tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Satellogic Inc

SATL
Thêm vào danh sách theo dõi
3.590USD
-0.220-5.77%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
514.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

SATL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Satellogic Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
587.99%121.89M
--94.43M
--28.29M
--32.57M
--17.72M
-4.19%22.49M
-39.00%25.61M
-69.32%23.48M
-66.05%41.98M
--76.53M
--123.65M
--23.34M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
587.99%121.89M
--94.43M
--28.29M
--32.57M
--17.72M
-4.19%22.49M
-39.00%25.61M
-69.32%23.48M
-66.05%41.98M
--76.53M
--123.65M
--23.34M
Các khoản phải thu
453.86%9.96M
--8.55M
--2.59M
--1.04M
--1.80M
62.49%1.46M
-4.98%1.68M
-35.09%901.00K
27.56%1.77M
--1.39M
--1.39M
--1.54M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
453.86%9.96M
--8.55M
--2.59M
--1.04M
--1.80M
62.49%1.46M
-4.98%1.68M
-35.09%901.00K
27.56%1.77M
--1.39M
--1.39M
--523.17K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.02M
Hàng tồn kho
2027.59%2.47M
--2.20M
--96.00K
--152.00K
--116.00K
-29.95%138.00K
-49.51%154.00K
-66.50%197.00K
-83.06%305.00K
--588.00K
--1.80M
--0.00
Chi phí trả trước
13.92%2.38M
--1.52M
--1.85M
--2.22M
--2.09M
66.49%2.89M
12.93%3.84M
-1.70%1.74M
-18.33%3.40M
--1.77M
--4.17M
----
Tài sản ngắn hạn khác
229.88%7.83M
--8.47M
--2.69M
--1.36M
--2.37M
266.95%877.00K
5.17%346.00K
-75.34%239.00K
-61.83%329.00K
--969.00K
--862.00K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
499.84%144.53M
--115.17M
--35.51M
--37.34M
--24.09M
4.95%27.86M
-33.81%31.63M
-67.32%26.55M
-63.76%47.78M
--81.24M
--131.87M
--24.88M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
10.49%35.73M
--31.70M
--30.94M
--31.15M
--32.34M
-36.59%28.11M
-29.34%39.34M
-21.06%44.33M
11.38%55.67M
--56.15M
--49.98M
--33.02M
-Tài sản cố định
5.83%62.69M
--61.44M
--59.92M
--58.61M
--59.23M
-47.19%53.21M
-1.89%101.75M
5.70%100.75M
27.72%103.71M
--95.31M
--81.21M
----
-Khấu hao lũy kế
0.22%26.95M
--29.74M
--28.98M
--27.46M
--26.89M
-55.51%25.11M
29.93%62.42M
44.08%56.42M
53.87%48.04M
--39.16M
--31.22M
----
Tài sản dài hạn khác
57.09%7.80M
--4.43M
--4.42M
--5.36M
--4.97M
3.90%5.72M
3.55%5.63M
-14.79%5.51M
294.92%5.44M
--6.46M
--1.38M
--271.01K
Tổng tài sản dài hạn
16.70%43.54M
--36.13M
--35.36M
--36.51M
--37.31M
-32.12%33.83M
-26.41%44.97M
-20.42%49.83M
18.98%61.11M
--62.62M
--51.36M
--34.99M
Tổng tài sản
206.28%188.06M
--151.30M
--70.87M
--73.85M
--61.40M
-19.23%61.69M
-29.66%76.60M
-46.90%76.38M
-40.57%108.89M
--143.85M
--183.23M
--59.88M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
44.36%35.21M
--6.37M
--18.92M
--23.11M
--24.39M
538.21%20.51M
-55.99%1.81M
-66.82%3.21M
-82.45%4.11M
--9.69M
--23.40M
----
Chi phí trích trước
-70.28%1.83M
--1.92M
--2.54M
--4.65M
--6.16M
-5.74%4.12M
-59.65%2.73M
-31.87%4.37M
38.22%6.77M
--6.42M
--4.89M
--1.88M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--141.50M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--350.39K
Nợ phải trả hoãn lại
169.20%16.98M
--10.61M
--8.11M
--6.47M
