tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sight Sciences Inc

SGHT
Thêm vào danh sách theo dõi
5.260USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
286.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

SGHT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Sight Sciences Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-21.89%84.96M
-23.59%91.97M
-22.09%92.37M
-14.11%101.50M
-14.55%108.77M
-12.87%120.36M
-17.95%118.56M
-23.52%118.18M
-23.93%127.28M
-25.34%138.13M
-27.68%144.50M
-29.80%154.51M
-29.86%167.34M
-29.03%185.00M
-26.40%199.82M
518.74%220.10M
393.69%238.59M
--260.69M
--271.48M
--35.57M
--48.33M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-21.89%84.96M
-23.59%91.97M
-22.09%92.37M
-14.11%101.50M
-14.55%108.77M
-12.87%120.36M
-17.95%118.56M
-23.52%118.18M
-23.93%127.28M
-25.34%138.13M
-27.68%144.50M
-29.80%154.51M
-29.86%167.34M
-29.03%185.00M
-26.40%199.82M
518.74%220.10M
393.69%238.59M
--260.69M
--271.48M
--35.57M
--48.33M
Các khoản phải thu
12.43%10.60M
-9.65%9.74M
-24.63%9.74M
-51.73%9.61M
-39.76%9.42M
-24.52%10.79M
-23.58%12.93M
10.03%19.92M
-4.37%15.64M
-5.67%14.29M
34.35%16.92M
72.84%18.10M
64.41%16.36M
73.94%15.15M
41.18%12.59M
52.08%10.47M
76.49%9.95M
--8.71M
--8.92M
--6.89M
--5.64M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
12.43%10.60M
-9.65%9.74M
-24.63%9.74M
-51.73%9.61M
-39.76%9.42M
-24.52%10.79M
-23.58%12.93M
10.03%19.92M
-4.37%15.64M
-5.67%14.29M
34.35%16.92M
72.84%18.10M
64.41%16.36M
73.94%15.15M
41.18%12.59M
52.08%10.47M
76.49%9.95M
--8.71M
--8.92M
--6.89M
--5.64M
Hàng tồn kho
20.71%7.01M
22.80%7.77M
31.08%7.98M
-8.36%6.21M
-15.51%5.80M
-19.42%6.33M
-34.08%6.09M
-14.24%6.78M
-3.74%6.87M
28.38%7.85M
67.39%9.24M
60.06%7.91M
74.87%7.14M
75.94%6.11M
87.25%5.52M
91.77%4.94M
61.15%4.08M
--3.48M
--2.95M
--2.58M
--2.53M
Chi phí trả trước
35.72%3.95M
41.24%3.26M
21.11%3.49M
44.83%2.10M
26.98%2.91M
-11.44%2.31M
-0.48%2.88M
-19.11%1.45M
-18.82%2.29M
-23.75%2.60M
-34.28%2.90M
-11.79%1.79M
4.79%2.82M
-17.99%3.42M
-1.83%4.41M
-13.73%2.04M
158.94%2.69M
--4.16M
--4.49M
--2.36M
--1.04M
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-16.07%106.51M
-19.35%112.73M
-19.13%113.59M
-18.38%119.43M
-16.56%126.91M
-14.18%139.77M
-19.07%140.47M
-19.74%146.33M
-21.46%152.09M
-22.32%162.87M
-21.94%173.56M
-23.25%182.32M
-24.15%193.65M
-24.31%209.68M
-22.75%222.34M
401.22%237.55M
343.73%255.31M
--277.04M
--287.84M
--47.39M
--57.54M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
22.50%2.82M
-18.57%2.05M
-17.07%2.11M
-21.56%2.15M
-19.14%2.30M
-18.82%2.52M
4.99%2.55M
5.53%2.75M
2.97%2.85M
-2.73%3.10M
-9.74%2.43M
-12.30%2.60M
-10.49%2.77M
8.00%3.19M
-11.31%2.69M
79.93%2.97M
94.77%3.09M
--2.95M
--3.03M
--1.65M
--1.59M
-Tài sản cố định
17.01%5.27M
-3.72%4.45M
-1.57%4.45M
-4.81%4.43M
-2.55%4.50M
-2.20%4.62M
16.15%4.52M
19.19%4.66M
11.49%4.62M
2.29%4.72M
-3.90%3.89M
-13.29%3.91M
-7.15%4.14M
11.22%4.62M
-1.55%4.05M
75.55%4.51M
81.35%4.46M
--4.15M
--4.12M
--2.57M
--2.46M
-Khấu hao lũy kế
11.27%2.45M
14.01%2.40M
18.43%2.34M
19.24%2.28M
24.08%2.20M
29.44%2.11M
34.63%1.98M
