tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sight Sciences Inc

SGHT
Thêm vào danh sách theo dõi
5.260USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
286.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

SGHT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sight Sciences Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sight Sciences Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
12.51%19.70M
6.87%20.39M
-1.25%19.91M
-8.45%19.56M
-9.12%17.51M
1.72%19.07M
0.74%20.16M
-8.95%21.37M
2.34%19.27M
-8.72%18.75M
7.13%20.01M
36.23%23.47M
26.50%18.82M
39.89%20.54M
42.56%18.68M
37.45%17.23M
72.33%14.88M
63.33%14.69M
51.44%13.10M
257.94%12.54M
32.93%8.63M
24.96%8.99M
36.21%8.65M
-41.38%3.50M
69.70%6.50M
--7.20M
--6.35M
--5.97M
--3.83M
Doanh thu
12.51%19.70M
6.87%20.39M
-1.25%19.91M
-8.45%19.56M
-9.12%17.51M
1.72%19.07M
0.74%20.16M
-8.95%21.37M
2.34%19.27M
-8.72%18.75M
7.13%20.01M
36.23%23.47M
26.50%18.82M
39.89%20.54M
42.56%18.68M
37.45%17.23M
72.33%14.88M
63.33%14.69M
51.44%13.10M
257.94%12.54M
32.93%8.63M
24.96%8.99M
36.21%8.65M
-41.38%3.50M
69.70%6.50M
--7.20M
--6.35M
--5.97M
--3.83M
Chi phí doanh thu
12.68%2.72M
3.34%2.60M
-32.03%2.21M
-4.89%2.88M
-13.57%2.41M
-9.47%2.51M
21.40%3.25M
-10.53%3.02M
-8.37%2.79M
-24.26%2.78M
-8.57%2.68M
23.57%3.38M
0.49%3.05M
88.72%3.67M
42.00%2.93M
18.70%2.74M
31.81%3.03M
-18.27%1.94M
-21.30%2.06M
10.55%2.31M
8.13%2.30M
30.26%2.38M
46.12%2.62M
6.49%2.08M
119.61%2.13M
--1.82M
--1.79M
--1.96M
--969.00K
Chi phí hoạt động
2.37%32.11M
-22.41%24.05M
-12.98%27.31M
-8.49%31.13M
-7.71%31.37M
3.82%31.00M
-6.09%31.39M
-11.99%34.02M
-6.61%33.99M
-20.57%29.86M
-17.53%33.42M
-3.58%38.66M
-1.84%36.39M
27.87%37.60M
49.36%40.52M
69.81%40.09M
82.71%37.07M
68.74%29.40M
69.51%27.13M
110.96%23.61M
33.44%20.29M
24.29%17.42M
32.59%16.01M
-13.12%11.19M
80.72%15.21M
--14.02M
--12.07M
--12.88M
--8.41M
Chi phí R&D
-42.53%2.55M
-43.23%2.44M
-29.37%3.35M
1.65%4.39M
-4.44%4.43M
25.27%4.29M
11.96%4.75M
-17.33%4.32M
-0.71%4.64M
-34.51%3.43M
-29.97%4.24M
-11.90%5.22M
-17.30%4.67M
19.78%5.23M
41.46%6.05M
67.12%5.93M
64.13%5.65M
52.07%4.37M
98.29%4.28M
145.74%3.55M
43.33%3.44M
13.60%2.87M
4.60%2.16M
-29.44%1.44M
61.40%2.40M
--2.53M
--2.06M
--2.04M
--1.49M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-30.87%103.00K
-38.64%108.00K
-33.54%105.00K
-32.80%125.00K
-22.40%149.00K
10.69%176.00K
-1.25%158.00K
24.83%186.00K
31.51%192.00K
3.92%159.00K
-20.00%160.00K
-23.98%149.00K
-27.00%146.00K
-12.57%153.00K
0.00%200.00K
-2.00%196.00K
48.15%200.00K
--175.00K
--200.00K
0.00%200.00K
-5.59%135.00K
----
----
--200.00K
--143.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
10.43%-12.41M
69.24%-3.67M
34.05%-7.41M
8.57%-11.57M
5.87%-13.86M
-7.37%-11.93M
16.27%-11.23M
16.70%-12.65M
16.19%-14.72M
34.85%-11.11M
38.61%-13.41M
33.58%-15.19M
20.84%-17.57M
-15.88%-17.05M
-55.70%-21.84M
-106.43%-22.86M
-90.40%-22.19M
-74.50%-14.72M
-90.75%-14.03M
