tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Recursion Pharmaceuticals Inc

RXRX
Thêm vào danh sách theo dõi
3.000USD
+0.030+1.02%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.58BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RXRX

Theo dõi tình hình tài chính của Recursion Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Recursion Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.22/-0.27
Doanh thu / Dự báo
6.47M/15.78M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
74.68M
26.92%
EPS(YoY)
-1.44
14.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
55.84%-0.22
61.03%-0.21
-7.03%-0.36
-2.27%-0.41
-29.86%-0.50
-31.70%-0.53
22.46%-0.34
-3.17%-0.40
-13.56%-0.39
-30.45%-0.40
---0.44
---0.39
---0.34
---0.31
---1.06
----
----
----
----
----
Doanh thu
-56.11%6.47M
681.74%35.54M
-80.16%5.17M
33.34%19.22M
6.89%14.74M
-58.26%4.55M
147.62%26.08M
30.86%14.42M
13.68%13.79M
-20.36%10.89M
-19.96%10.53M
43.56%11.02M
127.53%12.13M
439.91%13.68M
419.34%13.16M
201.06%7.67M
108.16%5.33M
--2.53M
--2.53M
1270.43%2.55M
Lợi nhuận ròng
41.97%-117.50M
39.56%-108.12M
-69.29%-162.25M
-76.23%-171.90M
-121.60%-202.49M
-92.38%-178.91M
-3.04%-95.84M
-27.13%-97.54M
-39.87%-91.37M
-61.75%-93.00M
-53.89%-93.02M
-17.03%-76.73M
-16.70%-65.33M
11.46%-57.49M
-27.45%-60.45M
-51.06%-65.56M
-82.24%-55.98M
---64.93M
---47.43M
-129.11%-43.40M
Biên lợi nhuận ròng
-32.21%-1815.57%
92.27%-304.24%
-753.23%-3135.32%
-32.17%-894.23%
-107.31%-1373.26%
-360.89%-3935.46%
58.39%-367.46%
2.85%-676.56%
-23.04%-662.41%
-103.12%-853.88%
---883.10%
---696.43%
---538.38%
---420.39%
---695.47%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-93.54%-92.99%
132.98%59.83%
-442.36%-183.81%
-113.48%-4.88%
-352.17%-48.04%
-2056.44%-181.43%
1743.89%53.69%
143.88%36.19%
836.22%19.05%
-55.28%9.27%
---3.27%
--14.84%
---2.59%
--20.74%
---43.06%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-35.98%1.23%
-33.21%1.27%
-62.38%1.49%
-55.94%1.76%
850.16%1.92%
984.56%1.89%
1269.88%3.95%
1356.24%4.00%
-31.18%0.20%
93.55%0.17%
--0.29%
--0.27%
--0.29%
--0.09%
--0.11%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-56.11%6.47M
681.74%35.54M
-80.16%5.17M
33.34%19.22M
6.89%14.74M
-58.26%4.55M
147.62%26.08M
30.86%14.42M
13.68%13.79M
-20.36%10.89M
-19.96%10.53M
43.56%11.02M
127.53%12.13M
439.91%13.68M
419.34%13.16M
201.06%7.67M
108.16%5.33M
--2.53M
--2.53M
1270.43%2.55M
Lợi nhuận hoạt động
32.85%-128.50M
41.05%-108.33M
-75.08%-172.20M
-75.28%-176.23M
-98.64%-191.37M
-85.76%-183.77M
1.20%-98.35M
-23.04%-100.54M
-40.30%-96.34M
-62.23%-98.93M
-59.09%-99.55M
-28.91%-81.72M
-22.66%-68.67M
6.12%-60.98M
-34.85%-62.57M
-54.88%-63.39M
-83.64%-55.98M
---64.96M
---46.40M
-124.67%-40.93M
Lợi nhuận ròng
41.97%-117.50M
39.56%-108.12M
-69.29%-162.25M
-76.23%-171.90M
-121.60%-202.49M
-92.38%-178.91M
-3.04%-95.84M
-27.13%-97.54M
-39.87%-91.37M
-61.75%-93.00M
-53.89%-93.02M
-17.03%-76.73M
-16.70%-65.33M
11.46%-57.49M
-27.45%-60.45M
-51.06%-65.56M
-82.24%-55.98M
---64.93M
---47.43M
-129.11%-43.40M
Tài sản ngắn hạn
21.47%709.56M
13.80%812.85M
50.60%714.11M
12.40%587.16M
70.00%584.14M
63.02%714.27M
15.50%474.17M
21.20%522.38M
-30.18%343.62M
-23.11%438.14M
-14.76%410.52M
-21.06%431.02M
-20.56%492.13M
6.56%569.81M
-19.85%481.62M
-15.69%546.00M
179.26%619.46M
--534.72M
--600.87M
--647.63M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.65%129.70M
-21.21%147.71M
42.44%155.10M
90.54%164.03M
92.07%141.98M
101.21%187.47M
15.69%108.89M
-24.46%86.08M
-19.78%73.92M
-7.08%93.17M
13.35%94.12M
17.91%113.96M
7.52%92.15M
114.89%100.27M
93.36%83.04M
227.19%96.65M
219.15%85.70M
--46.66M
--42.94M
--29.54M
