tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nuscale Power Corp

SMR
Thêm vào danh sách theo dõi
9.710USD
-0.040-0.41%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
3.98BVốn hóa
LỗP/E TTM

SMR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nuscale Power Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nuscale Power Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-99.07%75.00K
-95.78%565.00K
-94.72%1.81M
1635.16%8.24M
732.89%8.05M
869.91%13.38M
650.53%34.22M
-93.17%475.00K
-83.31%967.00K
-74.95%1.38M
32.64%4.56M
119.10%6.95M
110.80%5.79M
125.15%5.50M
124.85%3.44M
968.01%3.17M
638.98%2.75M
268.22%2.44M
450.00%1.53M
--297.00K
--372.00K
--664.00K
--278.00K
Doanh thu
-99.07%75.00K
-95.78%565.00K
-94.72%1.81M
1635.16%8.24M
732.89%8.05M
869.91%13.38M
650.53%34.22M
-93.17%475.00K
-83.31%967.00K
-74.95%1.38M
32.64%4.56M
119.10%6.95M
110.80%5.79M
125.15%5.50M
124.85%3.44M
968.01%3.17M
638.98%2.75M
268.22%2.44M
450.00%1.53M
--297.00K
--372.00K
--664.00K
--278.00K
Chi phí doanh thu
-93.05%450.00K
-88.47%759.00K
-38.86%1.87M
1840.34%5.72M
661.65%6.47M
795.37%6.58M
-20.39%3.06M
-95.03%295.00K
-85.26%850.00K
-78.48%735.00K
46.34%3.84M
239.62%5.94M
231.51%5.76M
183.49%3.42M
172.48%2.62M
1021.15%1.75M
609.80%1.74M
196.80%1.21M
412.23%963.00K
--156.00K
--245.00K
--406.00K
--188.00K
Chi phí hoạt động
25.31%64.08M
19.27%58.09M
61.74%74.53M
1217.50%546.68M
19.35%51.14M
7.39%48.70M
-39.06%46.08M
-58.45%41.49M
-30.80%42.84M
-25.62%45.35M
6.77%75.62M
44.17%99.87M
11.73%61.92M
31.72%60.98M
34.67%70.82M
50.15%69.27M
34.12%55.41M
24.70%46.29M
21.86%52.59M
--46.13M
--41.32M
--37.12M
--43.16M
Chi phí R&D
56.15%18.43M
40.24%12.80M
44.56%13.54M
-9.10%11.05M
-2.72%11.80M
-30.59%9.13M
-75.23%9.37M
-80.92%12.16M
-54.95%12.13M
-48.84%13.15M
4.80%37.82M
85.70%63.73M
-5.92%26.93M
5.48%25.71M
33.10%36.09M
30.14%34.32M
36.98%28.63M
30.02%24.38M
11.16%27.11M
--26.37M
--20.90M
--18.75M
--24.39M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
9.51%334.00K
-1.28%309.00K
-36.17%270.00K
-33.11%293.00K
-31.77%305.00K
-41.39%313.00K
-30.77%423.00K
-36.06%438.00K
-25.75%447.00K
-18.97%534.00K
-10.67%611.00K
-3.52%685.00K
-11.86%602.00K
6.12%659.00K
25.50%684.00K
29.80%710.00K
16.95%683.00K
19.65%621.00K
6.65%545.00K
--547.00K
--584.00K
--519.00K
--511.00K
Chi phí hoạt động khác
77.27%18.32M
102.41%19.69M
30.50%14.30M
-11.12%10.68M
-20.70%10.34M
-19.64%9.73M
-31.38%10.96M
-12.91%12.02M
1.09%13.04M
-29.43%12.10M
18.42%15.97M
-6.33%13.80M
34.26%12.90M
68.35%17.15M
18.65%13.48M
202.80%14.73M
3.50%9.61M
1.67%10.19M
40.94%11.37M
--4.87M
--9.28M
--10.02M
--8.06M
Lợi nhuận hoạt động
-48.56%-64.00M
-62.83%-57.52M
-513.43%-72.72M
-1212.66%-538.44M
-2.88%-43.08M
19.66%-35.33M
83.32%-11.86M
55.85%-41.02M
25.38%-41.88M
20.73%-43.97M
-5.45%-71.06M
-40.57%-92.92M
-6.56%-56.12M
-26.51%-55.47M
-31.97%-67.38M
-44.21%-66.10M
-28.62%-52.67M
-20.27%-43.85M
-19.08%-51.06M
---45.84M
---40.95M
---36.46M
---42.88M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-2732.04%-170.03M
-164.92%-7.19M
-610.25%-36.73M
-716.34%-9.04M
-27.10%6.46M
490.96%11.08M
17.63%7.20M
---1.11M
--8.86M
---2.83M
--6.12M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
-93.65%4.00K
-91.58%32.00K
-95.00%33.00K
-99.14%21.00K
-98.14%63.00K
-93.72%380.00K
-96.82%660.00K
-85.02%2.45M
-81.00%3.40M
-27.32%6.05M
13.04%20.77M
-35.11%16.34M
-12.65%17.87M
-64.00%8.32M
-2.45%18.38M
49.57%25.18M
38.86%20.46M
27.12%23.11M
--18.84M
--16.83M
--14.74M
--18.18M
Thu nhập trước thuế
-33.11%-50.06M
-55.34%-46.69M
64.23%-63.81M
-1069.57%-532.65M
49.48%-37.61M
37.49%-30.05M
-216.06%-178.39M
21.92%-45.54M
-150.35%-74.44M
-35.02%-48.08M
-19.61%-56.44M
-17.53%-58.33M
-39.07%-29.73M
-52.36%-35.61M
-68.25%-47.19M
-83.13%-49.63M