-44.03%-11.08M
-33.82%-11.66M
-23.58%-8.43M
-28.56%-7.36M
-11.32%-7.69M
-89.93%-8.71M
---6.82M
---5.72M
---6.91M
---4.59M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.53%1.00K
-90.00%2.00K
92.86%27.00K
--72.00K
--68.00K
--20.00K
--14.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.40%1.27M
11.02%1.29M
13.47%1.31M
12.14%1.28M
4.90%1.26M
-14.06%1.16M
-19.62%1.15M
-15.12%1.15M
-5.64%1.20M
10.47%1.35M
26.61%1.43M
26.67%1.35M
21.99%1.28M
13.45%1.22M
0.80%1.13M
-1.57%1.06M
-3.51%1.05M
41.10%1.08M
108.55%1.12M
97.09%1.08M
96.38%1.08M
39.67%764.00K
0.56%538.00K
12.73%549.00K
40.82%552.00K
--547.00K
--535.00K
--487.00K
--392.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-35.45%741.00K
-35.30%834.00K
-33.63%965.00K
-32.77%1.03M
-30.34%1.15M
--1.29M
--1.45M
--1.53M
--1.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
---500.00K
---100.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---1.96M
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
---1.99M
-7334.25%-5.43M
503.26%555.00K
---64.00K
----
---73.00K
--92.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
79.14%-29.00K
-328.57%-30.00K
-107.69%-2.00K
154.55%24.00K
-1637.50%-139.00K
-100.39%-7.00K
-98.62%26.00K
-102.46%-44.00K
-100.45%-8.00K
29.08%1.78M
146.21%1.89M
1784.21%1.79M
12040.00%1.79M
3234.09%1.38M
6483.33%766.00K
1287.50%95.00K
-400.00%-15.00K
-125.58%-44.00K
93.91%-12.00K
---8.00K
-200.00%-3.00K
591.43%172.00K
-19800.00%-197.00K
----
50.00%-1.00K
---35.00K
--1.00K
--1.00K
---2.00K
Thu nhập trước thuế
8.11%-12.97M
64.82%-4.15M
24.33%-8.25M
3.35%-11.90M
13.15%-14.11M
-10.55%-11.81M
15.88%-10.90M
16.49%-12.31M
4.71%-16.25M
36.79%-10.68M
41.66%-12.96M
38.13%-14.75M
26.67%-17.05M
-6.69%-16.90M
-29.48%-22.21M
-35.47%-23.83M
-90.79%-23.25M
-74.25%-15.84M
-112.05%-17.15M
-111.71%-17.59M
-33.29%-12.19M
-23.93%-9.09M
-30.74%-8.09M
-12.69%-8.31M
-84.13%-9.14M
---7.33M
---6.19M
---7.37M
---4.97M
Thuế thu nhập
-73.17%11.00K
-78.95%8.00K
-147.59%-79.00K
166.67%40.00K
141.18%41.00K
280.00%38.00K
112.82%166.00K
87.50%15.00K
21.43%17.00K
0.00%10.00K
310.53%78.00K
-11.11%8.00K
55.56%14.00K
-89.80%10.00K
18.75%19.00K
-59.09%9.00K
-82.69%9.00K
512.50%98.00K
100.00%16.00K
266.67%22.00K
67.74%52.00K
77.78%16.00K
--8.00K
100.00%6.00K
875.00%31.00K
--9.00K
--0.00
--3.00K
---4.00K
Doanh thu sau thuế
8.29%-12.98M
64.87%-4.16M
26.18%-8.17M
3.15%-11.94M
12.98%-14.15M
-10.80%-11.85M
15.11%-11.07M
16.44%-12.33M
4.69%-16.27M
36.77%-10.69M
41.36%-13.04M
38.12%-14.75M
26.63%-17.07M
-6.09%-16.91M
-29.47%-22.23M
-35.36%-23.84M
-90.06%-23.26M
-75.02%-15.94M
-112.04%-17.17M
-111.82%-17.61M
-33.41%-12.24M
-24.00%-9.11M
-30.87%-8.10M
-12.73%-8.32M
-84.91%-9.18M
---7.34M
---6.19M
---7.38M
---4.96M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.29%-12.98M
64.87%-4.16M
26.18%-8.17M
3.15%-11.94M
12.98%-14.15M
-10.80%-11.85M
15.11%-11.07M
16.44%-12.33M
4.69%-16.27M
36.77%-10.69M
41.36%-13.04M
38.12%-14.75M
