5.42M
46.96%-2.57M
92.06%-738.00K
76.91%-2.73M
77.28%-3.41M
76.95%-4.84M
57.88%-9.29M
53.79%-11.83M
37.01%-15.00M
-21.11%-20.99M
-40.33%-22.06M
-111.40%-25.61M
-198.26%-23.81M
-236.39%-17.33M
-352.40%-15.72M
-95.07%-12.11M
-52.26%-7.98M
-25.16%-5.15M
8.34%-3.48M
-36.30%-6.21M
---5.24M
---4.12M
---3.79M
---4.56M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
--825.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
31.33%-6.36M
-38.32%-7.50M
-68.78%-4.33M
-1505.56%-11.85M
-238.79%-9.26M
-59.04%-5.42M
46.96%-2.57M
92.06%-738.00K
76.91%-2.73M
77.28%-3.41M
76.95%-4.84M
57.88%-9.29M
53.79%-11.83M
37.01%-15.00M
-21.11%-20.99M
-40.33%-22.06M
-111.40%-25.61M
-198.26%-23.81M
-236.39%-17.33M
-352.40%-15.72M
-95.07%-12.11M
-52.26%-7.98M
-25.16%-5.15M
8.34%-3.48M
-36.30%-6.21M
---5.24M
---4.12M
---3.79M
---4.56M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
34.59%-0.07
-31.11%-0.09
-60.50%-0.05
-1439.30%-0.14
-213.19%-0.11
-51.98%-0.07
49.02%-0.03
92.35%-0.01
76.90%-0.04
77.93%-0.04
77.59%-0.06
58.92%-0.12
54.89%-0.15
38.07%-0.20
-18.77%-0.28
-37.78%-0.29
-109.29%-0.34
-195.74%-0.32
-235.38%-0.23
-352.37%-0.21
-95.08%-0.16
-52.25%-0.11
-25.17%-0.07
8.33%-0.05
-36.30%-0.08
---0.07
---0.06
---0.05
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
34.59%-0.07
-31.11%-0.09
-60.50%-0.05
-1439.30%-0.14
-213.19%-0.11
-51.98%-0.07
49.02%-0.03
92.35%-0.01
76.90%-0.04
77.93%-0.04
77.59%-0.06
58.92%-0.12
54.89%-0.15
38.07%-0.20
-18.77%-0.28
-37.78%-0.29
-109.29%-0.34
-195.74%-0.32
-235.38%-0.23
-352.37%-0.21
-95.08%-0.16
-52.25%-0.11
-25.17%-0.07
8.33%-0.05
-36.30%-0.08
---0.07
---0.06
---0.05
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Similarweb Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SMWB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Similarweb Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Similarweb Ltd báo cáo doanh thu là 282.60M cho năm tài chính 2025, tăng từ 249.91M của năm trước.

Doanh thu mà Similarweb Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Similarweb Ltd báo cáo doanh thu là 73.88M cho quý gần nhất, tăng 10.12% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Similarweb Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Similarweb Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -32.94M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Similarweb Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Similarweb Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -6.36M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Similarweb Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Similarweb Ltd là -15.62M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.