tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sagimet Biosciences Inc

SGMT
Thêm vào danh sách theo dõi
9.110USD
-1.310-12.57%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
562.54MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SGMT

Theo dõi tình hình tài chính của Sagimet Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
562.54M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-6.82
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.34
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-45.57M
ROE
-36.04%
ROA
-34.27%

Ngày công bố lợi nhuận của Sagimet Biosciences Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.26/-0.25
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
18.57%-0.26
42.06%-0.33
41.36%-0.29
12.58%-0.40
-26.82%-0.32
-147.31%-0.56
-44.31%-0.50
-30.25%-0.45
16.87%-0.25
25.32%-0.23
---0.35
---0.35
---0.31
---0.31
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--2.00M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-34.34%-13.95M
41.41%-10.65M
40.94%-9.57M
11.70%-12.91M
-27.94%-10.39M
-174.19%-18.18M
-98.76%-16.20M
-130.11%-14.62M
-19.65%-8.12M
-0.64%-6.63M
---8.15M
---6.35M
4.46%-6.79M
24.59%-6.59M
----
---7.10M
-57.44%-8.73M
----
---5.55M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---317.65%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.02%
--0.02%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--2.00M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-32.65%-15.82M
41.04%-11.71M
40.84%-10.77M
15.19%-14.33M
-12.62%-11.93M
-126.56%-19.86M
-92.21%-18.20M
-126.81%-16.90M
-50.05%-10.59M
-29.61%-8.77M
---9.47M
---7.45M
2.50%-7.06M
22.62%-6.76M
----
---7.24M
-82.03%-8.74M
----
---4.80M
Lợi nhuận ròng
-34.34%-13.95M
41.41%-10.65M
40.94%-9.57M
11.70%-12.91M
-27.94%-10.39M
-174.19%-18.18M
-98.76%-16.20M
-130.11%-14.62M
-19.65%-8.12M
-0.64%-6.63M
---8.15M
---6.35M
4.46%-6.79M
24.59%-6.59M
----
---7.10M
-57.44%-8.73M
----
---5.55M
Tài sản ngắn hạn
91.82%243.99M
-26.26%107.72M
-23.81%116.40M
-23.99%119.48M
-23.72%127.20M
-24.90%146.07M
58.08%152.77M
52.88%157.19M
680.89%166.75M
619.06%194.49M
--96.65M
--102.82M
--21.35M
--27.05M
----
----
----
--58.66M
--77.01M
Tổng nợ ngắn hạn
-25.22%5.42M
-26.23%5.30M
14.53%5.10M
123.51%9.15M
26.52%7.25M
59.20%7.18M
-21.22%4.45M
-18.95%4.09M
8.34%5.73M
-14.70%4.51M
--5.65M
--5.05M
--5.29M
--5.29M
----
----
----
--2.44M
--3.13M
Tổng tài sản
91.72%263.43M
-26.28%107.75M
-27.32%116.48M
-26.53%128.40M
-27.31%137.41M
-24.86%146.17M
65.70%160.26M
69.81%174.78M
779.24%189.02M
613.79%194.53M
--96.72M
--102.92M
--21.50M
--27.25M
----
----
----
--59.03M
--77.20M
Tổng các khoản nợ
0.39%7.28M
-26.23%5.30M
14.53%5.10M
123.51%9.15M
26.52%7.25M
59.20%7.18M
-21.22%4.45M
-18.94%4.09M
8.24%5.73M
-15.42%4.51M
--5.65M
--5.05M
--5.29M
--5.33M
----
----
----
--2.67M
--3.16M
Tổng vốn chủ sở hữu
96.80%256.15M
-26.28%102.46M
-28.51%111.38M
-30.13%119.25M
-28.99%130.16M
-26.85%138.99M
71.09%155.81M
74.38%170.68M
1031.01%183.29M
766.83%190.02M
--91.06M
--97.88M
--16.21M
--21.92M
----
----
----
--56.36M
--74.04M
Thu nhập hoạt động ròng
-21.95%-11.10M
40.76%-8.61M
-7.34%-11.83M
47.98%-10.18M
-61.54%-9.10M
-134.15%-14.54M
-55.64%-11.02M
-404.49%-19.57M
1.50%-5.63M
12.37%-6.21M
---7.08M
---3.88M
6.81%-5.72M
-51.85%-7.08M
----
---6.14M
-79.56%-4.67M
----
---2.60M
Đầu tư ròng
-80.74%-24.02M
199.33%10.22M
45.77%14.36M
-87.98%75.00K
82.32%-13.29M
13.77%3.41M
150.20%9.85M
--624.00K
-687.16%-75.16M
-84.54%3.00M
---19.62M
--0.00
130.88%12.80M
--19.40M
----
---41.45M
--0.00
----
----
Tài chính thuần
16438800.00%164.39M
----
--0.00
--274.00K
103.70%1.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
97.03%-27.00K
77192.65%104.85M
--0.00
--87.21M
-2933.33%-910.00K
-1233.33%-136.00K
----
---30.00K
--12.00K
----
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sagimet Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 116.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.81.

Tổng tài sản của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sagimet Biosciences Inc là 116.48M, bao gồm 116.40M tài sản ngắn hạn và 78.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sagimet Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Sagimet Biosciences Inc là 5.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.53.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sagimet Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sagimet Biosciences Inc là 111.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sagimet Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sagimet Biosciences Inc là -56.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.47.

Giá trị đầu tư ròng của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sagimet Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Sagimet Biosciences Inc là 4.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.39.

Giá trị huy động vốn ròng của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sagimet Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sagimet Biosciences Inc là 275.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sagimet Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.56.

Thu nhập ròng của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sagimet Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -51.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sagimet Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -38.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sagimet Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -36.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sagimet Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -56.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.