tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sagimet Biosciences Inc

SGMT
Thêm vào danh sách theo dõi
7.080USD
+0.070+1.00%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
230.70MVốn hóa
LỗP/E TTM

SGMT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Sagimet Biosciences Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2021Q4
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-27.69%104.54M
-25.21%113.12M
-23.47%116.69M
-24.62%125.41M
-25.37%144.57M
59.38%151.25M
49.73%152.49M
798.92%166.37M
667.03%193.71M
--94.90M
--101.84M
--18.51M
--25.25M
--56.73M
--74.94M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-43.41%36.63M
-53.82%35.02M
-57.81%32.50M
-55.89%42.33M
-63.39%64.72M
0.93%75.84M
-24.38%77.01M
418.47%95.96M
1332.78%176.78M
--75.14M
--101.84M
--18.51M
--12.34M
--56.73M
--74.94M
-Đầu tư ngắn hạn
-14.95%67.91M
3.57%78.10M
11.56%84.20M
17.99%83.08M
371.72%79.85M
281.67%75.41M
--75.47M
--70.41M
31.06%16.93M
--19.76M
--0.00
--0.00
--12.92M
----
----
Chi phí trả trước
310.89%2.53M
163.81%2.80M
-46.78%2.29M
301.61%996.00K
-9.29%615.00K
-21.52%1.06M
379.04%4.30M
143.14%248.00K
79.37%678.00K
--1.35M
--897.00K
--102.00K
--378.00K
--423.00K
--1.10M
Tài sản ngắn hạn khác
-26.80%650.00K
3.89%481.00K
22.85%500.00K
510.00%793.00K
722.22%888.00K
16.62%463.00K
428.57%407.00K
-95.26%130.00K
-92.37%108.00K
--397.00K
--77.00K
--2.74M
--1.42M
--1.51M
--963.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-26.26%107.72M
-23.81%116.40M
-23.99%119.48M
-23.72%127.20M
-24.90%146.07M
58.08%152.77M
52.88%157.19M
680.89%166.75M
619.06%194.49M
--96.65M
--102.82M
--21.35M
--27.05M
--58.66M
--77.01M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
2.63%39.00K
1.30%78.00K
0.88%115.00K
0.66%152.00K
2.70%38.00K
5.48%77.00K
4.59%114.00K
4.86%151.00K
-79.21%37.00K
--73.00K
--109.00K
--144.00K
--178.00K
--342.00K
--161.00K
Tài sản dài hạn khác
300.00%248.00K
--199.00K
--253.00K
--0.00
--62.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-61.00%39.00K
-98.96%78.00K
-49.27%8.92M
-54.15%10.21M
170.27%100.00K
10153.42%7.49M
16033.03%17.59M
15364.58%22.27M
-81.95%37.00K
--73.00K
--109.00K
--144.00K
--205.00K
--369.00K
--188.00K
Tổng tài sản
-26.28%107.75M
-27.32%116.48M
-26.53%128.40M
-27.31%137.41M
-24.86%146.17M
65.70%160.26M
69.81%174.78M
779.24%189.02M
613.79%194.53M
--96.72M
--102.92M
--21.50M
--27.25M
--59.03M
--77.20M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-6.25%15.00K
440.00%27.00K
-27.27%8.00K
-90.00%1.00K
--16.00K
-97.85%5.00K
-88.42%11.00K
-90.29%10.00K
-100.00%0.00
--233.00K
--95.00K
--103.00K
--167.00K
--185.00K
--349.00K
Chi phí trích trước
-24.65%2.94M
25.15%3.69M
69.93%4.78M
44.86%5.17M
-1.29%3.90M
-43.02%2.95M
-10.67%2.81M
53.86%3.57M
12.24%3.95M
--5.17M
--3.15M
--2.32M
--3.52M
--1.37M
--767.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ ngắn hạn khác
-6.25%15.00K
440.00%27.00K
-27.27%8.00K
-90.00%1.00K
--16.00K
-97.85%5.00K
-88.42%11.00K
-90.29%10.00K
-100.00%0.00
--233.00K
--95.00K
--103.00K
--167.00K
--185.00K
--349.00K
Tổng nợ ngắn hạn
-26.23%5.30M
14.53%5.10M
123.51%9.15M
26.52%7.25M
59.20%7.18M
-21.22%4.45M
-18.95%4.09M
8.34%5.73M
-14.70%4.51M
--5.65M
--5.05M
--5.29M
--5.29M
--2.44M
--3.13M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--39.00K
--224.00K
--27.00K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--39.00K
--224.00K
--27.00K
Nợ dài hạn khác
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
---1.14K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---1.14K
--5.00K
--45.00K
--231.00K
--36.00K
Tổng các khoản nợ
-26.23%5.30M
14.53%5.10M
123.51%9.15M
26.52%7.25M
59.20%7.18M
-21.22%4.45M
-18.94%4.09M
8.24%5.73M
-15.42%4.51M
--5.65M
--5.05M
--5.29M
--5.33M
--2.67M
--3.16M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.57%459.45M
1.49%457.61M
1.46%455.92M
1.37%453.96M
1.34%452.36M
32.31%450.89M
32.37%449.35M
1116.01%447.81M
1147.96%446.38M
--340.78M
--339.47M
--36.83M
--35.77M
--33.11M
--31.89M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--214.62M
--214.62M
--214.62M
--214.62M
Lợi nhuận giữ lại
-13.88%-357.00M
-17.28%-346.35M
-20.66%-336.78M
-22.45%-323.87M
-22.28%-313.49M
-18.25%-295.31M
-15.53%-279.11M
-12.43%-264.49M
-12.22%-256.37M
---249.74M
---241.59M
---235.24M
---228.46M
---191.37M
---172.47M
Vốn dự trữ
1.57%459.45M
1.49%457.61M
1.46%455.92M
1.37%453.95M
1.34%452.36M
32.31%450.88M
32.37%449.35M
1116.03%447.80M
1147.99%446.38M
--340.78M
--339.47M
--36.83M
--35.77M
--33.11M
--31.89M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-93.39%8.00K
-47.83%120.00K
-73.47%117.00K
430.43%76.00K
1628.57%121.00K
666.67%230.00K
--441.00K
---23.00K
153.85%7.00K
--30.00K
--0.00
--0.00
---13.00K
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-26.28%102.46M
-28.51%111.38M
-30.13%119.25M
-28.99%130.16M
-26.85%138.99M
71.09%155.81M
74.38%170.68M
1031.01%183.29M
766.83%190.02M
--91.06M
--97.88M
--16.21M
--21.92M
--56.36M
--74.04M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SGMT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Sagimet Biosciences Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Sagimet Biosciences Inc có 36.63M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sagimet Biosciences Inc là 116.48M, bao gồm 116.40M tài sản ngắn hạn và 78.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Sagimet Biosciences Inc là bao nhiêu?

Sagimet Biosciences Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 111.38M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.