tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Red River Bancshares Inc

RRBI
Thêm vào danh sách theo dõi
100.905USD
+0.355+0.35%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
663.61MVốn hóa
15.07P/E TTM

RRBI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Red River Bancshares Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Red River Bancshares Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
10.30%32.43M
10.05%32.06M
16.29%32.02M
15.61%30.79M
14.20%29.40M
14.47%29.14M
8.96%27.54M
6.19%26.64M
-2.35%25.74M
-3.49%25.45M
-7.23%25.27M
-6.57%25.08M
5.30%26.36M
17.51%26.37M
16.16%27.24M
17.70%26.85M
10.17%25.04M
-4.53%22.44M
-2.28%23.45M
0.00%22.81M
4.81%22.72M
17.14%23.51M
21.95%24.00M
15.81%22.81M
14.81%21.68M
11.85%20.07M
5.32%19.68M
6.74%19.70M
8.07%18.89M
9.36%17.94M
--18.69M
--18.45M
--17.48M
--16.41M
Chi phí hoạt động
6.47%17.76M
5.12%17.13M
11.48%17.83M
10.18%17.42M
5.25%16.68M
5.95%16.29M
6.17%16.00M
4.07%15.81M
3.72%15.85M
5.24%15.38M
1.93%15.07M
4.53%15.19M
11.13%15.28M
8.03%14.61M
12.23%14.78M
12.74%14.54M
8.97%13.75M
-1.67%13.53M
5.53%13.17M
4.42%12.89M
7.17%12.62M
22.81%13.76M
9.36%12.48M
8.50%12.35M
-2.46%11.77M
2.95%11.20M
4.09%11.41M
4.17%11.38M
12.61%12.07M
8.16%10.88M
--10.97M
--10.92M
--10.72M
--10.06M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
7.64%916.00K
0.90%899.00K
8.25%918.00K
17.22%878.00K
16.42%851.00K
24.09%891.00K
24.16%848.00K
19.84%749.00K
1.53%731.00K
4.51%718.00K
7.05%683.00K
1.13%625.00K
8.11%720.00K
2.84%687.00K
0.47%638.00K
-2.68%618.00K
8.47%666.00K
3.09%668.00K
4.79%635.00K
11.99%635.00K
3.54%614.00K
7.11%648.00K
-19.09%606.00K
22.99%567.00K
10.43%593.00K
17.93%605.00K
52.24%749.00K
-9.07%461.00K
1.51%537.00K
--513.00K
--492.00K
--507.00K
--529.00K
Chi phí hoạt động khác
-13.01%1.28M
8.54%1.14M
9.45%1.45M
32.23%1.55M
14.33%1.48M
1.93%1.05M
29.96%1.32M
9.01%1.17M
14.86%1.29M
-15.73%1.03M
12.74%1.02M
14.10%1.08M
13.88%1.12M
13.19%1.23M
-15.45%903.00K
-13.96%943.00K
16.25%987.00K
12.22%1.08M
16.72%1.07M
22.19%1.10M
11.56%849.00K
62.90%966.00K
15.53%915.00K
4.55%897.00K
-32.71%761.00K
-28.64%593.00K
5.60%792.00K
-5.82%858.00K
20.32%1.13M
7.64%831.00K
--750.00K
--911.00K
--940.00K
--772.00K
Lợi nhuận hoạt động
15.32%14.67M
16.30%14.94M
22.94%14.19M
23.54%13.37M
28.54%12.72M
27.47%12.84M
13.08%11.54M
9.43%10.82M
-10.73%9.90M
-14.33%10.08M
-18.09%10.21M
-19.68%9.89M
-1.80%11.09M
31.88%11.76M
21.20%12.46M
24.16%12.31M
11.67%11.29M
-8.56%8.92M
-10.74%10.28M
-5.22%9.92M
2.00%10.11M
9.97%9.75M
39.34%11.52M
25.81%10.46M
45.37%9.91M
25.55%8.87M
7.07%8.27M
10.47%8.32M
0.87%6.82M
11.26%7.06M
--7.72M
--7.53M
--6.76M
--6.35M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.67M
---1.59M
---1.52M
---503.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--42.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
15.32%14.67M
16.30%14.94M
22.94%14.19M
23.54%13.37M
28.54%12.72M
26.94%12.84M
13.08%11.54M
9.43%10.82M
-10.73%9.90M
-13.97%10.12M
-18.09%10.21M
-19.68%9.89M
-1.80%11.09M
31.88%11.76M
21.20%12.46M
24.16%12.31M
11.67%11.29M
-8.56%8.92M
16.26%10.28M
11.76%9.92M
20.55%10.11M
16.58%9.75M
6.98%8.84M
6.70%8.87M
23.00%8.38M
18.43%8.37M
7.07%8.27M
10.47%8.32M
0.87%6.82M
11.26%7.06M
--7.72M
--7.53M
--6.76M
--6.35M
Thuế thu nhập
15.13%2.91M
19.02%2.97M
24.11%2.77M
24.20%2.57M
32.22%2.52M
29.12%2.49M
16.76%2.24M
10.70%2.07M
-9.83%1.91M
-10.77%1.93M
-15.64%1.92M
-12.12%1.87M
-1.12%2.12M
41.74%2.16M
28.18%2.27M
19.55%2.13M
14.55%2.14M
-9.60%1.53M
11.95%1.77M
12.02%1.78M
22.08%1.87M
4.13%1.69M
3.87%1.58M
8.10%1.59M
19.70%1.53M
18.49%1.62M
341.36%1.52M
5.98%1.47M
4.32%1.28M
22.36%1.37M
---631.00K
--1.39M
--1.23M
--1.12M
Doanh thu sau thuế
15.37%11.76M
15.64%11.97M
22.66%11.41M
23.38%10.80M
27.66%10.20M
26.43%10.35M
12.23%9.31M
9.14%8.75M
-10.94%7.99M
-14.69%8.19M
-18.63%8.29M
-21.25%8.02M
-1.96%8.97M
29.84%9.60M
19.75%10.19M
25.17%10.19M
