tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Recursion Pharmaceuticals Inc

RXRX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.970USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.57BVốn hóa
LỗP/E TTM

RXRX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Recursion Pharmaceuticals Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
38.54%-81.10M
60.09%-46.07M
-98.16%-117.36M
7.06%-76.42M
-28.99%-131.96M
-55.82%-115.43M
18.78%-59.23M
-21.87%-82.22M
-39.53%-102.30M
-65.54%-74.08M
-33.70%-72.92M
-9.48%-67.47M
-194.74%-73.32M
26.83%-44.75M
-65.04%-54.54M
-83.11%-61.62M
351.63%77.39M
---61.16M
---33.05M
---33.65M
---30.75M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
41.97%-117.50M
39.56%-108.12M
-69.29%-162.25M
-76.23%-171.90M
-121.60%-202.49M
-92.38%-178.91M
-3.04%-95.84M
-27.13%-97.54M
-39.87%-91.37M
-61.75%-93.00M
-53.89%-93.02M
-17.03%-76.73M
-16.70%-65.33M
11.46%-57.49M
-27.45%-60.45M
-51.06%-65.56M
-82.24%-55.98M
---64.93M
---47.43M
---43.40M
---30.72M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-22.20%19.67M
50.40%19.48M
192.35%21.04M
165.93%23.85M
237.84%25.29M
71.47%12.95M
-5.25%7.20M
61.79%8.97M
52.85%7.49M
135.00%7.55M
154.17%7.60M
-0.88%5.54M
76.98%4.90M
43.74%3.21M
22.70%2.99M
139.90%5.59M
97.36%2.77M
--2.24M
--2.44M
--2.33M
--1.40M
Thuế hoãn lại
---4.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-34.34%6.92M
-40.66%8.13M
192.98%24.90M
10994.62%10.32M
450.99%10.54M
109.05%13.69M
4900.00%8.50M
-95.41%93.00K
-29.29%1.91M
168.88%6.55M
-90.41%170.00K
-8.20%2.03M
26.12%2.70M
110.54%2.44M
37.34%1.77M
-7.07%2.21M
2022.77%2.14M
--1.16M
--1.29M
--2.38M
--101.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-33.37%-7.80M
76.64%10.68M
-1086.35%-26.30M
442.49%35.15M
83.95%-5.85M
153.66%6.05M
159.75%2.67M
-1.41%-10.26M
-49.36%-36.45M
-1775.21%-11.27M
42.54%-4.46M
-6.12%-10.12M
-119.87%-24.40M
84.82%-601.00K
-206.52%-7.76M
-3368.00%-9.54M
3753.30%122.82M
---3.96M
--7.29M
---275.00K
---3.36M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--16.00K
--13.00K
--85.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-100.00%0.00
--20.26M
--0.00
--2.47M
--27.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
204.73%14.75M
82.68%-836.00K
475.83%3.53M
3352.04%25.41M
565.29%4.84M
24.82%-4.83M
-362.56%-939.00K
190.42%736.00K
-228.08%-1.04M
-215.25%-6.42M
-105.37%-203.00K
54.78%-814.00K
95.80%-317.00K
306.72%5.57M
185.84%3.78M
-495.60%-1.80M
-159.04%-7.55M
--1.37M
---4.40M
--455.00K
---2.92M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
76.97%-2.25M
-19.30%-6.76M
-269.29%-6.63M
-7.80%-13.62M
28.51%-9.76M
26.59%-5.66M
138.55%3.92M
-14.19%-12.64M
-12.54%-13.65M
43.58%-7.72M
22.16%-10.16M
-44.60%-11.07M
-108.39%-12.13M
-447.00%-13.68M
-422.12%-13.05M
-206.12%-7.65M
5888.04%144.70M
---2.50M
---2.50M
---2.50M
---2.50M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
38.54%-81.10M
60.09%-46.07M
-98.16%-117.36M
7.06%-76.42M
-28.99%-131.96M
-55.82%-115.43M
18.78%-59.23M
-21.87%-82.22M
-39.53%-102.30M
-65.54%-74.08M
-33.70%-72.92M
-9.48%-67.47M
-194.74%-73.32M
26.83%-44.75M
-65.04%-54.54M
-83.11%-61.62M
