tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SelectQuote Inc

SLQT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.747USD
+0.026+3.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
131.73MVốn hóa
7.00P/E TTM

SLQT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của SelectQuote Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của SelectQuote Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Tổng doanh thu
5.58%430.93M
11.65%537.10M
12.51%328.81M
12.33%345.10M
8.44%408.16M
18.65%481.07M
25.58%292.26M
38.52%307.21M
25.72%376.40M
27.02%405.44M
43.23%232.73M
62.57%221.78M
9.13%299.40M
64.33%319.19M
4.10%162.48M
-25.98%136.42M
3.39%274.34M
-45.68%194.24M
25.70%156.08M
32.33%184.30M
--265.35M
--357.56M
--124.17M
87.19%139.27M
--74.40M
Doanh thu
5.58%430.93M
11.65%537.10M
12.51%328.81M
12.33%345.10M
8.44%408.16M
18.65%481.07M
25.58%292.26M
38.52%307.21M
25.72%376.40M
27.02%405.44M
43.23%232.73M
62.57%221.78M
9.13%299.40M
64.33%319.19M
4.10%162.48M
-25.98%136.42M
3.39%274.34M
-45.68%194.24M
25.70%156.08M
32.33%184.30M
--265.35M
--357.56M
--124.17M
87.19%139.27M
--74.40M
Chi phí doanh thu
5.31%254.56M
19.78%308.23M
34.12%261.88M
30.22%241.16M
26.89%241.72M
34.31%257.34M
24.75%195.26M
35.27%185.19M
34.63%190.49M
35.34%191.60M
45.57%156.52M
27.86%136.91M
22.20%141.49M
-3.27%141.57M
17.30%107.52M
67.02%107.08M
62.08%115.78M
73.99%146.36M
79.57%91.66M
56.71%64.11M
--71.44M
--84.12M
--51.05M
69.57%40.91M
--24.13M
Chi phí hoạt động
2.31%395.00M
12.60%461.79M
21.47%369.56M
15.89%357.63M
12.46%386.10M
17.13%410.13M
19.24%304.24M
19.87%308.60M
29.23%343.34M
31.56%350.14M
26.31%255.15M
20.59%257.44M
-2.33%265.67M
-27.65%266.15M
-4.76%202.00M
22.63%213.48M
28.16%272.01M
57.14%367.89M
82.12%212.09M
64.88%174.09M
--212.24M
--234.12M
--116.46M
92.57%105.58M
--54.83M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-10.96%4.38M
-15.25%4.32M
-23.20%4.30M
-32.81%4.30M
-26.49%4.92M
-15.00%5.10M
-8.21%5.60M
-8.57%6.40M
-10.67%6.70M
-21.05%6.00M
-16.44%6.10M
2.94%7.00M
5.63%7.50M
18.75%7.60M
43.05%7.30M
36.00%6.80M
64.24%7.10M
77.78%6.40M
52.46%5.10M
83.82%5.00M
--4.32M
--3.60M
--3.35M
126.67%2.72M
--1.20M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---438.00K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
62.88%35.93M
6.16%75.31M
-240.20%-40.75M
-800.29%-12.52M
-33.28%22.06M
28.30%70.94M
46.57%-11.98M
96.10%-1.39M
-1.97%33.06M
4.26%55.29M
43.28%-22.41M
53.72%-35.66M
1346.89%33.73M
130.54%53.03M
29.45%-39.52M
-854.82%-77.05M
-95.61%2.33M
-240.67%-173.65M
-826.24%-56.01M
-69.70%10.21M
--53.11M
--123.44M
--7.71M
72.12%33.69M
--19.57M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-48.05%10.60M
-51.04%11.61M
-48.73%11.81M
-47.78%12.22M
-16.12%20.41M
-2.84%23.72M
7.64%23.03M
7.78%23.41M
15.28%24.33M
16.02%24.41M
27.85%21.40M
76.67%21.72M
73.29%21.11M
98.77%21.04M
96.09%16.74M
45.99%12.29M
65.59%12.18M
56.10%10.59M
26.24%8.54M
0.79%8.42M
--7.36M
--6.78M
--6.76M
1453.16%8.36M
--538.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-28.38%19.46M
377.33%18.63M
1897.94%14.85M
721.83%34.38M
917.23%27.17M
-179.96%-6.72M
56.62%-826.00K
-115.47%-5.53M
-667.90%-3.33M
-442.99%-2.40M
10.44%-1.90M
94.48%-2.57M
38.41%-433.00K
---442.00K
-283.75%-2.13M
-1777.54%-46.47M
91.19%-703.00K
----
55.25%-554.00K
-112.26%-2.48M
---7.98M
---1.34M
---1.24M
69.27%-1.17M
---3.79M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
100.00%0.00
----
----
28.11%-376.00K
25.00%-3.00K
---122.00K
-288.89%-35.00K
-44.08%-523.00K
73.33%-4.00K
----
97.23%-9.00K
49.37%-363.00K
96.09%-15.00K
-1020.00%-46.00K
7.14%-325.00K
-68.71%-717.00K
-280.20%-384.00K
106.33%5.00K
-326.83%-350.00K
---425.00K
---101.00K
---79.00K
---82.00K
----
--169.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-111.51%-665.00K
175.79%623.00K
-95.29%40.00K
-98.05%118.00K
74.22%5.78M
-134.25%-822.00K
-54.72%849.00K
106.36%6.04M
1270.66%3.32M
474.16%2.40M
-28.13%1.88M
14.07%2.93M
-77.26%242.00K
846.43%418.00K
225.31%2.61M
4.40%2.56M
-75.92%1.06M
-105.61%-56.00K
686.27%802.00K
738.18%2.46M
--4.42M
--999.00K
--102.00K
-129.32%-385.00K
--1.31M
Thu nhập trước thuế
27.52%44.12M
109.72%82.95M
-7.55%-37.66M
137.78%9.38M
