tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SiTime Corp

SITM
Thêm vào danh sách theo dõi
598.600USD
+49.700+9.05%
Đóng cửa 09-17 16:00ET
15.87BVốn hóa
LỗP/E TTM

SITM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của SiTime Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của SiTime Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
126.54%157.43M
88.29%113.57M
66.32%113.28M
44.84%83.57M
58.42%69.49M
82.65%60.31M
60.63%68.11M
62.44%57.70M
58.20%43.87M
-13.88%33.02M
-30.30%42.40M
-51.41%35.52M
-65.09%27.73M
-45.42%38.34M
-19.67%60.84M
15.97%73.09M
78.48%79.42M
97.66%70.25M
88.06%75.74M
92.94%63.03M
107.22%44.50M
63.47%35.54M
43.38%40.27M
28.99%32.67M
35.54%21.47M
46.74%21.74M
22.92%28.09M
16.74%25.32M
--15.84M
--14.82M
--22.85M
--21.69M
Doanh thu
126.54%157.43M
88.29%113.57M
66.32%113.28M
44.84%83.57M
58.42%69.49M
82.65%60.31M
60.63%68.11M
62.44%57.70M
58.20%43.87M
-13.88%33.02M
-30.30%42.40M
-51.41%35.52M
-65.09%27.73M
-45.42%38.34M
-19.67%60.84M
15.97%73.09M
78.48%79.42M
97.66%70.25M
88.06%75.74M
92.94%63.03M
107.22%44.50M
63.47%35.54M
43.38%40.27M
28.99%32.67M
35.54%21.47M
46.74%21.74M
22.92%28.09M
16.74%25.32M
--15.84M
--14.82M
--22.85M
--21.69M
Chi phí doanh thu
74.30%58.29M
55.49%46.61M
53.11%49.40M
37.61%38.85M
49.68%33.44M
95.16%29.98M
72.46%32.27M
80.93%28.23M
81.80%22.34M
0.39%15.36M
-18.93%18.71M
-39.52%15.60M
-54.05%12.29M
-38.84%15.30M
-2.28%23.08M
20.93%25.80M
51.36%26.74M
49.60%25.02M
23.00%23.62M
35.33%21.33M
53.78%17.67M
42.15%16.73M
31.16%19.20M
19.63%15.77M
21.34%11.49M
62.78%11.77M
60.89%14.64M
19.45%13.18M
--9.47M
--7.23M
--9.10M
--11.03M
Chi phí hoạt động
52.56%140.71M
36.18%118.29M
21.52%108.51M
24.20%99.46M
26.31%92.23M
34.01%86.86M
43.69%89.29M
31.93%80.08M
21.44%73.02M
7.15%64.82M
-6.65%62.14M
-12.75%60.70M
-10.43%60.13M
-5.77%60.49M
19.82%66.57M
42.10%69.56M
58.26%67.14M
64.48%64.19M
45.45%55.56M
50.97%48.95M
59.82%42.42M
46.73%39.03M
41.17%38.20M
36.10%32.43M
28.08%26.54M
54.29%26.60M
30.33%27.06M
13.74%23.82M
--20.72M
--17.24M
--20.76M
--20.95M
Chi phí R&D
18.17%36.12M
9.03%32.74M
-3.54%28.30M
13.29%30.01M
19.90%30.56M
17.55%30.03M
27.99%29.33M
12.02%26.49M
-4.05%25.49M
4.44%25.54M
-3.70%22.92M
-0.97%23.65M
20.67%26.57M
18.75%24.46M
50.13%23.80M
83.61%23.88M
82.46%22.02M
84.21%20.59M
81.25%15.85M
69.25%13.01M
67.64%12.07M
59.17%11.18M
47.02%8.75M
33.01%7.68M
15.19%7.20M
20.69%7.02M
-4.53%5.95M
9.52%5.78M
--6.25M
--5.82M
--6.23M
--5.28M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
32.65%13.00M
37.21%12.40M
32.18%11.50M
25.78%9.94M
23.66%9.80M
61.35%9.04M
93.33%8.70M
97.65%7.91M
98.13%7.92M
46.47%5.60M
34.49%4.50M
23.92%4.00M
42.86%4.00M
50.31%3.82M
7.94%3.35M
60.60%3.23M
45.30%2.80M
57.33%2.54M
115.88%3.10M
54.62%2.01M
13.35%1.93M
-19.15%1.62M
-32.07%1.44M
-38.15%1.30M
-20.37%1.70M
4.06%2.00M
-8.09%2.11M
-7.93%2.10M
--2.13M
--1.92M
--2.30M
--2.28M
Lợi nhuận hoạt động
173.55%16.72M
82.22%-4.72M
122.52%4.77M
28.98%-15.89M
22.01%-22.74M
16.51%-26.55M
-7.31%-21.18M
11.11%-22.38M
10.02%-29.16M
-43.56%-31.80M
-244.38%-19.74M
-812.83%-25.18M
-363.86%-32.41M
