tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sight Sciences Inc

SGHT
Thêm vào danh sách theo dõi
5.260USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
286.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SGHT

Theo dõi tình hình tài chính của Sight Sciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sight Sciences Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.15
Doanh thu / Dự báo
--/21.68M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
77.36M
-3.13%
EPS(YoY)
-0.74
28.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
12.81%-0.24
66.38%-0.08
29.05%-0.16
6.74%-0.23
16.05%-0.28
-6.66%-0.23
17.92%-0.22
18.72%-0.25
6.78%-0.33
37.66%-0.22
---0.27
---0.30
---0.35
---0.35
---1.45
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.51%19.70M
6.87%20.39M
-1.25%19.91M
-8.45%19.56M
-9.12%17.51M
1.72%19.07M
0.74%20.16M
-8.95%21.37M
2.34%19.27M
-8.72%18.75M
7.13%20.01M
36.23%23.47M
26.50%18.82M
39.89%20.54M
42.56%18.68M
37.45%17.23M
72.33%14.88M
63.33%14.69M
51.44%13.10M
257.94%12.54M
Lợi nhuận ròng
8.29%-12.98M
64.87%-4.16M
26.18%-8.17M
3.15%-11.94M
12.98%-14.15M
-10.80%-11.85M
15.11%-11.07M
16.44%-12.33M
4.69%-16.27M
36.77%-10.69M
41.36%-13.04M
38.12%-14.75M
26.63%-17.07M
-6.09%-16.91M
-29.47%-22.23M
-35.36%-23.84M
-90.06%-23.26M
-75.02%-15.94M
-112.04%-17.17M
-111.82%-17.61M
Biên lợi nhuận ròng
18.49%-65.90%
67.13%-20.42%
25.25%-41.04%
-5.79%-61.04%
4.25%-80.84%
-8.93%-62.11%
15.73%-54.90%
8.22%-57.69%
6.87%-84.43%
30.72%-57.02%
---65.15%
---62.86%
---90.67%
---82.30%
---136.52%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.02%86.19%
0.50%87.26%
5.99%88.90%
-0.64%85.29%
0.83%86.21%
1.91%86.83%
-3.17%83.88%
0.29%85.84%
2.02%85.50%
3.70%85.20%
--86.62%
--85.59%
--83.81%
--82.16%
--82.88%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
21.05%36.95%
26.86%34.95%
44.92%34.47%
44.74%32.65%
40.91%30.52%
35.34%27.55%
24.42%23.78%
24.36%22.56%
27.32%21.66%
30.21%20.36%
--19.12%
--18.14%
--17.01%
--15.63%
--14.72%
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.51%19.70M
6.87%20.39M
-1.25%19.91M
-8.45%19.56M
-9.12%17.51M
1.72%19.07M
0.74%20.16M
-8.95%21.37M
2.34%19.27M
-8.72%18.75M
7.13%20.01M
36.23%23.47M
26.50%18.82M
39.89%20.54M
42.56%18.68M
37.45%17.23M
72.33%14.88M
63.33%14.69M
51.44%13.10M
257.94%12.54M
Lợi nhuận hoạt động
10.43%-12.41M
69.24%-3.67M
34.05%-7.41M
8.57%-11.57M
5.87%-13.86M
-7.37%-11.93M
16.27%-11.23M
16.70%-12.65M
16.19%-14.72M
34.85%-11.11M
38.61%-13.41M
33.58%-15.19M
20.84%-17.57M
-15.88%-17.05M
-55.70%-21.84M
-106.43%-22.86M
-90.40%-22.19M
-74.50%-14.72M
-90.75%-14.03M
-44.03%-11.08M
Lợi nhuận ròng
8.29%-12.98M
64.87%-4.16M
26.18%-8.17M
3.15%-11.94M
12.98%-14.15M
-10.80%-11.85M
15.11%-11.07M
16.44%-12.33M
4.69%-16.27M
36.77%-10.69M
41.36%-13.04M
38.12%-14.75M
26.63%-17.07M
-6.09%-16.91M
-29.47%-22.23M
-35.36%-23.84M
-90.06%-23.26M
-75.02%-15.94M
-112.04%-17.17M
-111.82%-17.61M
Tài sản ngắn hạn
-16.07%106.51M
-19.35%112.73M
-19.13%113.59M
-18.38%119.43M
-16.56%126.91M
-14.18%139.77M
-19.07%140.47M
-19.74%146.33M
-21.46%152.09M
-22.32%162.87M
-21.94%173.56M
-23.25%182.32M
-24.15%193.65M
-24.31%209.68M
-22.75%222.34M
401.22%237.55M
343.73%255.31M
--277.04M
--287.84M
--47.39M
Tổng nợ ngắn hạn
49.84%18.16M
-28.71%11.03M
-14.26%11.83M
-10.17%11.94M
3.67%12.12M
26.25%15.47M
-3.71%13.80M
-5.44%13.29M
-22.79%11.69M
-31.23%12.25M
-17.57%14.33M
-1.01%14.05M
26.21%15.14M
31.94%17.82M
68.55%17.39M
17.71%14.20M
29.06%12.00M
--13.50M
--10.31M
--12.06M
Tổng tài sản