351.63%77.39M
---61.16M
---33.05M
---33.65M
---30.75M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-81.55%338.00K
-24.51%1.24M
-94.67%243.00K
26.92%5.31M
-72.46%1.83M
-31.82%1.65M
451.63%4.56M
5.39%4.18M
24.59%6.65M
-69.71%2.42M
-90.34%827.00K
-75.92%3.97M
22.98%5.34M
78.74%7.98M
-11.78%8.56M
165.21%16.48M
-77.64%4.34M
--4.46M
--9.71M
--6.21M
--19.42M
Chi phí vốn
-81.55%338.00K
-24.51%1.24M
-94.67%243.00K
26.92%5.31M
-72.46%1.83M
-31.82%1.65M
451.63%4.56M
5.39%4.18M
24.59%6.65M
-69.71%2.42M
-90.34%827.00K
-75.92%3.97M
22.98%5.34M
78.74%7.98M
-11.78%8.56M
165.21%16.48M
-77.64%4.34M
--4.46M
--9.71M
--6.21M
--19.42M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-85.92%258.00K
-4.16%1.24M
-94.67%243.00K
166.50%3.15M
-72.46%1.83M
-37.20%1.30M
512.35%4.56M
-70.21%1.18M
28.56%6.65M
-74.09%2.07M
-90.98%745.00K
-75.92%3.97M
19.18%5.17M
78.74%7.98M
-14.87%8.26M
165.21%16.48M
-77.64%4.34M
--4.46M
--9.71M
--6.21M
--19.42M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--80.00K
-100.00%0.00
--0.00
-28.07%2.16M
----
0.00%350.00K
-100.00%0.00
--3.00M
-100.00%0.00
--350.00K
-72.67%82.00K
--0.00
--165.00K
--0.00
--300.00K
----
----
--0.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---4.44M
----
----
----
----
--1.84M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
100.00%0.00
--0.00
---2.31M
---500.00K
---1.00M
--0.00
----
----
----
--0.00
-99.22%480.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
133.42%61.55M
--21.41M
--147.65M
---47.78M
---184.17M
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
-100.00%0.00
----
----
----
14570.18%277.10M
--0.00
----
----
---1.92M
--0.00
--1.92M
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
95.35%-338.00K
-100.45%-1.24M
44.13%-2.55M
-38.88%-5.81M
-9.27%-7.27M
11171.38%275.46M
-1214.70%-4.56M
-103.70%-4.18M
-24.59%-6.65M
68.82%-2.49M
-100.65%-347.00K
-141.56%-2.05M
-103.73%-5.34M
84.73%-7.98M
127.33%52.98M
179.52%4.94M
838.07%143.30M
---52.24M
---193.87M
---6.21M
---19.42M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-108.56%-3.47M
1140.77%132.01M
1426.79%251.34M
-62.88%97.66M
191.62%40.53M
-86.81%10.64M
-69.38%16.46M
6848.03%263.12M
623.05%13.90M
-45.23%80.66M
2200.60%53.77M
41.94%3.79M
-7.77%1.92M
3779.24%147.26M
121.06%2.34M
-99.42%2.67M
-2.34%2.08M
--3.80M
---11.10M
--463.70M
--2.13M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-7.87%-2.21M
-3.14%-2.17M
7.00%-2.13M
-7915.38%-2.08M
-7773.08%-2.05M
95.86%-2.10M
-104.58%-2.29M
-8.33%-26.00K
-8.33%-26.00K
-220308.70%-50.69M
217386.96%49.98M
-9.09%-24.00K
-9.09%-24.00K
-9.52%-23.00K
99.82%-23.00K
-10.00%-22.00K
-10.00%-22.00K
---21.00K
---12.74M
---20.00K
---20.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
1109.25%133.38M
1399.65%254.46M
-61.77%100.00M
277.30%41.02M
-91.39%11.03M
--16.97M
--261.55M
--10.87M
-10.87%128.09M
----
----
----
--143.71M
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--462.90M
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-181.42%-1.26M
-53.63%793.00K
-155.76%-993.00K
71.22%2.74M
-49.18%1.55M
-47.55%1.71M
-53.00%1.78M
-57.96%1.60M
56.73%3.05M
-8.63%3.26M
60.55%3.79M
