tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Smithfield Foods Inc

SFD
Thêm vào danh sách theo dõi
26.040USD
-0.550-2.07%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.25BVốn hóa
10.14P/E TTM

SFD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Smithfield Foods Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Smithfield Foods Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2015Q1
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Tổng doanh thu
0.77%3.80B
6.96%4.23B
--3.75B
--3.79B
9.49%3.77B
-1.15%3.95B
--3.44B
--4.00B
3.89%3.54B
0.17%3.49B
-8.58%3.31B
-4.00%3.93B
-8.00%3.41B
-8.42%3.49B
5.85%3.62B
23.25%4.09B
3.32%3.70B
18.03%3.81B
10.53%3.42B
3.47%3.32B
3.02%3.58B
-2.62%3.23B
-0.09%3.09B
--3.21B
--3.48B
--3.31B
--3.09B
Doanh thu
0.77%3.80B
6.96%4.23B
--3.75B
--3.79B
9.49%3.77B
-1.15%3.95B
--3.44B
--4.00B
3.89%3.54B
0.17%3.49B
-8.58%3.31B
-4.00%3.93B
-8.00%3.41B
-8.42%3.49B
5.85%3.62B
23.25%4.09B
3.32%3.70B
18.03%3.81B
10.53%3.42B
3.47%3.32B
3.02%3.58B
-2.62%3.23B
-0.09%3.09B
--3.21B
--3.48B
--3.31B
--3.09B
Chi phí doanh thu
0.74%3.29B
6.59%3.62B
--3.27B
--3.29B
5.81%3.26B
-5.79%3.40B
--3.08B
--3.61B
1.49%3.07B
-1.06%3.04B
-9.86%2.89B
-8.07%3.38B
-6.27%3.02B
-8.28%3.07B
6.18%3.21B
21.10%3.68B
-0.96%3.22B
17.43%3.34B
9.58%3.02B
6.05%3.04B
5.05%3.25B
-1.50%2.85B
2.68%2.76B
--2.87B
--3.10B
--2.89B
--2.69B
Chi phí hoạt động
0.14%3.46B
5.05%3.83B
--3.44B
--3.56B
5.39%3.46B
-4.21%3.64B
--3.28B
--3.80B
1.24%3.30B
-1.13%3.26B
-9.62%3.10B
-6.77%3.66B
-5.29%3.26B
-7.39%3.30B
5.97%3.43B
20.95%3.93B
-0.34%3.44B
16.70%3.56B
9.41%3.24B
6.32%3.25B
5.12%3.45B
-1.22%3.05B
1.18%2.96B
--3.06B
--3.29B
--3.09B
--2.93B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.00%83.00M
-3.49%83.00M
--83.00M
--82.00M
1.22%83.00M
-34.35%86.00M
--82.00M
--131.00M
5.30%61.60M
3.25%60.30M
1.03%58.60M
0.85%59.20M
0.34%58.50M
2.28%58.40M
2.29%58.00M
-7.99%58.70M
-0.17%58.30M
-3.06%57.10M
-3.57%56.70M
5.63%63.80M
-2.83%58.40M
-3.13%58.90M
-4.39%58.80M
--60.40M
--60.10M
--60.80M
--61.50M
Chi phí hoạt động khác
---1.00M
183550.00%3.67B
----
--0.00
--0.00
--2.00M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
7.67%337.00M
29.45%400.00M
--302.00M
--230.00M
92.02%313.00M
58.46%309.00M
--163.00M
--195.00M
62.82%238.70M
23.29%229.20M
10.91%204.30M
62.72%265.40M
-43.79%146.60M
-23.56%185.90M
3.60%184.20M
127.48%163.10M
100.77%260.80M
41.72%243.20M
35.62%177.80M
-53.20%71.70M
-32.69%129.90M
-22.21%171.60M
-22.15%131.10M
--153.20M
--193.00M
--220.60M
--168.40M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-27.27%8.00M
-42.86%8.00M
--11.00M
--11.00M
-31.25%11.00M
-17.65%14.00M
--16.00M
--17.00M
-0.93%32.00M
4.13%32.80M
-7.78%32.00M
-9.25%35.30M
-17.81%32.30M
-22.03%31.50M
-14.95%34.70M
-11.79%38.90M
-3.20%39.30M
-51.33%40.40M
-52.00%40.80M
-47.62%44.10M
-52.01%40.60M
-6.11%83.00M
-11.64%85.00M
--84.20M
--84.60M
--88.40M
--96.20M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-6.11%41.50M
-11.64%42.50M
--42.10M
--42.30M
--44.20M
--48.10M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
145.00%18.00M
----
---40.00M
7.04%7.60M
3850.00%7.90M
45.00%5.80M
-97.74%400.00K
-51.03%7.10M
-98.17%200.00K
-73.51%4.00M
1375.00%17.70M
126.56%14.50M
62.69%10.90M
2057.14%15.10M
-14.29%1.20M
-83.46%6.40M
13.56%6.70M
-85.42%700.00K
--1.40M
--38.70M
--5.90M
--4.80M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
28.57%-5.00M
95.56%-2.00M
--26.00M
--4.00M
-333.33%-7.00M
85.76%-45.00M
--3.00M
---316.00M
-7450.00%-15.10M
2200.00%2.30M
115.79%300.00K
----
99.22%-200.00K
-99.10%100.00K
-111.45%-1.90M
--44.10M
-1921.43%-25.50M
109.20%11.10M
--16.60M
100.00%0.00
103.20%1.40M
-1371.95%-120.70M
100.00%0.00
---20.10M
---43.80M
---8.20M
---1.20M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-93.75%3.00M
--1.00M
--30.00M
800.00%9.00M
860.00%48.00M
--1.00M
--5.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---13.10M
--0.00
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---1.00M
--1.00M
----
----
----
----
----
--1.00M
7450.00%15.10M
-483.33%-2.30M
97.25%-300.00K
100.00%0.00
-33.33%200.00K
112.00%600.00K
9.17%-10.90M
---200.00K
121.43%300.00K
---5.00M
---12.00M
----
93.64%-1.40M
----
----
--32.80M
---22.00M
----
----
Thu nhập trước thuế
6.25%323.00M
24.68%394.00M
--318.00M
--253.00M
101.32%304.00M
283.72%316.00M
--151.00M
---172.00M
76.52%214.30M
