tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Satellogic Inc

SATL
Thêm vào danh sách theo dõi
4.850USD
+0.060+1.25%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
743.95MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:51 (ET)4.840USD-0.030-0.62%

Tình hình tài chính của SATL

Theo dõi tình hình tài chính của Satellogic Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
743.95M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-8.86
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.55
Doanh thu
17.71M
Lợi nhuận ròng
-116.27M
ROE
0.00%
ROA
-72.56%

Ngày công bố lợi nhuận của Satellogic Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.13/-0.08
Doanh thu / Dự báo
15.92M/9.58M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024Q2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-106.56%-0.13
-149.01%-0.84
--0.23
--0.04
---0.06
-100.61%-0.34
----
----
---1.28
----
----
---0.17
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
258.54%15.92M
80.31%6.11M
--6.25M
--3.63M
--4.44M
1.77%3.39M
----
----
-12.32%6.04M
----
114.48%6.83M
--3.33M
----
----
----
90.12%6.89M
----
33.33%3.18M
----
--3.62M
--2.39M
----
Lợi nhuận ròng
-201.40%-20.05M
-263.10%-118.30M
--30.48M
--3.97M
---6.65M
-114.66%-32.58M
----
----
-166.28%-82.99M
----
-11.48%-33.28M
---15.18M
----
----
----
-9.28%-31.17M
----
-267.58%-29.85M
----
---28.52M
---8.12M
----
Biên lợi nhuận ròng
15.94%-125.94%
-101.38%-1937.15%
--487.96%
--109.19%
---149.82%
-110.92%-961.94%
----
----
---903.43%
----
----
---456.07%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
137.60%75.08%
437.10%53.45%
--52.27%
--26.42%
--31.60%
35.81%-15.85%
----
----
---37.37%
----
----
---24.70%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-65.44%45.72%
-51.81%75.81%
--37.08%
--125.53%
--132.32%
--157.31%
----
----
--128.17%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
258.54%15.92M
80.31%6.11M
--6.25M
--3.63M
--4.44M
1.77%3.39M
----
----
-12.32%6.04M
----
114.48%6.83M
--3.33M
----
----
----
90.12%6.89M
----
33.33%3.18M
----
--3.62M
--2.39M
----
Lợi nhuận hoạt động
104.23%266.00K
33.15%-6.36M
---7.14M
---8.08M
---6.29M
34.82%-9.52M
----
----
30.71%-22.93M
----
19.38%-29.27M
---14.60M
----
----
----
21.31%-33.09M
----
3.49%-36.31M
----
---42.05M
---37.63M
----
Lợi nhuận ròng
-201.40%-20.05M
-263.10%-118.30M
--30.48M
--3.97M
---6.65M
-114.66%-32.58M
----
----
-166.28%-82.99M
----
-11.48%-33.28M
---15.18M
----
----
----
-9.28%-31.17M
----
-267.58%-29.85M
----
---28.52M
---8.12M
----
Tài sản ngắn hạn
273.84%139.59M
499.84%144.53M
--115.17M
--35.51M
--37.34M
--24.09M
----
----
4.95%27.86M
----
-33.81%31.63M
----
----
----
----
-67.32%26.55M
----
-63.76%47.78M
----
--81.24M
--131.87M
--24.88M
Tổng nợ ngắn hạn
56.74%59.75M
42.12%59.11M
--22.50M
--32.90M
--38.12M
--41.59M
----
----
61.84%34.62M
----
-7.04%18.38M
----
----
----
----
-28.86%21.39M
----
-53.14%19.77M
----
--30.07M
--42.19M
--150.03M
Tổng tài sản
165.75%196.25M
206.28%188.06M
--151.30M
--70.87M
--73.85M
--61.40M
----
----
-19.23%61.69M
----
-29.66%76.60M
----
----
----
----
-46.90%76.38M
----
-40.57%108.89M
----
--143.85M
--183.23M
--59.88M
Tổng các khoản nợ
14.38%162.37M
47.82%213.59M
--90.78M
--127.76M
--141.96M
--144.49M
----
----
364.33%114.72M
----
94.04%57.53M
----
----
----
----
-34.39%24.71M
----
-42.12%29.65M
----
--37.66M
--51.23M
--231.22M
Tổng vốn chủ sở hữu
149.74%33.88M
69.28%-25.53M
--60.53M
---56.89M
---68.11M
---83.09M
----
----
-202.63%-53.03M
----
-75.94%19.06M
----
----
----
----
-51.34%51.67M
----
-39.97%79.25M
----
--106.20M
--132.00M
---171.35M
Thu nhập hoạt động ròng
-98.76%-8.63M
103.35%158.00K
---9.45M
---8.37M
---4.34M
53.32%-4.72M
----
----
48.41%-12.00M
----
9.20%-23.89M
---10.12M
----
----
----
31.54%-23.26M
----
23.70%-26.31M
----
---33.98M
---34.49M
----
Đầu tư ròng
447.94%2.70M
-190.12%-5.55M
---3.35M
---1.34M
---776.00K
1.49%-1.91M
----
----
62.01%-1.71M
----
66.56%-3.32M
---1.94M
----
----
----
70.29%-4.51M
----
36.69%-9.93M
----
---15.17M
---15.68M
----
Tài chính thuần
-100.83%-164.00K
1830.11%32.50M
--85.53M
--5.55M
--19.75M
1015.22%1.68M
----
----
15871.88%10.09M
----
144105.26%27.36M
---184.00K
----
----
----
-152.46%-64.00K
----
-100.01%-19.00K
----
--122.00K
--164.21M
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, tổng doanh thu đạt 17.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.87M.

Tài sản ngắn hạn của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, tài sản ngắn hạn là 115.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 313.34.

Tổng tài sản của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Satellogic Inc là 151.30M, bao gồm 115.17M tài sản ngắn hạn và 36.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, tổng nghĩa vụ của Satellogic Inc là 90.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Satellogic Inc là 60.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 214.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Satellogic Inc là -31.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.58.

Giá trị đầu tư ròng của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, giá trị đầu tư ròng của Satellogic Inc là -7.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.58.

Giá trị huy động vốn ròng của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, giá trị huy động vốn ròng của Satellogic Inc là 112.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 200.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.56.

Thu nhập ròng của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, lợi nhuận ròng là -4.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.89.

Biên lợi nhuận ròng của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, biên lợi nhuận ròng là -27.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.01.

Biên lợi nhuận gộp của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, biên lợi nhuận gộp là 28.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 176.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Satellogic Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -31.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.