41.67%3.81M
-7.60%1.95M
-6.52%3.57M
179.25%2.36M
226.46%2.69M
-2.23%2.11M
--3.82M
---2.98M
--824.00K
--2.15M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--0.00
--0.00
---3.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.62M
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-108.56%-3.47M
1140.77%132.01M
1426.79%251.34M
-62.88%97.66M
191.62%40.53M
-86.81%10.64M
-69.38%16.46M
6848.03%263.12M
623.05%13.90M
-45.23%80.66M
2200.60%53.77M
41.94%3.79M
-7.77%1.92M
3779.24%147.26M
121.06%2.34M
-99.42%2.67M
-2.34%2.08M
--3.80M
---11.10M
--463.70M
--2.13M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
25.02%753.92M
53.07%667.14M
10.58%533.85M
66.31%509.16M
50.22%603.02M
9.72%435.83M
15.82%482.75M
-36.53%306.15M
-28.20%401.43M
-14.56%397.21M
-10.19%416.82M
-6.90%482.38M
89.31%559.11M
14.80%464.89M
-27.82%464.11M
136.45%518.13M
10.55%295.35M
--404.95M
--642.97M
--219.13M
--267.17M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
5.46%-88.74M
-48.10%86.78M
384.09%133.30M
-86.02%24.69M
1.48%-93.87M
3863.80%167.19M
-139.19%-46.92M
369.41%176.60M
-24.16%-95.28M
-95.52%4.22M
-2615.00%-19.62M
-21.36%-65.55M
-134.45%-76.74M
185.97%94.22M
100.33%780.00K
-112.74%-54.02M
563.76%222.78M
---109.61M
---238.02M
--423.84M
---48.04M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-179.29%-3.83M
160.11%2.09M
363.77%1.87M
7943.22%9.26M
2306.85%4.83M
-2900.00%-3.47M
450.43%403.00K
-165.19%-118.00K
-10850.00%-219.00K
140.39%124.00K
---115.00K
--181.00K
---2.00K
---307.00K
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
30.64%665.18M
25.02%753.92M
53.07%667.14M
10.58%533.85M
66.31%509.16M
50.22%603.02M
9.72%435.83M
15.82%482.75M
-36.53%306.15M
-28.20%401.43M
-14.56%397.21M
-10.19%416.82M
-6.90%482.38M
89.31%559.11M
14.80%464.89M
-27.82%464.11M
136.45%518.13M
--295.35M
--404.95M
--642.97M
--219.13M
Dòng tiền tự do
39.13%-81.44M
59.59%-47.32M
-84.37%-117.60M
5.41%-81.73M
-22.80%-133.79M
-53.06%-117.08M
13.51%-63.79M
-20.95%-86.40M
-38.52%-108.95M
-45.08%-76.49M
-16.87%-73.75M
8.53%-71.44M
-207.68%-78.66M
19.65%-52.73M
-47.60%-63.10M
-95.91%-78.10M
245.59%73.05M
---65.62M
---42.75M
---39.87M
---50.17M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Recursion Pharmaceuticals Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Recursion Pharmaceuticals Inc đã tạo ra -371.81M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Recursion Pharmaceuticals Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Recursion Pharmaceuticals Inc đã tăng -3.52% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Recursion Pharmaceuticals Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Recursion Pharmaceuticals Inc đã chi 8.63M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Recursion Pharmaceuticals Inc đã thay đổi như thế nào?

Recursion Pharmaceuticals Inc đã sử dụng 521.53M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với RXRX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Recursion Pharmaceuticals Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -380.44M, phản ánh sự thay đổi -1.12% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.