31.55%204.30M
26.58%178.10M
24.06%230.50M
-42.41%121.40M
-29.34%155.30M
-10.21%140.70M
545.14%185.80M
120.27%210.80M
1265.22%219.80M
75.48%156.70M
-74.31%28.80M
-22.57%95.70M
-90.75%16.10M
-27.93%89.30M
--112.10M
--123.60M
--174.10M
--123.90M
Thuế thu nhập
0.00%72.00M
-26.42%78.00M
--71.00M
--62.00M
84.62%72.00M
358.54%106.00M
--39.00M
---41.00M
85.04%70.50M
30.14%66.50M
30.66%57.10M
88.86%62.70M
-31.35%38.10M
-33.55%51.10M
-14.98%43.70M
3788.89%33.20M
290.85%55.50M
1378.85%76.90M
86.23%51.40M
-102.76%-900.00K
-68.16%14.20M
-90.26%5.20M
-33.97%27.60M
--32.60M
--44.60M
--53.40M
--41.80M
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
60.00%-2.00M
128.57%16.00M
--4.00M
---3.00M
-400.00%-5.00M
--7.00M
---1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
8.19%251.00M
50.48%316.00M
--247.00M
--191.00M
107.14%232.00M
260.31%210.00M
--112.00M
---131.00M
72.63%143.80M
32.25%137.80M
24.74%121.00M
9.96%167.80M
-46.36%83.30M
-27.08%104.20M
-7.88%97.00M
413.80%152.60M
90.55%155.30M
1211.01%142.90M
70.66%105.30M
-62.64%29.70M
3.16%81.50M
-90.97%10.90M
-24.85%61.70M
--79.50M
--79.00M
--120.70M
--82.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
10.13%250.00M
52.53%331.00M
--252.00M
--188.00M
102.68%227.00M
265.65%217.00M
--112.00M
---131.00M
72.63%143.80M
32.25%137.80M
24.74%121.00M
9.96%167.80M
-46.36%83.30M
-27.08%104.20M
-7.88%97.00M
413.80%152.60M
90.55%155.30M
1211.01%142.90M
70.66%105.30M
-62.64%29.70M
3.16%81.50M
-90.97%10.90M
-24.85%61.70M
--79.50M
--79.00M
--120.70M
--82.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-118.60%-8.00M
--42.00M
--43.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--1.00M
---1.00M
--1.00M
----
----
----
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
0.00%4.00M
-20.00%4.00M
--4.00M
--0.00
300.00%4.00M
-37.50%5.00M
---2.00M
--8.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
9.82%246.00M
61.08%327.00M
--248.00M
--188.00M
43.59%224.00M
311.46%203.00M
--156.00M
---96.00M
72.63%143.80M
32.25%137.80M
24.74%121.00M
9.96%167.80M
-46.36%83.30M
-27.08%104.20M
-7.88%97.00M
413.80%152.60M
90.55%155.30M
1211.01%142.90M
70.66%105.30M
-62.64%29.70M
3.16%81.50M
-90.97%10.90M
-24.85%61.70M
--79.50M
--79.00M
--120.70M
--82.10M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
9.82%246.00M
61.08%327.00M
--248.00M
--188.00M
43.59%224.00M
311.46%203.00M
--156.00M
---96.00M
72.63%143.80M
32.25%137.80M
24.74%121.00M
9.96%167.80M
-46.36%83.30M
-27.08%104.20M
-7.88%97.00M
413.80%152.60M
90.55%155.30M
1211.01%142.90M
70.66%105.30M
-62.64%29.70M
3.16%81.50M
-90.97%10.90M
-24.85%61.70M
--79.50M
--79.00M
--120.70M
--82.10M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
8.57%0.63
39.71%0.83
--0.63
--0.48
40.36%0.58
343.82%0.60
--0.41
---0.24
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-58.89%0.20
18.39%0.58
-90.12%0.07
-19.25%0.40
--0.50
--0.49
--0.74
--0.50
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
8.26%0.62
38.75%0.83
--0.63
--0.48
40.27%0.58
345.02%0.60
--0.41
---0.24
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-58.86%0.20
18.69%0.58
-90.10%0.07
-19.19%0.40
--0.49
--0.49
--0.74
--0.49
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
25.00%0.31
--0.25
--0.25
--0.25
--0.25
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Smithfield Foods Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SFD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Smithfield Foods Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Smithfield Foods Inc báo cáo doanh thu là 15.53B cho năm tài chính 2025, tăng từ 14.14B của năm trước.

Doanh thu mà Smithfield Foods Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Smithfield Foods Inc báo cáo doanh thu là 3.80B cho quý gần nhất, tăng 0.77% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Smithfield Foods Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Smithfield Foods Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 987.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Smithfield Foods Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Smithfield Foods Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 246.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Smithfield Foods Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Smithfield Foods Inc là 1.34B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.