tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nuscale Power Corp

SMR
Thêm vào danh sách theo dõi
8.270USD
-0.770-8.52%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
3.39BVốn hóa
LỗP/E TTM
Trước giờ giao dịch 04:08 (ET)8.470USD+0.200+2.42%

Tình hình tài chính của SMR

Theo dõi tình hình tài chính của Nuscale Power Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
3.39B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-3.76
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.20
Doanh thu
31.48M
Lợi nhuận ròng
-136.62M
ROE
-41.24%
ROA
-77.08%

Ngày công bố lợi nhuận của Nuscale Power Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.13/-0.13
Doanh thu / Dự báo
75.00K/8.91M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
1.37%-0.13
-25.54%-0.14
-15.86%-0.80
-909.09%-1.85
57.12%-0.13
47.34%-0.11
-182.88%-0.69
28.22%-0.18
-133.57%-0.31
-32.37%-0.21
-36.99%-0.24
---0.26
---0.13
---0.16
---0.18
---0.30
----
----
----
----
Doanh thu
-99.07%75.00K
-95.78%565.00K
-94.72%1.81M
1635.16%8.24M
732.89%8.05M
869.91%13.38M
650.53%34.22M
-93.17%475.00K
-83.31%967.00K
-74.95%1.38M
32.64%4.56M
119.10%6.95M
110.80%5.79M
125.15%5.50M
124.85%3.44M
968.01%3.17M
638.98%2.75M
268.22%2.44M
450.00%1.53M
--297.00K
Lợi nhuận ròng
-169.48%-47.54M
-214.28%-44.02M
32.21%-50.83M
-1465.49%-273.32M
36.12%-17.64M
15.49%-14.01M
-299.76%-74.97M
8.70%-17.46M
-190.00%-27.62M
-51.18%-16.57M
-48.68%-18.75M
-78.59%-19.12M
-267.26%-9.52M
53.10%-10.96M
55.03%-12.61M
60.49%-10.71M
89.49%-2.59M
-3.12%-23.37M
-11.83%-28.05M
---27.10M
Biên lợi nhuận ròng
-14194.71%-66750.67%
-3535.97%-8262.83%
-569.89%-3529.42%
32.61%-6462.58%
93.93%-466.96%
93.48%-227.25%
57.43%-526.87%
-1042.72%-9590.32%
-1400.27%-7697.83%
-439.00%-3486.58%
9.82%-1237.79%
---839.25%
---513.10%
---646.87%
---1372.60%
---1128.17%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2648.73%-500.00%
-167.60%-34.34%
-103.70%-3.37%
-19.38%30.55%
62.14%19.62%
8.77%50.80%
476.76%91.07%
160.76%37.89%
2237.17%12.10%
23.07%46.70%
-33.31%15.79%
--14.53%
--0.52%
--37.95%
--23.68%
--43.90%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.24%
--0.44%
--0.35%
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-99.07%75.00K
-95.78%565.00K
-94.72%1.81M
1635.16%8.24M
732.89%8.05M
869.91%13.38M
650.53%34.22M
-93.17%475.00K
-83.31%967.00K
-74.95%1.38M
32.64%4.56M
119.10%6.95M
110.80%5.79M
125.15%5.50M
124.85%3.44M
968.01%3.17M
638.98%2.75M
268.22%2.44M
450.00%1.53M
--297.00K
Lợi nhuận hoạt động
-48.56%-64.00M
-62.83%-57.52M
-513.43%-72.72M
-1212.66%-538.44M
-2.88%-43.08M
19.66%-35.33M
83.32%-11.86M
55.85%-41.02M
25.38%-41.88M
20.73%-43.97M
-5.45%-71.06M
-40.57%-92.92M
-6.56%-56.12M
-26.51%-55.47M
-31.97%-67.38M
-44.21%-66.10M
-28.62%-52.67M
-20.27%-43.85M
-19.08%-51.06M
---45.84M
Lợi nhuận ròng
-169.48%-47.54M
-214.28%-44.02M
32.21%-50.83M
-1465.49%-273.32M
36.12%-17.64M
15.49%-14.01M
-299.76%-74.97M
8.70%-17.46M
-190.00%-27.62M
-51.18%-16.57M
-48.68%-18.75M
-78.59%-19.12M
-267.26%-9.52M
53.10%-10.96M
55.03%-12.61M
60.49%-10.71M
89.49%-2.59M
-3.12%-23.37M
-11.83%-28.05M
---27.10M
Tài sản ngắn hạn
148.80%1.10B
67.18%908.47M
170.11%1.27B
298.67%719.82M
183.19%442.56M
246.63%543.41M
204.85%471.14M
13.45%180.55M
-16.90%156.28M
-36.39%156.77M
-45.66%154.55M
-54.25%159.15M
-49.65%188.06M
353.23%246.46M
230.43%284.42M
186.50%347.85M
--373.49M
--54.38M
--86.07M
--121.41M
Tổng nợ ngắn hạn
-72.30%29.07M
-64.54%30.94M
229.97%296.06M
453.18%445.63M
78.39%104.93M
2.53%87.26M
2.59%89.72M
-1.14%80.56M
62.72%58.82M
64.64%85.10M
126.83%87.46M
92.08%81.48M
18.75%36.15M
24.27%51.69M
-20.35%38.56M
-24.29%42.42M
--30.44M
--41.60M
--48.41M
--56.03M
Tổng tài sản
237.90%2.05B
85.78%1.15B
159.33%1.41B
248.67%883.13M
164.56%606.45M
168.95%618.10M
142.23%544.67M
-17.91%253.28M
-25.93%229.23M
-30.86%229.82M