11.02%9.15M
-8.34%7.39M
17.20%8.51M
11.71%8.14M
20.21%8.24M
19.57%8.06M
7.68%7.26M
6.40%7.29M
23.76%6.85M
18.42%6.75M
-19.26%6.74M
11.48%6.85M
0.11%5.54M
8.89%5.70M
--8.35M
--6.14M
--5.53M
--5.23M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
15.37%11.76M
15.64%11.97M
22.66%11.41M
23.38%10.80M
27.66%10.20M
26.43%10.35M
12.23%9.31M
9.14%8.75M
-10.94%7.99M
-14.69%8.19M
-18.63%8.29M
-21.25%8.02M
-1.96%8.97M
29.84%9.60M
19.75%10.19M
25.17%10.19M
11.02%9.15M
-8.34%7.39M
17.20%8.51M
11.71%8.14M
20.21%8.24M
19.57%8.06M
7.68%7.26M
6.40%7.29M
23.76%6.85M
18.42%6.75M
-19.26%6.74M
11.48%6.85M
0.11%5.54M
8.89%5.70M
--8.35M
--6.14M
--5.53M
--5.23M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---2.20M
----
----
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
15.37%11.76M
15.64%11.97M
22.66%11.41M
23.38%10.80M
27.66%10.20M
26.43%10.35M
12.23%9.31M
9.14%8.75M
-10.94%7.99M
-14.69%8.19M
-18.63%8.29M
-21.25%8.02M
-1.96%8.97M
29.84%9.60M
19.75%10.19M
25.17%10.19M
11.02%9.15M
-8.34%7.39M
17.20%8.51M
11.71%8.14M
20.21%8.24M
19.57%8.06M
7.68%7.26M
6.40%7.29M
23.76%6.85M
18.42%6.75M
9.62%6.74M
11.48%6.85M
0.11%5.54M
8.89%5.70M
--6.15M
--6.14M
--5.53M
--5.23M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
15.37%11.76M
15.64%11.97M
22.66%11.41M
23.38%10.80M
27.66%10.20M
26.43%10.35M
12.23%9.31M
9.14%8.75M
-10.94%7.99M
-14.69%8.19M
-18.63%8.29M
-21.25%8.02M
-1.96%8.97M
29.84%9.60M
19.75%10.19M
25.17%10.19M
11.02%9.15M
-8.34%7.39M
17.20%8.51M
11.71%8.14M
20.21%8.24M
19.57%8.06M
7.68%7.26M
6.40%7.29M
23.76%6.85M
18.42%6.75M
9.62%6.74M
11.48%6.85M
0.11%5.54M
8.89%5.70M
--6.15M
--6.14M
--5.53M
--5.23M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
----
19.16%1.82
26.79%1.74
27.75%1.63
30.61%1.51
31.52%1.53
17.71%1.37
14.19%1.28
-7.30%1.16
-13.08%1.16
-18.00%1.16
-21.08%1.12
-1.97%1.25
29.79%1.34
20.50%1.42
26.81%1.42
12.93%1.27
-6.58%1.03
18.77%1.18
12.46%1.12
20.58%1.13
19.49%1.10
7.44%0.99
6.06%0.99
18.95%0.94
16.75%0.92
8.15%0.92
10.04%0.94
2.56%0.79
8.89%0.79
--0.85
--0.85
--0.77
--0.73
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
----
18.92%1.81
26.56%1.73
27.59%1.63
30.47%1.51
31.45%1.52
17.77%1.36
14.11%1.27
-7.33%1.16
-13.13%1.16
-18.11%1.16
-21.07%1.12
-1.93%1.25
29.88%1.33
20.52%1.41
26.85%1.42
12.91%1.27
-6.58%1.03
18.83%1.17
12.45%1.12
20.69%1.13
19.80%1.10
7.84%0.99
6.36%0.99
19.15%0.93
16.14%0.92
7.31%0.92
9.50%0.93
2.03%0.78
8.89%0.79
--0.85
--0.85
--0.77
--0.73
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
108.33%0.25
108.33%0.25
66.67%0.15
66.67%0.15
33.33%0.12
33.33%0.12
12.50%0.09
12.50%0.09
12.50%0.09
12.50%0.09
14.29%0.08
14.29%0.08
14.29%0.08
14.29%0.08
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
16.67%0.07
16.67%0.07
16.67%0.07
16.67%0.07
--0.06
--0.06
--0.06
--0.06
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Red River Bancshares Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RRBI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Red River Bancshares Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Red River Bancshares Inc báo cáo doanh thu là 121.35M cho năm tài chính 2025, tăng từ 105.37M của năm trước.

Doanh thu mà Red River Bancshares Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Red River Bancshares Inc báo cáo doanh thu là 32.43M cho quý gần nhất, tăng 10.30% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Red River Bancshares Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Red River Bancshares Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 42.76M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Red River Bancshares Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Red River Bancshares Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 11.76M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Red River Bancshares Inc là 53.13M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.