tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Recursion Pharmaceuticals Inc

RXRX
Thêm vào danh sách theo dõi
3.000USD
+0.030+1.02%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.58BVốn hóa
LỗP/E TTM

RXRX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Recursion Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Recursion Pharmaceuticals Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
Tổng doanh thu
-56.11%6.47M
681.74%35.54M
-80.16%5.17M
33.34%19.22M
6.89%14.74M
-58.26%4.55M
147.62%26.08M
30.86%14.42M
13.68%13.79M
-20.36%10.89M
-19.96%10.53M
43.56%11.02M
127.53%12.13M
439.91%13.68M
419.34%13.16M
201.06%7.67M
108.16%5.33M
--2.53M
--2.53M
1270.43%2.55M
--2.56M
--186.00K
Doanh thu
-56.11%6.47M
681.74%35.54M
-80.16%5.17M
33.34%19.22M
6.89%14.74M
-58.26%4.55M
147.62%26.08M
30.86%14.42M
13.68%13.79M
-20.36%10.89M
-19.96%10.53M
43.56%11.02M
127.53%12.13M
439.91%13.68M
419.34%13.16M
201.06%7.67M
108.16%5.33M
--2.53M
--2.53M
1270.43%2.55M
--2.56M
--186.00K
Chi phí doanh thu
-42.78%12.49M
11.58%14.28M
21.59%14.69M
119.17%20.16M
95.50%21.83M
29.48%12.79M
11.05%12.08M
-1.95%9.20M
-10.30%11.17M
-8.85%9.88M
-29.41%10.88M
-34.05%9.38M
59.61%12.45M
--10.84M
--15.41M
--14.23M
--7.80M
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-34.51%134.98M
-23.60%143.87M
42.54%177.38M
70.02%195.45M
87.15%206.11M
71.47%188.31M
13.04%124.44M
23.97%114.96M
36.31%110.13M
47.10%109.82M
45.36%110.08M
30.49%92.73M
31.78%80.80M
10.62%74.66M
54.76%75.73M
63.45%71.06M
85.54%61.31M
--67.49M
--48.94M
136.25%43.48M
--33.05M
--18.40M
Chi phí R&D
-41.99%75.20M
5.62%95.94M
71.72%121.06M
83.69%128.64M
102.05%129.63M
52.45%90.83M
5.84%70.50M
30.99%70.03M
37.90%64.16M
47.81%59.58M
63.41%66.61M
39.35%53.46M
43.75%46.52M
-12.36%40.31M
22.88%40.76M
29.83%38.36M
34.67%32.37M
--46.00M
--33.17M
123.10%29.55M
--24.03M
--13.24M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1.77%19.67M
68.92%25.84M
120.12%21.04M
165.43%23.85M
161.23%19.33M
101.28%15.30M
25.79%9.56M
60.45%8.98M
97.23%7.40M
133.77%7.60M
154.27%7.60M
101.01%5.60M
35.16%3.75M
26.20%3.25M
16.03%2.99M
12.52%2.79M
87.82%2.78M
--2.58M
--2.58M
147.60%2.48M
--1.48M
--1.00M
Lợi nhuận hoạt động
32.85%-128.50M
41.05%-108.33M
-75.08%-172.20M
-75.28%-176.23M
-98.64%-191.37M
-85.76%-183.77M
1.20%-98.35M
-23.04%-100.54M
-40.30%-96.34M
-62.23%-98.93M
-59.09%-99.55M
-28.91%-81.72M
-22.66%-68.67M
6.12%-60.98M
-34.85%-62.57M
-54.88%-63.39M
-83.64%-55.98M
---64.96M
---46.40M
-124.67%-40.93M
---30.48M
---18.22M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.29%5.96M
35.45%6.26M
44.46%5.54M
66.66%5.44M
37.30%5.56M
2.17%4.62M
-22.95%3.83M
-34.11%3.27M
-13.13%4.05M
22.81%4.52M
171.52%4.98M
660.28%4.96M
5256.32%4.66M
--3.68M
3566.00%1.83M
2148.28%652.00K
443.75%87.00K
----
--50.00K
20.83%29.00K
--16.00K
--24.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-31.10%350.00K
----
48.22%833.00K
21.83%480.00K
2440.00%508.00K
2226.92%605.00K
2148.00%562.00K
1415.38%394.00K
5.26%20.00K
100.00%26.00K
92.31%25.00K
85.71%26.00K
35.71%19.00K
--13.00K
-94.09%13.00K
-99.44%14.00K
-94.38%14.00K
----
--220.00K
487.09%2.50M
--249.00K
--426.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
--0.00
--0.00
-1208.33%-15.70M
----
----
----
0.00%-1.20M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---1.20M
--0.00
100.00%0.00
---2.80M
----
--0.00
---827.00K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
225.04%784.00K
-805.62%-6.03M
983.00%5.25M
-61.48%-633.00K
-491.88%-627.00K
132.55%854.00K
-137.57%-594.00K
-775.86%-392.00K
255.34%160.00K
-1365.92%-2.62M
413.31%1.58M
928.57%58.00K
-45.07%-103.00K
-717.24%-179.00K
1162.07%308.00K
---7.00K
---71.00K
--29.00K
---29.00K
----
----