Tổng tài sản
2.63%1.34B
1.76%1.47B
92.64%1.40B
67.86%1.30B
133.98%1.31B
121.60%1.45B
15.17%726.50M
16.37%775.86M
-11.08%557.85M
-6.79%653.70M
3.15%630.83M
-0.86%666.70M
-14.56%627.37M
14.90%701.29M
-7.15%611.53M
-3.73%672.51M
170.03%734.32M
--610.35M
--658.61M
--698.59M
Tổng các khoản nợ
-15.23%314.75M
-17.05%343.26M
74.60%352.58M
100.20%383.21M
136.95%371.29M
117.50%413.82M
4.71%201.94M
-3.20%191.41M
-20.54%156.70M
-11.70%190.26M
-13.71%192.86M
-15.83%197.74M
-18.09%197.19M
219.67%215.48M
275.16%223.50M
320.46%234.94M
324.89%240.75M
--67.41M
--59.57M
--55.88M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.72%1.02B
9.29%1.13B
99.59%1.05B
57.27%919.15M
132.82%933.95M
123.28%1.03B
19.77%524.56M
24.63%584.45M
-6.75%401.15M
-4.60%463.44M
12.87%437.97M
7.17%468.96M
-12.84%430.18M
-10.52%485.81M
-35.22%388.03M
-31.92%437.58M
129.27%493.57M
--542.94M
--599.03M
--642.71M
Thu nhập hoạt động ròng
38.54%-81.10M
60.09%-46.07M
-98.16%-117.36M
7.06%-76.42M
-28.99%-131.96M
-55.82%-115.43M
18.78%-59.23M
-21.87%-82.22M
-39.53%-102.30M
-65.54%-74.08M
-33.70%-72.92M
-9.48%-67.47M
-194.74%-73.32M
26.83%-44.75M
-65.04%-54.54M
-83.11%-61.62M
351.63%77.39M
---61.16M
---33.05M
---33.65M
Đầu tư ròng
95.35%-338.00K
-100.45%-1.24M
44.13%-2.55M
-38.88%-5.81M
-9.27%-7.27M
11171.38%275.46M
-1214.70%-4.56M
-103.70%-4.18M
-24.59%-6.65M
68.82%-2.49M
-100.65%-347.00K
-141.56%-2.05M
-103.73%-5.34M
84.73%-7.98M
127.33%52.98M
179.52%4.94M
838.07%143.30M
---52.24M
---193.87M
---6.21M
Tài chính thuần
-108.56%-3.47M
1140.77%132.01M
1426.79%251.34M
-62.88%97.66M
191.62%40.53M
-86.81%10.64M
-69.38%16.46M
6848.03%263.12M
623.05%13.90M
-45.23%80.66M
2200.60%53.77M
41.94%3.79M
-7.77%1.92M
3779.24%147.26M
121.06%2.34M
-99.42%2.67M
-2.34%2.08M
--3.80M
---11.10M
--463.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 74.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.84M.

Tài sản ngắn hạn của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 812.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.80.

Tổng tài sản của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Recursion Pharmaceuticals Inc là 1.47B, bao gồm 812.85M tài sản ngắn hạn và 661.28M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Recursion Pharmaceuticals Inc là 343.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Recursion Pharmaceuticals Inc là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.29.

Thu nhập hoạt động thuần của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Recursion Pharmaceuticals Inc là -648.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.31.

Giá trị đầu tư ròng của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Recursion Pharmaceuticals Inc là -16.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Recursion Pharmaceuticals Inc là 521.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.78.

Thu nhập ròng của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -644.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.06.

Biên lợi nhuận ròng của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -863.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.56.

Biên lợi nhuận gộp của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 4.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.40.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -59.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -44.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Recursion Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recursion Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -648.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.