13.37%-21.38M
-3.12%-23.37M
-11.83%-28.05M
---27.10M
---24.68M
---22.67M
---25.08M
Thuế thu nhập
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--342.00K
--1.92M
--12.00K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-33.11%-50.06M
-53.59%-46.69M
64.61%-63.81M
-1069.26%-532.65M
49.48%-37.61M
36.78%-30.39M
-219.46%-180.31M
21.90%-45.55M
-150.35%-74.44M
-35.02%-48.08M
-19.61%-56.44M
-17.53%-58.33M
-39.07%-29.73M
-52.36%-35.61M
-68.25%-47.19M
-83.13%-49.63M
13.37%-21.38M
-3.12%-23.37M
-11.83%-28.05M
---27.10M
---24.68M
---22.67M
---25.08M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-33.11%-50.06M
-53.59%-46.69M
64.61%-63.81M
-1069.26%-532.65M
49.48%-37.61M
36.78%-30.39M
-219.46%-180.31M
21.90%-45.55M
-150.35%-74.44M
-35.02%-48.08M
-19.61%-56.44M
-17.53%-58.33M
-39.07%-29.73M
-52.36%-35.61M
-68.25%-47.19M
-83.13%-49.63M
13.37%-21.38M
-3.12%-23.37M
-11.83%-28.05M
---27.10M
---24.68M
---22.67M
---25.08M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
-66.72%644.00K
----
----
----
--1.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
87.36%-2.52M
83.71%-2.67M
87.68%-12.98M
-823.04%-259.33M
57.35%-19.97M
47.98%-16.39M
-179.51%-105.34M
28.34%-28.09M
-131.66%-46.82M
-27.83%-31.51M
-9.00%-37.69M
-0.73%-39.21M
-83.65%-20.21M
---24.65M
---34.58M
---38.92M
---11.01M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-169.48%-47.54M
-214.28%-44.02M
32.21%-50.83M
-1465.49%-273.32M
36.12%-17.64M
15.49%-14.01M
-299.76%-74.97M
8.70%-17.46M
-190.00%-27.62M
-51.18%-16.57M
-48.68%-18.75M
-78.59%-19.12M
-267.26%-9.52M
53.10%-10.96M
55.03%-12.61M
60.49%-10.71M
89.49%-2.59M
-3.12%-23.37M
-11.83%-28.05M
---27.10M
---24.68M
---22.67M
---25.08M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-169.48%-47.54M
-214.28%-44.02M
32.21%-50.83M
-1465.49%-273.32M
36.12%-17.64M
15.49%-14.01M
-299.76%-74.97M
8.70%-17.46M
-190.00%-27.62M
-51.18%-16.57M
-48.68%-18.75M
-78.59%-19.12M
-267.26%-9.52M
53.10%-10.96M
55.03%-12.61M
60.49%-10.71M
89.49%-2.59M
-3.12%-23.37M
-11.83%-28.05M
---27.10M
---24.68M
---22.67M
---25.08M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
1.37%-0.13
-25.54%-0.14
-15.86%-0.80
-909.09%-1.85
57.12%-0.13
47.34%-0.11
-182.88%-0.69
28.22%-0.18
-133.57%-0.31
-32.37%-0.21
-36.99%-0.24
-10.77%-0.26
-113.99%-0.13
71.75%-0.16
73.34%-0.18
64.28%-0.23
89.51%-0.06
-3.12%-0.56
-11.83%-0.67
---0.65
---0.59
---0.54
---0.60
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
1.37%-0.13
-25.54%-0.14
-15.86%-0.80
-909.09%-1.85
57.12%-0.13
47.34%-0.11
-182.88%-0.69
28.22%-0.18
-133.57%-0.31
-32.37%-0.21
-36.99%-0.24
-10.77%-0.26
-113.99%-0.13
71.75%-0.16
73.34%-0.18
64.28%-0.23
89.51%-0.06
-3.12%-0.56
-11.83%-0.67
---0.65
---0.59
---0.54
---0.60
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nuscale Power Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SMR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nuscale Power Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Nuscale Power Corp báo cáo doanh thu là 31.48M cho năm tài chính 2025, tăng từ 37.05M của năm trước.

Doanh thu mà Nuscale Power Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nuscale Power Corp báo cáo doanh thu là 75.00K cho quý gần nhất, tăng -99.07% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nuscale Power Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Nuscale Power Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -355.79M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nuscale Power Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Nuscale Power Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -47.54M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nuscale Power Corp là -689.57M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.