--6.31M
57.48%5.87M
23.00%2.83M
92.07%3.73M
-13.34%2.30M
--1.94M
--2.65M
--0.00
Nợ ngắn hạn khác
70.01%52.20M
--16.98M
--27.03M
--29.58M
--30.70M
280.05%26.38M
-27.64%4.64M
-40.30%6.94M
-75.41%6.41M
--11.63M
--26.06M
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
42.12%59.11M
--22.50M
--32.90M
--38.12M
--41.59M
61.84%34.62M
-7.04%18.38M
-28.86%21.39M
-53.14%19.77M
--30.07M
--42.19M
--150.03M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--48.72K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
44.89%148.37M
--62.21M
--94.35M
--103.31M
--102.40M
4348.63%79.59M
350.10%37.66M
-70.49%1.79M
30.19%8.37M
--6.06M
--6.43M
--75.60M
-Nợ dài hạn
47.60%142.57M
--56.11M
--88.97M
--97.71M
--96.59M
--79.07M
--36.43M
----
----
----
----
--75.60M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-0.17%5.80M
--6.10M
--5.38M
--5.60M
--5.81M
-71.16%516.00K
-85.36%1.23M
-70.49%1.79M
30.19%8.37M
--6.06M
--6.43M
----
Nợ phải trả hoãn lại
--4.00M
--4.00M
----
----
----
-100.00%0.00
0.00%1.00M
0.00%1.00M
0.00%1.00M
--1.00M
--1.00M
--1.00M
Nợ dài hạn khác
1126.51%6.11M
--6.06M
--506.00K
--527.00K
--498.00K
-66.19%516.00K
-0.86%1.50M
0.26%1.53M
-41.93%1.51M
--1.52M
--2.61M
--1.05M
Tổng nợ dài hạn
50.13%154.48M
--68.27M
--94.86M
--103.84M
--102.90M
2316.35%80.10M
296.32%39.16M
-56.30%3.31M
9.38%9.88M
--7.58M
--9.03M
--81.20M
Tổng các khoản nợ
47.82%213.59M
--90.78M
--127.76M
--141.96M
--144.49M
364.33%114.72M
94.04%57.53M
-34.39%24.71M
-42.12%29.65M
--37.66M
--51.23M
--231.22M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
41.21%506.27M
--473.49M
--386.55M
--379.39M
--358.51M
3.52%356.25M
1.29%345.16M
1.84%344.14M
1.62%340.75M
--337.93M
--335.31M
--69.27M
Lợi nhuận giữ lại
-20.92%-523.19M
---404.89M
---435.37M
---439.34M
---432.69M
-40.96%-400.11M
-25.51%-317.11M
-27.39%-283.83M
-30.04%-252.67M
---222.81M
---194.29M
---231.10M
Vốn dự trữ
41.21%506.27M
--473.49M
--386.55M
--379.39M
--358.51M
3.52%356.25M
1.29%345.16M
1.84%344.14M
1.62%340.75M
--337.93M
--335.31M
--69.27M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%8.60M
--8.60M
--8.60M
--8.60M
--8.60M
0.00%8.60M
0.00%8.60M
0.00%8.60M
0.00%8.60M
--8.60M
--8.60M
--170.95M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
99.36%-2.00K
--531.00K
--542.00K
--435.00K
---314.00K
-1630.30%-571.00K
-61.44%-381.00K
89.42%-33.00K
42.16%-236.00K
---312.00K
---408.00K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
69.28%-25.53M
--60.53M
---56.89M
---68.11M
---83.09M
-202.63%-53.03M
-75.94%19.06M
-51.34%51.67M
-39.97%79.25M
--106.20M
--132.00M
---171.35M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SATL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Satellogic Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Satellogic Inc có 121.89M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Satellogic Inc là 151.30M, bao gồm 115.17M tài sản ngắn hạn và 36.13M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Satellogic Inc là bao nhiêu?

Satellogic Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 60.53M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.