tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ryan Specialty Holdings Inc

RYAN
Thêm vào danh sách theo dõi
44.160USD
+0.100+0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.72BVốn hóa
51.65P/E TTM

RYAN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ryan Specialty Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-18.81%140.12M
-24.02%154.65M
-70.69%158.32M
-34.74%153.49M
-71.82%172.59M
-69.41%203.55M
-35.60%540.20M
-68.82%235.20M
-36.60%612.44M
-5.58%665.42M
-15.51%838.79M
-9.45%754.37M
11.46%965.99M
-0.23%704.75M
156.54%992.72M
101.39%833.13M
181.82%866.67M
343.77%706.37M
--386.96M
--413.69M
--307.53M
--159.18M
Tổng tài sản ngắn hạn
26.13%6.64B
21.04%5.58B
5.67%5.06B
10.64%4.45B
2.81%5.27B
9.31%4.61B
10.45%4.79B
12.07%4.02B
9.94%5.12B
21.55%4.22B
11.34%4.34B
12.09%3.59B
17.80%4.66B
14.09%3.47B
29.33%3.89B
26.42%3.20B
39.22%3.96B
41.46%3.04B
--3.01B
--2.53B
--2.84B
--2.15B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-4.61%191.49M
-0.02%191.94M
8.98%199.94M
21.38%204.30M
19.67%200.74M
16.87%191.98M
7.83%183.47M
2.61%168.32M
-0.74%167.74M
-5.29%164.27M
-2.86%170.13M
3.85%164.04M
14.15%169.00M
51.70%173.45M
74.85%175.14M
65.69%157.95M
44.39%148.04M
7.72%114.34M
--100.16M
--95.33M
--102.53M
--106.14M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-0.10%4.72B
2.16%4.78B
17.44%4.84B
28.58%4.75B
89.78%4.72B
108.89%4.68B
82.64%4.12B
69.95%3.69B
32.82%2.49B
18.23%2.24B
25.30%2.26B
19.72%2.17B
1.89%1.87B
1.63%1.89B
-4.34%1.80B
3.64%1.82B
3.43%1.84B
3.38%1.86B
--1.88B
--1.75B
--1.78B
--1.80B
Tổng tài sản
12.62%11.97B
11.34%11.01B
9.47%10.56B
16.20%9.85B
28.45%10.63B
38.97%9.89B
33.15%9.65B
31.94%8.48B
14.33%8.27B
17.69%7.12B
13.53%7.25B
12.97%6.43B
12.31%7.24B
10.23%6.05B
16.95%6.38B
17.07%5.69B
34.02%6.44B
32.17%5.49B
--5.46B
--4.86B
--4.81B
--4.15B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
1.26%62.47M
-2.33%35.36M
16.34%60.19M
25.51%41.81M
87.05%61.69M
-8.04%36.21M
46.24%51.73M
-6.33%33.32M
7.82%32.98M
75.32%39.37M
15.65%35.38M
21.98%35.57M
5.66%30.59M
-0.80%22.46M
30.33%30.59M
8.92%29.16M
28.39%28.95M
3.20%22.64M
--23.47M
--26.77M
--22.55M
--21.94M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-10.26%35.00K
-29.41%36.00K
-50.00%36.00K
-69.09%34.00K
--39.00K
--51.00K
--72.00K
--110.00K
Tổng nợ ngắn hạn
27.17%6.66B
24.04%5.46B
14.06%5.19B
12.38%4.46B
11.44%5.23B
19.61%4.40B
21.49%4.55B
33.00%3.97B
22.69%4.70B
32.92%3.68B
19.46%3.74B
18.43%2.98B
14.34%3.83B
10.43%2.77B
7.41%3.13B
5.93%2.52B
17.02%3.35B
15.46%2.51B
--2.92B
--2.38B
--2.86B
--2.17B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
4.70%3.57B
-3.25%3.53B
1.87%3.29B
26.56%3.35B
75.72%3.41B
88.04%3.65B
66.22%3.23B
36.03%2.65B
-0.41%1.94B
-0.40%1.94B
-0.41%1.94B
-0.41%1.95B
-0.32%1.95B
-0.32%1.95B
24.60%1.95B
24.55%1.95B
24.51%1.95B
24.47%1.96B
--1.57B
--1.57B
--1.57B
--1.57B
-Nợ dài hạn