296.80%34.60M
28.10%39.56M
20.14%-35.02M
56.76%-24.82M
-29.77%8.72M
-3.26%30.88M
21.83%-43.85M
57.17%-57.38M
225.78%12.42M
117.32%31.92M
13.23%-56.09M
-10075.28%-133.97M
-123.45%-9.87M
-258.53%-184.29M
-24111.61%-64.64M
-94.35%1.34M
--42.09M
--116.25M
---267.00K
42.20%23.78M
--16.72M
Thuế thu nhập
-54.23%3.93M
199.87%13.66M
-175.62%-7.20M
-156.32%-3.49M
4976.33%8.58M
-219.09%-13.68M
174.43%9.53M
164.96%6.20M
-94.64%169.00K
22.14%11.49M
5.96%-12.80M
64.74%-9.55M
210.75%3.15M
120.13%9.40M
17.08%-13.61M
-2166.64%-27.07M
-141.54%-2.85M
-277.05%-46.73M
-1386.68%-16.41M
-75.70%1.31M
--6.85M
--26.39M
---1.10M
40.64%5.39M
--3.83M
Doanh thu sau thuế
54.47%40.20M
30.16%69.29M
31.62%-30.46M
141.49%12.87M
204.32%26.02M
174.53%53.24M
-43.46%-44.55M
35.16%-31.02M
-7.70%8.55M
-13.87%19.39M
26.91%-31.05M
55.25%-47.84M
231.87%9.26M
116.37%22.51M
11.92%-42.48M
-324024.24%-106.89M
-119.94%-7.03M
-253.09%-137.56M
-5862.49%-48.23M
-99.82%33.00K
--35.23M
--89.86M
--837.00K
42.67%18.39M
--12.89M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
54.47%40.20M
30.16%69.29M
31.62%-30.46M
141.49%12.87M
204.32%26.02M
174.53%53.24M
-43.46%-44.55M
35.16%-31.02M
-7.70%8.55M
-13.87%19.39M
26.91%-31.05M
55.25%-47.84M
231.87%9.26M
116.37%22.51M
11.92%-42.48M
-324024.24%-106.89M
-119.94%-7.03M
-253.09%-137.56M
-5862.49%-48.23M
-99.82%33.00K
--35.23M
--89.86M
--837.00K
42.67%18.39M
--12.89M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---18.77M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
---18.77M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
5.87%21.42M
-3.88%51.17M
-7.62%-47.94M
87.45%-3.89M
136.64%20.23M
174.53%53.24M
-43.46%-44.55M
35.16%-31.02M
-7.70%8.55M
-13.87%19.39M
26.91%-31.05M
55.25%-47.84M
231.87%9.26M
116.37%22.51M
11.92%-42.48M
-324024.24%-106.89M
-119.94%-7.03M
-253.09%-137.56M
-5862.49%-48.23M
-99.80%33.00K
--35.23M
--89.86M
--837.00K
73.32%16.58M
--9.56M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
224.43%18.77M
--18.13M
--17.48M
--16.76M
--5.79M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-45.57%1.81M
--3.32M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
5.87%21.42M
-3.88%51.17M
-7.62%-47.94M
87.45%-3.89M
136.64%20.23M
174.53%53.24M
-43.46%-44.55M
35.16%-31.02M
-7.70%8.55M
-13.87%19.39M
26.91%-31.05M
55.25%-47.84M
231.87%9.26M
116.37%22.51M
11.92%-42.48M
-324024.24%-106.89M
-119.94%-7.03M
-253.09%-137.56M
-5862.49%-48.23M
-99.80%33.00K
--35.23M
--89.86M
--837.00K
73.32%16.58M
--9.56M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-0.45%0.11
-11.97%0.27
1.29%-0.26
88.47%-0.02
124.56%0.11
169.01%0.31
-40.95%-0.26
36.12%-0.18
-9.08%0.05
-14.82%0.12
28.06%-0.19
55.86%-0.29
229.95%0.06
116.12%0.14
12.52%-0.26
-325155.00%-0.65
-119.81%-0.04
-251.86%-0.84
-5821.36%-0.29
-99.88%0.00
--0.22
--0.55
--0.01
187.67%0.17
--0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
226.35%0.11
-11.81%0.27
1.29%-0.26
88.47%-0.02
-31.11%0.03
166.11%0.30
-40.95%-0.26
36.12%-0.18
-10.08%0.05
-15.48%0.11
28.06%-0.19
55.86%-0.29
229.95%0.06
116.11%0.14
12.52%-0.26
-325155.00%-0.65
-120.14%-0.04
-254.58%-0.84
-5911.64%-0.29
-99.88%0.00
--0.21
--0.54
--0.01
187.67%0.17
--0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của SelectQuote Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SLQT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của SelectQuote Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

SelectQuote Inc báo cáo doanh thu là 1.53B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.32B của năm trước.

Doanh thu mà SelectQuote Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

SelectQuote Inc báo cáo doanh thu là 430.93M cho quý gần nhất, tăng 5.58% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của SelectQuote Inc cho cả năm là bao nhiêu?

SelectQuote Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 25.03M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của SelectQuote Inc trong quý trước là bao nhiêu?

SelectQuote Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 21.42M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của SelectQuote Inc là 68.50M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.