-465.50%-22.15M
-128.40%-5.73M
-74.90%3.53M
492.14%12.28M
273.84%6.06M
873.00%20.18M
5764.17%14.07M
140.90%2.07M
28.21%-3.49M
101.36%2.07M
-84.00%240.00K
-3.89%-5.07M
-100.50%-4.86M
-50.69%1.03M
100.53%1.50M
---4.88M
---2.42M
--2.09M
--748.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
194.28%12.54M
70.24%7.31M
57.19%8.00M
50.48%8.28M
-25.68%4.26M
-34.54%4.29M
-30.58%5.09M
-25.01%5.50M
-13.96%5.74M
16.54%6.56M
83.41%7.33M
194.26%7.33M
730.26%6.67M
--5.63M
--4.00M
--2.49M
--803.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--2.25M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-74.18%110.00K
-31.36%313.00K
-30.82%303.00K
-11.06%394.00K
1.19%426.00K
--456.00K
--438.00K
--443.00K
--421.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-354.54%-8.51M
-387.77%-7.62M
-63.78%-3.01M
94.92%-126.00K
40.82%-1.87M
51.82%-1.56M
76.24%-1.84M
---2.48M
---3.16M
---3.24M
---7.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---800.00K
---200.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-255.39%-317.00K
-4450.00%-174.00K
58.82%-210.00K
-193.45%-157.00K
200.49%204.00K
101.88%4.00K
-1100.00%-510.00K
172.41%168.00K
-26.09%-203.00K
-313.00%-213.00K
-69.46%51.00K
2.52%-232.00K
6.94%-161.00K
-32.43%100.00K
153.87%167.00K
-116.36%-238.00K
-517.86%-173.00K
479.49%148.00K
-273.49%-310.00K
-3766.67%-110.00K
-40.00%-28.00K
-157.35%-39.00K
-591.67%-83.00K
-40.00%3.00K
-81.82%-20.00K
780.00%68.00K
52.00%-12.00K
117.24%5.00K
---11.00K
---10.00K
---25.00K
---29.00K
Thu nhập trước thuế
190.33%18.20M
78.15%-5.20M
151.80%9.55M
58.83%-7.90M
24.80%-20.14M
17.01%-23.81M
7.74%-18.44M
-6.20%-19.20M
-3.43%-26.79M
-74.73%-28.69M
-1173.93%-19.99M
-412.41%-18.08M
-300.60%-25.90M
-364.50%-16.42M
-107.90%-1.57M
-58.56%5.79M
531.04%12.91M
276.11%6.21M
897.99%19.87M
2193.55%13.96M
136.51%2.05M
30.76%-3.52M
219.07%1.99M
-161.82%-667.00K
-2.86%-5.60M
-77.39%-5.09M
-61.51%624.00K
262.08%1.08M
---5.45M
---2.87M
--1.62M
--298.00K
Thuế thu nhập
14.29%40.00K
-79.10%14.00K
3.49%385.00K
-6.72%111.00K
294.44%35.00K
415.38%67.00K
3620.00%372.00K
142.86%119.00K
-178.26%-18.00K
-81.43%13.00K
124.39%10.00K
1533.33%49.00K
-55.77%23.00K
2.94%70.00K
-472.73%-41.00K
-25.00%3.00K
126.09%52.00K
70.00%68.00K
--11.00K
--4.00K
2400.00%23.00K
1900.00%40.00K
100.00%0.00
--0.00
-200.00%-1.00K
--2.00K
66.67%-9.00K
--0.00
--1.00K
--0.00
---27.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
189.97%18.16M
78.15%-5.22M
148.73%9.17M
58.51%-8.01M
24.62%-20.18M
16.82%-23.88M
5.93%-18.81M
-6.57%-19.32M
-3.27%-26.77M
-74.07%-28.70M
-1208.77%-20.00M
-413.42%-18.13M
-301.59%-25.92M
-368.57%-16.49M
-107.69%-1.53M
-58.57%5.78M
535.64%12.86M
272.23%6.14M
897.44%19.86M
2192.95%13.96M
136.11%2.02M
30.00%-3.56M
214.53%1.99M
-161.82%-667.00K
-2.83%-5.60M
-77.46%-5.09M
-61.59%633.00K
262.08%1.08M
---5.45M
---2.87M
--1.65M
--298.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
189.97%18.16M
78.15%-5.22M
148.73%9.17M
58.51%-8.01M
24.62%-20.18M
16.82%-23.88M
5.93%-18.81M
-6.57%-19.32M
-3.27%-26.77M
-74.07%-28.70M
-1208.77%-20.00M
-413.42%-18.13M
-301.59%-25.92M