46.37%1.91M
28.57%1.77M
13.46%1.63M
7.63%1.47M
-15.18%1.31M
0.36%1.38M
19.10%1.43M
25.74%1.36M
67.68%1.54M
57.03%1.37M
--1.20M
--1.08M
--919.00K
--875.00K
Tài sản dài hạn khác
-21.61%370.00K
-5.82%518.00K
-5.52%548.00K
-39.69%386.00K
-24.36%472.00K
-19.35%550.00K
-11.45%580.00K
74.39%640.00K
178.57%624.00K
223.22%682.00K
224.26%655.00K
55.51%367.00K
17.28%224.00K
4.46%211.00K
10.99%202.00K
-93.19%236.00K
-86.45%191.00K
--202.00K
--182.00K
--3.47M
--1.41M
Tổng tài sản dài hạn
15.00%3.19M
-16.28%2.57M
-14.93%2.66M
-24.99%2.54M
-20.08%2.77M
-18.92%3.06M
1.49%3.13M
14.05%3.39M
16.13%3.47M
11.31%3.78M
6.61%3.08M
-7.31%2.97M
-8.87%2.99M
7.78%3.40M
-10.05%2.89M
-37.39%3.20M
9.48%3.28M
--3.15M
--3.21M
--5.12M
--3.00M
Tổng tài sản
-15.41%109.70M
-19.28%115.30M
-19.04%116.26M
-18.53%121.97M
-16.64%129.68M
-14.29%142.84M
-18.71%143.60M
-19.20%149.72M
-20.89%155.56M
-21.79%166.65M
-21.57%176.64M
-23.04%185.29M
-23.96%196.64M
-23.95%213.07M
-22.61%225.23M
358.48%240.75M
327.19%258.59M
--280.19M
--291.05M
--52.51M
--60.53M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
0.00%357.00K
3.78%357.00K
10.93%345.00K
9.18%345.00K
9.17%357.00K
-8.27%344.00K
-17.29%311.00K
-15.28%316.00K
-10.16%327.00K
7.76%375.00K
27.46%376.00K
40.23%373.00K
32.85%364.00K
26.55%348.00K
8.46%295.00K
-0.37%266.00K
0.00%274.00K
--275.00K
--272.00K
--267.00K
--274.00K
Chi phí trích trước
44.00%12.16M
-31.38%8.85M
-21.39%9.18M
-15.10%8.95M
-8.08%8.45M
75.41%12.90M
22.73%11.67M
9.02%10.54M
-9.99%9.19M
-46.51%7.35M
-28.36%9.51M
-9.21%9.67M
25.78%10.21M
46.75%13.75M
71.99%13.27M
25.92%10.65M
40.79%8.12M
--9.37M
--7.72M
--8.46M
--5.77M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--3.80M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--2.22M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ ngắn hạn
--3.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
0.00%357.00K
3.78%357.00K
10.93%345.00K
9.18%345.00K
9.17%357.00K
-8.27%344.00K
-17.29%311.00K
-15.28%316.00K
-10.16%327.00K
7.76%375.00K
27.46%376.00K
40.23%373.00K
32.85%364.00K
26.55%348.00K
8.46%295.00K
-0.37%266.00K
0.00%274.00K
--275.00K
--272.00K
--267.00K
--274.00K
Tổng nợ ngắn hạn
49.84%18.16M
-28.71%11.03M
-14.26%11.83M
-10.17%11.94M
3.67%12.12M
26.25%15.47M
-3.71%13.80M
-5.44%13.29M
-22.79%11.69M
-31.23%12.25M
-17.57%14.33M
-1.01%14.05M
26.21%15.14M
31.94%17.82M
68.55%17.39M
17.71%14.20M
29.06%12.00M
--13.50M
--10.31M
--12.06M
--9.30M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-5.78%37.61M
1.18%40.30M
15.39%40.12M
15.90%40.00M
15.69%39.91M
22.09%39.83M
2.96%34.77M
2.38%34.52M
2.04%34.50M
-3.91%32.62M
0.02%33.77M
-0.07%33.71M
0.29%33.81M
0.75%33.95M
0.28%33.76M
4.04%33.74M
4.55%33.71M
--33.70M
--33.66M
--32.43M
--32.25M
-Nợ dài hạn
-7.19%36.74M
2.40%40.30M
17.33%40.07M
17.92%39.82M
17.47%39.58M
24.12%39.36M
1.15%34.15M
0.49%33.77M
0.72%33.70M
-4.82%31.71M
1.83%33.77M
1.89%33.61M
1.95%33.46M
2.01%33.31M
2.07%33.16M
2.11%32.98M
2.16%32.82M
--32.66M
--32.49M
--32.30M
--32.12M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
165.24%870.00K
-100.00%0.00
-92.35%47.00K
