tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SelectQuote Inc

SLQT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.467USD
-0.001-0.21%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
82.59MVốn hóa
4.38P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)0.467USD-0.001-0.21%

Tình hình tài chính của SLQT

Theo dõi tình hình tài chính của SelectQuote Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
82.59M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
4.38
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.11
Doanh thu
1.62B
Lợi nhuận ròng
25.03M
ROE
5.65%
ROA
6.99%

Ngày công bố lợi nhuận của SelectQuote Inc

Mới phát hành
Th08 25, 2026
EPS / Dự báo
-0.06/--
Doanh thu / Dự báo
787.64M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-804.83%-0.19
-0.45%0.11
-11.97%0.27
1.29%-0.26
88.47%-0.02
124.56%0.11
169.01%0.31
-40.95%-0.26
36.12%-0.18
-9.08%0.05
-14.82%0.12
28.06%-0.19
---0.29
--0.06
--0.14
---0.26
----
----
----
----
Doanh thu
-6.79%321.65M
5.58%430.93M
11.65%537.10M
12.51%328.81M
12.33%345.10M
8.44%408.16M
18.65%481.07M
25.58%292.26M
38.52%307.21M
25.72%376.40M
27.02%405.44M
43.23%232.73M
62.57%221.78M
9.13%299.40M
64.33%319.19M
4.10%162.48M
-25.98%136.42M
3.39%274.34M
-45.68%194.24M
25.70%156.08M
Lợi nhuận ròng
-832.39%-36.30M
5.87%21.42M
-3.88%51.17M
-7.62%-47.94M
87.45%-3.89M
136.64%20.23M
174.53%53.24M
-43.46%-44.55M
35.16%-31.02M
-7.70%8.55M
-13.87%19.39M
26.91%-31.05M
55.25%-47.84M
231.87%9.26M
116.37%22.51M
11.92%-42.48M
-324024.24%-106.89M
-119.94%-7.03M
-253.09%-137.56M
-5862.49%-48.23M
Biên lợi nhuận ròng
-240.42%-5.24%
46.31%9.33%
16.58%12.90%
39.22%-9.26%
136.93%3.73%
180.64%6.38%
131.37%11.07%
-14.24%-15.24%
53.19%-10.10%
-26.58%2.27%
-32.19%4.78%
48.97%-13.34%
---21.57%
--3.09%
--7.05%
---26.15%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.74%32.15%
0.37%40.93%
-8.37%42.61%
-38.67%20.36%
-24.16%30.12%
-17.44%40.78%
-11.82%46.51%
1.36%33.19%
3.79%39.72%
-6.35%49.39%
-5.22%52.74%
-3.20%32.75%
--38.27%
--52.74%
--55.65%
--33.83%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.65%28.89%
-6.81%28.15%
-46.08%30.01%
-45.10%32.57%
-45.94%30.95%
-45.17%30.21%
-0.83%55.65%
-0.12%59.33%
-0.10%57.25%
2.44%55.10%
5.32%56.12%
7.51%59.40%
--57.31%
--53.78%
--53.28%
--55.25%
----
----
----
----
Doanh thu
-6.79%321.65M
5.58%430.93M
11.65%537.10M
12.51%328.81M
12.33%345.10M
8.44%408.16M
18.65%481.07M
25.58%292.26M
38.52%307.21M
25.72%376.40M
27.02%405.44M
43.23%232.73M
62.57%221.78M
9.13%299.40M
64.33%319.19M
4.10%162.48M
-25.98%136.42M
3.39%274.34M
-45.68%194.24M
25.70%156.08M
Lợi nhuận hoạt động
127.39%3.43M
62.88%35.93M
6.16%75.31M
-240.20%-40.75M
-800.29%-12.52M
-33.28%22.06M
28.30%70.94M
46.57%-11.98M
96.10%-1.39M
-1.97%33.06M
4.26%55.29M
43.28%-22.41M
53.72%-35.66M
1346.89%33.73M
130.54%53.03M
29.45%-39.52M
-854.82%-77.05M
-95.61%2.33M
-240.67%-173.65M
-826.24%-56.01M
Lợi nhuận ròng
-832.39%-36.30M
5.87%21.42M
-3.88%51.17M
-7.62%-47.94M
87.45%-3.89M
136.64%20.23M
174.53%53.24M
-43.46%-44.55M
35.16%-31.02M
-7.70%8.55M
-13.87%19.39M
26.91%-31.05M
55.25%-47.84M
231.87%9.26M
116.37%22.51M
11.92%-42.48M
-324024.24%-106.89M
-119.94%-7.03M
-253.09%-137.56M
-5862.49%-48.23M
Tài sản ngắn hạn
2.90%350.95M
1.95%367.24M
14.08%424.81M
8.17%331.96M
2.44%341.04M
-6.24%360.22M
-3.98%372.37M
-10.03%306.88M
-8.34%332.92M
0.10%384.17M
-4.10%387.82M
-9.83%341.09M
-9.82%363.22M
-16.30%383.77M
-27.21%404.38M
-14.74%378.29M
-16.68%402.77M
-22.48%458.50M
16.58%555.56M
-7.66%443.69M
Tổng nợ ngắn hạn
-9.53%192.62M
19.31%231.10M
20.77%234.78M
29.38%215.73M
21.95%212.91M
1.96%193.70M
5.67%194.40M
21.94%166.75M
27.20%174.59M
29.65%189.97M
12.07%183.97M
-5.86%136.75M
20.92%137.26M
18.45%146.52M
21.23%164.16M
13.05%145.25M
4.32%113.51M
7.33%123.70M
-3.98%135.41M
18.93%128.49M