-15.41%109.70M
-19.28%115.30M
-19.04%116.26M
-18.53%121.97M
-16.64%129.68M
-14.29%142.84M
-18.71%143.60M
-19.20%149.72M
-20.89%155.56M
-21.79%166.65M
-21.57%176.64M
-23.04%185.29M
-23.96%196.64M
-23.95%213.07M
-22.61%225.23M
358.48%240.75M
327.19%258.59M
--280.19M
--291.05M
--52.51M
Tổng các khoản nợ
7.20%55.80M
-7.16%51.36M
6.84%51.97M
8.07%51.96M
12.30%52.05M
19.12%55.32M
-1.88%48.64M
-2.20%48.08M
-7.79%46.35M
-12.38%46.44M
-5.21%49.57M
0.34%49.16M
7.68%50.27M
10.23%53.00M
16.02%52.30M
-6.63%48.99M
6.08%46.68M
--48.08M
--45.07M
--52.47M
Tổng vốn chủ sở hữu
-30.56%53.90M
-26.94%63.94M
-32.30%64.29M
-31.12%70.01M
-28.92%77.63M
-27.19%87.52M
-25.27%94.96M
-25.34%101.64M
-25.39%109.21M
-24.90%120.22M
-26.52%127.07M
-29.01%136.13M
-30.93%146.38M
-31.03%160.08M
-29.69%172.94M
456469.05%191.76M
1181.98%211.91M
--232.11M
--245.98M
--42.00K
Thu nhập hoạt động ròng
39.43%-7.03M
47.18%-1.83M
-2508.56%-8.72M
20.33%-7.54M
-18.59%-11.61M
46.65%-3.46M
103.68%362.00K
29.81%-9.47M
43.70%-9.79M
58.17%-6.48M
51.33%-9.83M
26.31%-13.49M
20.86%-17.38M
-44.58%-15.50M
-22.29%-20.19M
-47.19%-18.30M
-70.68%-21.97M
---10.72M
---16.51M
-128.27%-12.44M
Đầu tư ròng
---60.00K
213.87%156.00K
-233.33%-170.00K
-162.50%-210.00K
100.00%0.00
48.11%-137.00K
83.22%-51.00K
17.53%-80.00K
7.14%-117.00K
-104.65%-264.00K
-11.76%-304.00K
71.64%-97.00K
44.49%-126.00K
17.83%-129.00K
5.23%-272.00K
-29.06%-342.00K
-118.27%-227.00K
---157.00K
---287.00K
-1294.74%-265.00K
Tài chính thuần
450.00%88.00K
-76.53%1.26M
-67.11%25.00K
9.98%485.00K
101.70%16.00K
1333.24%5.39M
-35.59%76.00K
-42.43%441.00K
-503.85%-942.00K
-53.69%376.00K
-36.56%118.00K
384.81%766.00K
-269.57%-156.00K
792.31%812.00K
-99.93%186.00K
392.59%158.00K
143.81%92.00K
--91.00K
--252.70M
-1250.00%-54.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, tổng doanh thu đạt 77.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.87M.

Tài sản ngắn hạn của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, tài sản ngắn hạn là 112.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.35.

Tổng tài sản của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sight Sciences Inc là 115.30M, bao gồm 112.73M tài sản ngắn hạn và 2.57M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, tổng nghĩa vụ của Sight Sciences Inc là 51.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sight Sciences Inc là 63.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sight Sciences Inc là -36.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.77.

Giá trị đầu tư ròng của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Sight Sciences Inc là -224.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sight Sciences Inc là 1.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.28.

Thu nhập ròng của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, lợi nhuận ròng là -38.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.40.

Biên lợi nhuận ròng của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -49.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.98.

Biên lợi nhuận gộp của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, biên lợi nhuận gộp là 86.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.69.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -50.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -29.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sight Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sight Sciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.