26.63%-17.07M
-6.09%-16.91M
-29.47%-22.23M
-35.36%-23.84M
-90.06%-23.26M
-75.02%-15.94M
-112.04%-17.17M
-111.82%-17.61M
-33.41%-12.24M
-24.00%-9.11M
-30.87%-8.10M
-12.73%-8.32M
-84.91%-9.18M
---7.34M
---6.19M
---7.38M
---4.96M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
8.29%-12.98M
64.87%-4.16M
26.18%-8.17M
3.15%-11.94M
12.98%-14.15M
-10.80%-11.85M
15.11%-11.07M
16.44%-12.33M
4.69%-16.27M
36.77%-10.69M
41.36%-13.04M
38.12%-14.75M
26.63%-17.07M
-6.09%-16.91M
-29.47%-22.23M
-35.36%-23.84M
-90.06%-23.26M
-75.02%-15.94M
-112.04%-17.17M
-111.82%-17.61M
-33.41%-12.24M
-24.00%-9.11M
-30.87%-8.10M
-12.73%-8.32M
-84.91%-9.18M
---7.34M
---6.19M
---7.38M
---4.96M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
8.29%-12.98M
64.87%-4.16M
26.18%-8.17M
3.15%-11.94M
12.98%-14.15M
-10.80%-11.85M
15.11%-11.07M
16.44%-12.33M
4.69%-16.27M
36.77%-10.69M
41.36%-13.04M
38.12%-14.75M
26.63%-17.07M
-6.09%-16.91M
-29.47%-22.23M
-35.36%-23.84M
-90.06%-23.26M
-75.02%-15.94M
-112.04%-17.17M
-111.82%-17.61M
-33.41%-12.24M
-24.00%-9.11M
-30.87%-8.10M
-12.73%-8.32M
-84.91%-9.18M
---7.34M
---6.19M
---7.38M
---4.96M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
12.81%-0.24
66.38%-0.08
29.05%-0.16
6.74%-0.23
16.05%-0.28
-6.66%-0.23
17.92%-0.22
18.72%-0.25
6.78%-0.33
37.66%-0.22
42.28%-0.27
39.18%-0.30
27.90%-0.35
-4.80%-0.35
-7.69%-0.46
-34.12%-0.50
-80.03%-0.49
-65.62%-0.33
-139.77%-0.43
-101.94%-0.37
-33.41%-0.27
-23.99%-0.20
-30.87%-0.18
-12.73%-0.18
-84.91%-0.20
---0.16
---0.14
---0.16
---0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
12.81%-0.24
66.38%-0.08
29.05%-0.16
6.74%-0.23
16.05%-0.28
-6.66%-0.23
17.92%-0.22
18.72%-0.25
6.78%-0.33
37.66%-0.22
42.28%-0.27
39.18%-0.30
27.90%-0.35
-4.80%-0.35
-7.69%-0.46
-34.12%-0.50
-80.03%-0.49
-65.62%-0.33
-139.77%-0.43
-101.94%-0.37
-33.41%-0.27
-23.99%-0.20
-30.87%-0.18
-12.73%-0.18
-84.91%-0.20
---0.16
---0.14
---0.16
---0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sight Sciences Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SGHT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Sight Sciences Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Sight Sciences Inc báo cáo doanh thu là 77.36M cho năm tài chính 2025, tăng từ 79.87M của năm trước.

Doanh thu mà Sight Sciences Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Sight Sciences Inc báo cáo doanh thu là 19.70M cho quý gần nhất, tăng 12.51% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Sight Sciences Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Sight Sciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -38.43M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sight Sciences Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Sight Sciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -12.98M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sight Sciences Inc là -36.50M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.