-35.50%224.86M
-23.68%308.53M
-24.01%309.46M
264.97%332.39M
187.66%348.63M
158.86%404.24M
--407.23M
--91.07M
--121.20M
--156.16M
Tổng các khoản nợ
-66.97%35.54M
-56.63%38.43M
226.54%298.96M
174.77%448.32M
-20.84%107.59M
-12.37%88.61M
-4.15%91.55M
26.60%163.16M
59.42%135.92M
18.06%101.13M
33.50%95.52M
52.06%128.88M
12.94%85.26M
89.73%85.66M
35.51%71.55M
38.48%84.76M
--75.49M
--45.15M
--52.80M
--61.21M
Tổng vốn chủ sở hữu
303.65%2.01B
109.62%1.11B
145.75%1.11B
382.46%434.82M
434.62%498.86M
311.44%529.49M
250.34%453.12M
-49.83%90.13M
-58.38%93.31M
-47.84%128.69M
-53.32%129.34M
-43.77%179.65M
-32.42%224.20M
437.27%246.73M
305.11%277.09M
236.47%319.49M
--331.74M
--45.92M
--68.40M
--94.95M
Thu nhập hoạt động ròng
-74.61%-58.18M
-1281.01%-314.68M
-671.11%-203.70M
-1469.76%-199.80M
7.52%-33.32M
31.96%-22.79M
63.92%-26.42M
54.01%-12.73M
8.15%-36.03M
22.37%-33.49M
-66.84%-73.21M
31.96%-27.68M
-26.95%-39.23M
-30.12%-43.14M
-70.26%-43.88M
-79.10%-40.68M
-47.92%-30.90M
-11.29%-33.15M
-12.38%-25.77M
---22.71M
Đầu tư ròng
-183.27%-459.33M
-2298.75%-218.40M
-2217.23%-104.93M
-242.47%-154.11M
-83254.87%-162.15M
--9.93M
9817.65%4.96M
-83233.33%-45.00M
115.37%195.00K
-100.00%0.00
91.33%-51.00K
99.89%-54.00K
-222.08%-1.27M
4282.73%49.65M
-55.15%-588.00K
-4315.76%-50.16M
-20.86%-394.00K
-969.37%-1.19M
18.32%-379.00K
---1.14M
Tài chính thuần
54156.01%947.31M
-63.21%37.79M
136.83%737.47M
1107.13%463.80M
-94.98%1.75M
127.18%102.72M
15516.30%311.39M
293.59%38.42M
1162.93%34.78M
2696.17%45.21M
69.27%1.99M
-64.53%9.76M
-99.19%2.75M
2315.07%1.62M
87.28%1.18M
-70.00%27.52M
1811.66%339.44M
-100.12%-73.00K
-97.33%629.00K
--91.75M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, tổng doanh thu đạt 31.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.05M.

Tài sản ngắn hạn của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, tài sản ngắn hạn là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 170.11.

Tổng tài sản của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nuscale Power Corp là 1.41B, bao gồm 1.27B tài sản ngắn hạn và 139.94M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, tổng nghĩa vụ của Nuscale Power Corp là 298.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 226.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Nuscale Power Corp là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.75.

Thu nhập hoạt động thuần của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nuscale Power Corp là -689.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -397.08.

Giá trị đầu tư ròng của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, giá trị đầu tư ròng của Nuscale Power Corp là -411.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -932.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, giá trị huy động vốn ròng của Nuscale Power Corp là 1.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 203.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.32.

Thu nhập ròng của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, lợi nhuận ròng là -355.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -160.42.

Biên lợi nhuận ròng của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, biên lợi nhuận ròng là -2110.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -124.45.

Biên lợi nhuận gộp của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, biên lợi nhuận gộp là 36.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -39.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -67.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nuscale Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuscale Power Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -689.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -397.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.