-75.50%183.00K
-59.10%328.00K
-48.25%473.00K
--614.00K
598.13%747.00K
127.20%802.00K
43.94%914.00K
-100.00%0.00
-85.79%107.00K
-60.60%353.00K
-38.94%635.00K
-48.98%601.00K
502.40%753.00K
628.46%896.00K
--1.04M
--1.18M
--125.00K
--123.00K
Nợ dài hạn khác
57.89%30.00K
63.16%31.00K
-74.67%19.00K
-93.01%19.00K
-88.05%19.00K
-98.78%19.00K
-94.92%75.00K
-80.45%272.00K
-87.86%159.00K
26.79%1.56M
28.35%1.48M
31.72%1.39M
35.61%1.31M
40.16%1.23M
5.02%1.15M
-86.77%1.06M
-60.70%966.00K
--879.00K
--1.09M
--7.98M
--2.46M
Tổng nợ dài hạn
-5.75%37.64M
1.21%40.33M
15.19%40.13M
15.04%40.02M
15.21%39.93M
16.57%39.85M
-1.14%34.84M
-0.90%34.79M
-1.32%34.66M
-2.83%34.18M
0.95%35.24M
0.90%35.10M
1.27%35.12M
1.75%35.18M
0.43%34.91M
-13.89%34.79M
-0.07%34.68M
--34.58M
--34.76M
--40.41M
--34.70M
Tổng các khoản nợ
7.20%55.80M
-7.16%51.36M
6.84%51.97M
8.07%51.96M
12.30%52.05M
19.12%55.32M
-1.88%48.64M
-2.20%48.08M
-7.79%46.35M
-12.38%46.44M
-5.21%49.57M
0.34%49.16M
7.68%50.27M
10.23%53.00M
16.02%52.30M
-6.63%48.99M
6.08%46.68M
--48.08M
--45.07M
--52.47M
--44.00M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.09%451.61M
3.42%448.67M
3.60%444.85M
4.09%442.40M
4.24%438.08M
4.53%433.82M
4.44%429.41M
4.38%425.02M
4.37%420.26M
3.93%415.00M
4.02%411.17M
3.91%407.19M
3.74%402.69M
3.69%399.32M
3.19%395.27M
14931.30%391.87M
26128.04%388.18M
--385.11M
--383.04M
--2.61M
--1.48M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--117.33M
--117.33M
Lợi nhuận giữ lại
-10.33%-397.70M
-11.10%-384.72M
-13.79%-380.56M
-15.15%-372.39M
-15.88%-360.45M
-17.47%-346.30M
-17.72%-334.45M
-19.30%-323.38M
-21.36%-311.06M
-23.22%-294.79M
-27.78%-284.10M
-35.46%-271.06M
-45.41%-256.31M
-56.37%-239.24M
-62.21%-222.34M
-66.90%-200.11M
-72.33%-176.26M
---153.00M
---137.06M
---119.90M
---102.28M
Vốn dự trữ
3.09%451.55M
3.42%448.61M
3.60%444.80M
4.09%442.35M
4.24%438.03M
4.53%433.77M
4.44%429.36M
4.38%424.97M
4.37%420.21M
3.93%414.96M
4.02%411.12M
3.91%407.15M
3.74%402.64M
3.69%399.27M
3.19%395.23M
14981.52%391.82M
26285.25%388.13M
--385.06M
--382.99M
--2.60M
--1.47M
Tổng vốn chủ sở hữu
-30.56%53.90M
-26.94%63.94M
-32.30%64.29M
-31.12%70.01M
-28.92%77.63M
-27.19%87.52M
-25.27%94.96M
-25.34%101.64M
-25.39%109.21M
-24.90%120.22M
-26.52%127.07M
-29.01%136.13M
-30.93%146.38M
-31.03%160.08M
-29.69%172.94M
456469.05%191.76M
1181.98%211.91M
--232.11M
--245.98M
--42.00K
--16.53M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SGHT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Sight Sciences Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Sight Sciences Inc có 84.96M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Sight Sciences Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 51.36M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 11.03M nợ ngắn hạ và 40.33M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sight Sciences Inc là 115.30M, bao gồm 112.73M tài sản ngắn hạn và 2.57M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Sight Sciences Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 63.94M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.