4.70%3.57B
-3.25%3.53B
1.87%3.29B
26.56%3.35B
75.72%3.41B
88.04%3.65B
66.22%3.23B
36.03%2.65B
-0.41%1.94B
-0.40%1.94B
-0.41%1.94B
-0.41%1.95B
-0.32%1.95B
-0.32%1.95B
24.60%1.95B
24.55%1.95B
24.51%1.95B
24.47%1.96B
--1.57B
--1.57B
--1.57B
--1.57B
Tổng các khoản nợ
15.96%10.95B
10.87%9.79B
8.87%9.31B
16.85%8.62B
31.18%9.44B
43.81%8.83B
36.44%8.55B
34.50%7.38B
14.42%7.20B
18.22%6.14B
12.61%6.27B
11.24%5.48B
9.60%6.29B
6.87%5.20B
14.43%5.57B
14.57%4.93B
25.16%5.74B
24.35%4.86B
--4.86B
--4.30B
--4.59B
--3.91B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-25.79%355.76M
10.37%506.28M
1.45%513.88M
-2.04%490.55M
0.21%479.38M
-0.22%458.71M
14.53%506.52M
13.15%500.78M
5.56%478.39M
5.16%459.72M
5.71%442.26M
10.01%442.56M
17.35%453.18M
17.61%437.16M
19.84%418.38M
22.62%402.29M
11.41%386.17M
8.19%371.69M
--349.12M
--328.06M
--346.62M
--343.55M
Lợi nhuận giữ lại
25.99%145.33M
51.92%120.53M
-2.10%120.35M
3.10%128.85M
-5.11%115.35M
-10.39%79.34M
7.45%122.94M
35.58%124.97M
25.03%121.56M
31.85%88.54M
111.94%114.42M
155.39%92.18M
299.32%97.23M
43987.58%67.15M
864.27%53.99M
310.89%36.09M
106.59%24.35M
99.96%-153.00K
---7.06M
---17.11M
---369.65M
---418.87M
Vốn dự trữ
-25.75%355.76M
10.38%506.02M
1.45%513.61M
-2.04%490.28M
0.21%479.12M
-0.22%458.45M
14.54%506.26M
13.16%500.52M
5.56%478.13M
5.16%459.46M
5.71%442.00M
10.02%442.30M
17.37%452.93M
17.62%436.90M
19.85%418.12M
22.64%402.03M
--385.91M
--371.43M
--348.87M
--327.81M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-47.48%8.06M
109.97%9.39M
870.88%13.85M
56.44%11.08M
160.12%15.36M
-26.64%4.47M
-158.39%-1.80M
-14.04%7.08M
-30.76%5.90M
42.33%6.10M
-49.03%3.08M
88.60%8.24M
777.12%8.53M
1109.89%4.28M
252.10%6.04M
148.13%4.37M
-152.28%-1.26M
-78.04%354.00K
--1.71M
--1.76M
--2.41M
--1.61M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-11.42%506.73M
13.22%582.85M
28.76%605.98M
28.31%601.40M
22.40%572.06M
22.45%514.79M
12.08%470.62M
17.69%468.70M
21.40%467.38M
22.56%420.40M
23.71%419.89M
26.52%398.26M
31.73%384.98M
36.04%343.01M
35.22%339.41M
29.87%314.78M
--292.26M
--252.15M
--251.00M
--242.39M
--0.00
--0.00
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.04%1.02B
15.30%1.22B
14.18%1.25B
11.83%1.23B
10.15%1.18B
8.47%1.06B
12.11%1.10B
17.03%1.10B
13.70%1.07B
14.46%974.75M
19.79%979.64M
24.25%941.24M
34.55%943.92M
36.47%851.60M
37.50%817.81M
36.47%757.52M
218.57%701.51M
159.15%624.04M
--594.78M
--555.10M
--220.21M
--240.80M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RYAN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Ryan Specialty Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Ryan Specialty Holdings Inc có 140.12M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Ryan Specialty Holdings Inc là bao nhiêu?

Ryan Specialty Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.25B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.