-368.57%-16.49M
-107.69%-1.53M
-58.57%5.78M
535.64%12.86M
272.23%6.14M
897.44%19.86M
2192.95%13.96M
136.11%2.02M
30.00%-3.56M
214.53%1.99M
-161.82%-667.00K
-2.83%-5.60M
-77.46%-5.09M
-61.59%633.00K
262.08%1.08M
---5.45M
---2.87M
--1.65M
--298.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
189.97%18.16M
78.15%-5.22M
148.73%9.17M
58.51%-8.01M
24.62%-20.18M
16.82%-23.88M
5.93%-18.81M
-6.57%-19.32M
-3.27%-26.77M
-74.07%-28.70M
-1208.77%-20.00M
-413.42%-18.13M
-301.59%-25.92M
-368.57%-16.49M
-107.69%-1.53M
-58.57%5.78M
535.64%12.86M
272.23%6.14M
897.44%19.86M
2192.95%13.96M
136.11%2.02M
30.00%-3.56M
214.53%1.99M
-161.82%-667.00K
-2.83%-5.60M
-77.46%-5.09M
-61.59%633.00K
262.08%1.08M
---5.45M
---2.87M
--1.65M
--298.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
189.97%18.16M
78.15%-5.22M
148.73%9.17M
58.51%-8.01M
24.62%-20.18M
16.82%-23.88M
5.93%-18.81M
-6.57%-19.32M
-3.27%-26.77M
-74.07%-28.70M
-1208.77%-20.00M
-413.42%-18.13M
-301.59%-25.92M
-368.57%-16.49M
-107.69%-1.53M
-58.57%5.78M
535.64%12.86M
272.23%6.14M
897.44%19.86M
2192.95%13.96M
136.11%2.02M
30.00%-3.56M
214.53%1.99M
-161.82%-667.00K
-2.83%-5.60M
-77.46%-5.09M
-61.59%633.00K
262.08%1.08M
---5.45M
---2.87M
--1.65M
--298.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
181.38%0.69
80.38%-0.20
143.62%0.35
62.99%-0.31
27.54%-0.84
19.94%-1.01
9.58%-0.80
-2.39%-0.83
0.88%-1.16
-66.64%-1.26
-1150.42%-0.89
-399.76%-0.81
-293.13%-1.17
-357.80%-0.76
-107.16%-0.07
-62.85%0.27
469.34%0.61
247.10%0.29
747.93%0.99
1938.17%0.73
129.30%0.11
41.20%-0.20
94.85%0.12
-155.14%-0.04
-0.34%-0.36
-18.23%-0.34
-45.44%0.06
262.00%0.07
---0.36
---0.29
--0.11
--0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
178.30%0.66
80.38%-0.20
143.62%0.35
62.99%-0.31
27.54%-0.84
19.94%-1.01
9.58%-0.80
-2.39%-0.83
0.88%-1.16
-66.64%-1.26
-1150.42%-0.89
-417.46%-0.81
-307.50%-1.17
-379.77%-0.76
-107.95%-0.07
-61.07%0.26
484.48%0.57
235.55%0.27
663.55%0.89
1756.28%0.66
126.56%0.10
41.20%-0.20
94.85%0.12
-155.14%-0.04
-0.34%-0.36
-18.23%-0.34
-45.44%0.06
262.00%0.07
---0.36
---0.29
--0.11
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của SiTime Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SITM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của SiTime Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

SiTime Corp báo cáo doanh thu là 326.66M cho năm tài chính 2025, tăng từ 202.70M của năm trước.

Doanh thu mà SiTime Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

SiTime Corp báo cáo doanh thu là 157.43M cho quý gần nhất, tăng 126.54% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của SiTime Corp cho cả năm là bao nhiêu?

SiTime Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -42.90M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của SiTime Corp trong quý trước là bao nhiêu?

SiTime Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 18.16M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của SiTime Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của SiTime Corp là -60.41M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.