Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Sagimet Biosciences Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-21.95%-11.10M
40.76%-8.61M
-7.34%-11.83M
47.98%-10.18M
-61.54%-9.10M
-134.15%-14.54M
-55.64%-11.02M
-404.49%-19.57M
1.50%-5.63M
12.37%-6.21M
---7.08M
---3.88M
6.81%-5.72M
-51.85%-7.08M
---6.14M
-79.56%-4.67M
---2.60M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-34.34%-13.95M
41.41%-10.65M
40.94%-9.57M
11.70%-12.91M
-27.94%-10.39M
-174.19%-18.18M
-98.76%-16.20M
-130.11%-14.62M
-19.65%-8.12M
-0.64%-6.63M
---8.15M
---6.35M
4.46%-6.79M
24.59%-6.59M
---7.10M
-119.31%-8.73M
---3.98M
Các mục phi tiền mặt khác
111.70%22.00K
79.64%-101.00K
1873.68%337.00K
169.18%339.00K
57.47%-188.00K
-215.92%-496.00K
-150.00%-19.00K
-1500.00%-490.00K
-1573.33%-442.00K
-15600.00%-157.00K
--38.00K
--35.00K
433.33%30.00K
-103.13%-1.00K
---9.00K
6.67%32.00K
--30.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-587.20%-859.00K
-88.70%301.00K
-217.23%-4.29M
111.67%701.00K
-108.46%-125.00K
1571.82%2.66M
1426.81%3.66M
-1128.42%-6.01M
7133.33%1.48M
85.69%-181.00K
---276.00K
--584.00K
-103.56%-21.00K
-134.63%-1.27M
--590.00K
257.79%3.65M
--1.02M
-Thay đổi chi phí trả trước
-1411.43%-529.00K
56.77%-297.00K
-108.69%-283.00K
80.85%-825.00K
-108.58%-35.00K
-207.34%-687.00K
679.36%3.26M
-463.27%-4.31M
-0.97%408.00K
1829.73%640.00K
---562.00K
---765.00K
520.41%412.00K
-102.39%-37.00K
---98.00K
890.38%1.54M
--156.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-362.75%-236.00K
-81.21%637.00K
-994.82%-3.97M
194.16%1.56M
-104.67%-51.00K
533.50%3.39M
38.75%444.00K
-219.42%-1.66M
374.81%1.09M
34.45%-782.00K
--320.00K
--1.39M
-155.99%-397.00K
-155.33%-1.19M
--709.00K
140.63%2.16M
--896.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
---55.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.00K
---4.00K
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-21.95%-11.10M
40.76%-8.61M
-7.34%-11.83M
47.98%-10.18M
-61.54%-9.10M
-134.15%-14.54M
-55.64%-11.02M
-404.49%-19.57M
1.50%-5.63M
12.37%-6.21M
---7.08M
---3.88M
6.81%-5.72M
-51.85%-7.08M
---6.14M
-79.56%-4.67M
---2.60M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-80.74%-24.02M
199.33%10.22M
45.77%14.36M
-87.98%75.00K
82.32%-13.29M
13.77%3.41M
150.20%9.85M
--624.00K
-687.16%-75.16M
-84.54%3.00M
---19.62M
--0.00
--12.80M
--19.40M
----
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-80.74%-24.02M
199.33%10.22M
45.77%14.36M
-87.98%75.00K
82.32%-13.29M
13.77%3.41M
150.20%9.85M
--624.00K
-687.16%-75.16M
-84.54%3.00M
---19.62M
--0.00
130.88%12.80M
--19.40M
---41.45M
--0.00
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
16438800.00%164.39M
----
--0.00
--274.00K
103.70%1.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
97.03%-27.00K
77192.65%104.85M
--0.00
--87.21M
-2933.33%-910.00K
-1233.33%-136.00K
---30.00K
--12.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--175.00M
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--105.75M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
18800.00%189.00K
----
--0.00
--274.00K
--1.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--114.00K
--0.00
--6.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--12.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---10.80M
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
97.03%-27.00K
-648.53%-1.02M
--0.00
--87.21M
-2933.33%-910.00K
---136.00K
---30.00K
--0.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
16438800.00%164.39M
----
--0.00
--274.00K
103.70%1.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
97.03%-27.00K
77192.65%104.85M
--0.00
--87.21M
-2933.33%-910.00K
-1233.33%-136.00K
---30.00K
--12.00K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-43.41%36.63M
-53.82%35.02M
-57.81%32.50M
-55.89%42.33M
-63.39%64.72M
0.93%75.84M
-24.38%77.01M
418.47%95.96M
1332.78%176.78M
47456.33%75.14M
--101.84M
--18.51M
-76.31%12.34M
-99.72%158.00K
--52.08M
455.53%56.73M
--10.21M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
677.36%129.27M
114.43%1.60M
315.08%2.52M
48.11%-9.83M
72.30%-22.39M
-110.94%-11.12M
95.60%-1.17M
-122.73%-18.95M
-1409.85%-80.82M
734.47%101.64M
---26.70M
--83.33M
112.96%6.17M
361.77%12.18M
---47.61M
-79.10%-4.65M
---2.60M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
291.94%165.90M
-43.41%36.63M
-53.82%35.02M
-57.81%32.50M
-55.89%42.33M
-63.39%64.72M
0.93%75.84M
-24.38%77.01M
418.47%95.96M
1332.78%176.78M
--75.14M
--101.84M
314.61%18.51M
-76.31%12.34M
--4.46M
583.98%52.08M
--7.61M
Dòng tiền tự do
-21.95%-11.10M
40.76%-8.61M
-7.34%-11.83M
47.98%-10.18M
-61.54%-9.10M
-134.15%-14.54M
-55.64%-11.02M
-404.49%-19.57M
1.50%-5.63M
12.37%-6.21M
---7.08M
---3.88M
---5.72M
-51.85%-7.08M
----
---4.67M
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Sagimet Biosciences Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Sagimet Biosciences Inc đã tạo ra -45.65M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Sagimet Biosciences Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Sagimet Biosciences Inc đã tăng -7.58% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Sagimet Biosciences Inc đã thay đổi như thế nào?
Sagimet Biosciences Inc đã sử dụng 275.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SGMT?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Sagimet Biosciences Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -45.65M, phản ánh sự thay đổi -7.58% so với năm trước.