---324.00K
Thu nhập trước thuế
39.74%-122.11M
39.57%-108.10M
-69.58%-162.25M
-75.29%-171.90M
-119.90%-202.65M
-84.32%-178.90M
-2.86%-95.67M
-27.81%-98.06M
-41.06%-92.15M
-68.82%-97.06M
-53.89%-93.02M
-17.03%-76.73M
-16.70%-65.33M
11.46%-57.49M
-27.45%-60.45M
-51.06%-65.56M
-82.24%-55.98M
---64.93M
---47.43M
-129.11%-43.40M
---30.72M
---18.94M
Thuế thu nhập
-2813.92%-4.60M
185.71%20.00K
-98.20%3.00K
100.00%0.00
79.72%-158.00K
100.17%7.00K
--167.00K
---523.00K
---779.00K
---4.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
41.97%-117.50M
39.56%-108.12M
-69.29%-162.25M
-76.23%-171.90M
-121.60%-202.49M
-92.38%-178.91M
-3.04%-95.84M
-27.13%-97.54M
-39.87%-91.37M
-61.75%-93.00M
-53.89%-93.02M
-17.03%-76.73M
-16.70%-65.33M
11.46%-57.49M
-27.45%-60.45M
-51.06%-65.56M
-82.24%-55.98M
---64.93M
---47.43M
-129.11%-43.40M
---30.72M
---18.94M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
41.97%-117.50M
39.56%-108.12M
-69.29%-162.25M
-76.23%-171.90M
-121.60%-202.49M
-92.38%-178.91M
-3.04%-95.84M
-27.13%-97.54M
-39.87%-91.37M
-61.75%-93.00M
-53.89%-93.02M
-17.03%-76.73M
-16.70%-65.33M
11.46%-57.49M
-27.45%-60.45M
-51.06%-65.56M
-82.24%-55.98M
---64.93M
---47.43M
-129.11%-43.40M
---30.72M
---18.94M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
41.97%-117.50M
39.56%-108.12M
-69.29%-162.25M
-76.23%-171.90M
-121.60%-202.49M
-92.38%-178.91M
-3.04%-95.84M
-27.13%-97.54M
-39.87%-91.37M
-61.75%-93.00M
-53.89%-93.02M
-17.03%-76.73M
-16.70%-65.33M
11.46%-57.49M
-27.45%-60.45M
-51.06%-65.56M
-82.24%-55.98M
---64.93M
---47.43M
-129.11%-43.40M
---30.72M
---18.94M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
41.97%-117.50M
39.56%-108.12M
-69.29%-162.25M
-76.23%-171.90M
-121.60%-202.49M
-92.38%-178.91M
-3.04%-95.84M
-27.13%-97.54M
-39.87%-91.37M
-61.75%-93.00M
-53.89%-93.02M
-17.03%-76.73M
-16.70%-65.33M
11.46%-57.49M
-27.45%-60.45M
-51.06%-65.56M
-82.24%-55.98M
---64.93M
---47.43M
-129.11%-43.40M
---30.72M
---18.94M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
55.84%-0.22
61.03%-0.21
-7.03%-0.36
-2.27%-0.41
-29.86%-0.50
-31.70%-0.53
22.46%-0.34
-3.17%-0.40
-13.56%-0.39
-30.45%-0.40
-25.51%-0.44
-2.53%-0.39
-3.95%-0.34
19.05%-0.31
-23.84%-0.35
-21.36%-0.38
-79.71%-0.33
---0.38
---0.28
-168.52%-0.31
---0.18
---0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
55.84%-0.22
61.03%-0.21
-7.03%-0.36
-2.27%-0.41
-29.86%-0.50
-31.70%-0.53
22.46%-0.34
-3.17%-0.40
-13.56%-0.39
-30.45%-0.40
-25.51%-0.44
-2.53%-0.39
-3.95%-0.34
19.05%-0.31
-23.84%-0.35
-21.36%-0.38
-79.71%-0.33
---0.38
---0.28
-168.52%-0.31
---0.18
---0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Recursion Pharmaceuticals Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RXRX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Recursion Pharmaceuticals Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Recursion Pharmaceuticals Inc báo cáo doanh thu là 74.68M cho năm tài chính 2025, tăng từ 58.84M của năm trước.

Doanh thu mà Recursion Pharmaceuticals Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Recursion Pharmaceuticals Inc báo cáo doanh thu là 6.47M cho quý gần nhất, tăng -56.11% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Recursion Pharmaceuticals Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Recursion Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -644.76M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Recursion Pharmaceuticals Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Recursion Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -117.50M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Recursion Pharmaceuticals Inc là -648.13M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.