Tổng tài sản
3.00%1.29B
3.00%1.33B
5.71%1.35B
5.24%1.21B
4.64%1.25B
4.07%1.30B
3.50%1.28B
-1.99%1.15B
-2.08%1.19B
-3.32%1.25B
-4.78%1.24B
-6.34%1.17B
-5.49%1.22B
-10.27%1.29B
-10.17%1.30B
-10.10%1.25B
-9.40%1.29B
0.08%1.44B
14.48%1.44B
24.77%1.39B
Tổng các khoản nợ
-5.50%636.80M
-9.05%671.22M
-23.14%732.62M
-24.77%660.05M
-23.17%673.84M
-17.85%738.01M
5.98%953.16M
2.82%877.43M
0.55%877.11M
0.20%898.33M
-1.83%899.40M
-4.39%853.41M
-2.97%872.28M
-4.49%896.54M
-3.81%916.15M
18.08%892.62M
18.78%898.95M
22.93%938.72M
51.68%952.43M
32.90%755.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.95%650.02M
18.94%663.49M
90.07%619.64M
102.99%546.93M
81.67%575.52M
60.85%557.83M
-3.12%326.00M
-14.93%269.44M
-8.69%316.80M
-11.40%346.81M
-11.85%336.52M
-11.20%316.74M
-11.28%346.97M
-21.18%391.42M
-22.47%381.76M
-43.72%356.70M
-41.37%391.11M
-25.94%496.59M
-22.35%492.40M
16.30%633.78M
Thu nhập hoạt động ròng
91.15%-3.32M
-20.17%56.77M
100.18%52.00K
-30.18%-21.62M
-287.46%-37.48M
59.89%71.12M
-12.23%-28.69M
29.83%-16.61M
405.64%20.00M
-29.10%44.48M
9.98%-25.57M
49.82%-23.67M
87.87%-6.54M
193.46%62.74M
87.01%-28.40M
45.83%-47.17M
1.00%-53.95M
-49.34%21.38M
-133.11%-218.67M
-831.78%-87.08M
Đầu tư ròng
-46.67%-4.56M
-17.72%-3.95M
-60.52%-3.65M
-54.78%-3.98M
47.45%-3.11M
-3.80%-3.36M
35.95%-2.27M
-20.00%-2.57M
-161.37%-5.92M
-35.20%-3.23M
-70.28%-3.55M
10.06%-2.15M
11.66%-2.27M
73.27%-2.39M
84.33%-2.08M
86.58%-2.38M
90.78%-2.56M
66.99%-8.95M
-172.38%-13.29M
-321.52%-17.77M
Tài chính thuần
21.79%-6.70M
-926.88%-39.91M
-67.11%11.23M
132.46%4.24M
6.85%-8.56M
133.78%4.83M
500.79%34.16M
-47.53%-13.06M
-10715.29%-9.19M
-225.00%-14.29M
-89.42%-8.52M
56.51%-8.85M
95.40%-85.00K
31.60%-4.40M
-101.86%-4.50M
-1114.91%-20.36M
-538.75%-1.85M
-105.95%-6.43M
8791.12%241.70M
125.27%2.01M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, tổng doanh thu đạt 1.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.53B.

Tài sản ngắn hạn của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, tài sản ngắn hạn là 350.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.90.

Tổng tài sản của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SelectQuote Inc là 1.29B, bao gồm 350.95M tài sản ngắn hạn và 935.88M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, tổng nghĩa vụ của SelectQuote Inc là 636.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, tổng vốn chủ sở hữu của SelectQuote Inc là 650.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.95.

Thu nhập hoạt động thuần của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SelectQuote Inc là 73.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.92.

Giá trị đầu tư ròng của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, giá trị đầu tư ròng của SelectQuote Inc là -16.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.71.

Giá trị huy động vốn ròng của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, giá trị huy động vốn ròng của SelectQuote Inc là -31.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -279.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -143.56.

Thu nhập ròng của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, lợi nhuận ròng là -11.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -146.54.

Biên lợi nhuận ròng của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.28.

Biên lợi nhuận gộp của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, biên lợi nhuận gộp là 35.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -3.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -144.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SelectQuote Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của SelectQuote Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 73.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.