tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stardust Power Inc

SDST
Thêm vào danh sách theo dõi
0.735USD
-0.237-24.38%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.33MVốn hóa
LỗP/E TTM

SDST Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Stardust Power Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-22.20%1.24M
281.36%3.48M
-0.13%1.59M
395.87%3.18M
308.89%1.59M
--912.57K
--1.59M
--641.97K
--388.40K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-22.20%1.24M
281.36%3.48M
-0.13%1.59M
306.06%2.61M
308.89%1.59M
--912.57K
--1.59M
--641.97K
--388.40K
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
--576.57K
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
----
----
-32.91%332.36K
--332.36K
--510.12K
--502.84K
--495.40K
----
----
-Khoản vay phải thu
----
----
-32.91%332.36K
--332.36K
--510.12K
--502.84K
--495.40K
----
----
Chi phí trả trước
50.44%479.11K
-5.36%573.83K
-55.53%455.73K
-34.92%147.53K
13.06%318.47K
--606.33K
--1.02M
--226.68K
--281.67K
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-78.47%25.00K
-87.48%25.00K
-99.12%25.00K
-98.62%25.00K
--116.12K
--199.72K
--2.83M
--1.82M
Tổng tài sản ngắn hạn
-29.78%1.71M
90.80%4.08M
-27.49%2.40M
-0.26%3.69M
-1.79%2.44M
--2.14M
--3.31M
--3.70M
--2.49M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
0.15%1.76M
0.08%1.76M
11724.88%1.75M
19650.21%1.75M
35610.74%1.76M
--1.76M
--14.83K
--8.88K
--4.92K
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
--1.76M
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
3.12%5.92M
62.45%5.90M
193.92%5.84M
560.02%5.84M
627.88%5.74M
--3.63M
--1.99M
--885.22K
--788.97K
Tổng tài sản dài hạn
-14.24%7.72M
11.78%7.70M
269.16%7.64M
701.62%7.62M
840.20%9.01M
--6.89M
--2.07M
--949.99K
--957.78K
Tổng tài sản
-17.56%9.44M
30.50%11.78M
86.71%10.04M
143.20%11.30M
232.36%11.45M
--9.02M
--5.38M
--4.65M
--3.44M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-17.86%1.59K
-92.64%2.68K
-24.61%3.32K
-56.93%1.68K
-43.74%1.94K
--36.38K
--4.41K
--3.89K
--3.44K
Chi phí trích trước
-20.65%3.47M
3.14%4.84M
16.28%4.80M
622.71%4.32M
649.25%4.37M
--4.69M
--4.13M
--597.56K
--583.12K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-69.50%1.93M
-88.63%1.14M
-20.62%304.67K
-100.00%0.00
12782.07%6.33M
--10.01M
--383.80K
--24.82K
--49.14K
-Nợ ngắn hạn
-69.50%1.93M
-88.63%1.14M
-20.62%304.67K
-100.00%0.00
12782.07%6.33M
--10.01M
--383.80K
--24.82K
--49.14K
Nợ ngắn hạn khác
-17.86%1.59K
-92.64%2.68K
-24.61%3.32K
-56.93%1.68K
-43.74%1.94K
--36.38K
--4.41K
--3.89K
--3.44K
Tổng nợ ngắn hạn
-38.75%13.86M
-42.87%14.28M
30.44%14.36M
346.26%14.91M
656.08%22.63M
--25.00M
--11.01M
--3.34M
--2.99M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--1.73M
--2.26M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--8.94M
--5.52M
-Nợ dài hạn
--1.73M
--2.26M
----
----
----
--0.00
--0.00
--8.94M
--5.52M
Nợ dài hạn khác
3.85%1.71M
-69.30%1.05M
-89.62%796.18K
258.65%285.35K
32231.72%1.65M
--3.41M
--7.67M
--79.56K
--5.11K
Tổng nợ dài hạn
108.51%3.44M
-3.06%3.31M
-89.62%796.18K
-96.84%285.35K
-70.12%1.65M
--3.41M
--7.67M
--9.02M
--5.53M
Tổng các khoản nợ
-28.73%17.30M
-38.09%17.59M
-18.85%15.16M
22.92%15.19M
185.05%24.28M
--28.41M
--18.68M
--12.36M
--8.52M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
50.73%65.71M
88.15%62.53M
99.93%59.47M
31722.67%56.25M
36680.92%43.59M
--33.23M
--29.75M
--176.75K
--118.52K
Lợi nhuận giữ lại
-30.39%-73.58M
-29.88%-68.34M
-50.04%-64.59M
-662.42%-60.13M
-986.67%-56.43M
---52.62M
---43.05M
---7.89M
---5.19M
Vốn dự trữ
50.75%65.71M
88.18%62.53M
99.96%59.47M
31733.65%56.24M
36703.19%43.59M
--33.23M
--29.74M
--176.66K
--118.44K
Tổng vốn chủ sở hữu
38.70%-7.87M
70.01%-5.81M
61.52%-5.12M
49.58%-3.89M
-152.95%-12.84M
---19.39M
---13.30M
---7.71M
---5.07M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SDST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Stardust Power Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Stardust Power Inc có 1.24M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Stardust Power Inc là bao nhiêu?

Stardust Power Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 17.59M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 14.28M nợ ngắn hạ và 3.31M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Stardust Power Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Stardust Power Inc là 11.78M, bao gồm 4.08M tài sản ngắn hạn và 7.70M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Stardust Power Inc là bao nhiêu?

Stardust Power Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -5.81M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.