tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Red River Bancshares Inc

RRBI
Thêm vào danh sách theo dõi
100.100USD
-0.455-0.45%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
658.66MVốn hóa
14.97P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:58 (ET)100.200USD-0.040-0.04%

Tình hình tài chính của RRBI

Theo dõi tình hình tài chính của Red River Bancshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
658.66M
Cổ tức TTM
0.67
P/E TTM
14.97
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.70
Doanh thu
121.35M
Lợi nhuận ròng
34.23M
ROE
12.56%
ROA
1.36%

Ngày công bố lợi nhuận của Red River Bancshares Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/1.76
Doanh thu / Dự báo
32.43M/31.32M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
18.10%1.79
19.16%1.82
26.79%1.74
27.75%1.63
30.61%1.51
31.52%1.53
17.71%1.37
14.19%1.28
-7.30%1.16
-13.08%1.16
-18.00%1.16
--1.12
--1.25
--1.34
--1.42
--3.72
----
----
----
----
Doanh thu
10.30%32.43M
10.05%32.06M
16.29%32.02M
15.61%30.79M
14.20%29.40M
14.47%29.14M
8.96%27.54M
6.19%26.64M
-2.35%25.74M
-3.49%25.45M
-7.23%25.27M
-6.57%25.08M
5.30%26.36M
17.51%26.37M
16.16%27.24M
17.70%26.85M
10.17%25.04M
-4.53%22.44M
-2.28%23.45M
0.00%22.81M
Lợi nhuận ròng
15.37%11.76M
15.64%11.97M
22.66%11.41M
23.38%10.80M
27.66%10.20M
26.43%10.35M
12.23%9.31M
9.14%8.75M
-10.94%7.99M
-14.69%8.19M
-18.63%8.29M
-21.25%8.02M
-1.96%8.97M
29.84%9.60M
19.75%10.19M
25.17%10.19M
11.02%9.15M
-8.34%7.39M
17.20%8.51M
11.71%8.14M
Biên lợi nhuận ròng
4.60%36.28%
5.08%37.34%
5.48%35.65%
6.72%35.08%
11.78%34.68%
10.45%35.53%
3.00%33.79%
2.78%32.87%
-8.79%31.03%
-11.61%32.17%
-12.30%32.81%
--31.98%
--34.02%
--36.39%
--37.41%
--35.96%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--1.98%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
10.30%32.43M
10.05%32.06M
16.29%32.02M
15.61%30.79M
14.20%29.40M
14.47%29.14M
8.96%27.54M
6.19%26.64M
-2.35%25.74M
-3.49%25.45M
-7.23%25.27M
-6.57%25.08M
5.30%26.36M
17.51%26.37M
16.16%27.24M
17.70%26.85M
10.17%25.04M
-4.53%22.44M
-2.28%23.45M
0.00%22.81M
Lợi nhuận hoạt động
15.32%14.67M
16.30%14.94M
22.94%14.19M
23.54%13.37M
28.54%12.72M
27.47%12.84M
13.08%11.54M
9.43%10.82M
-10.73%9.90M
-14.33%10.08M
-18.09%10.21M
-19.68%9.89M
-1.80%11.09M
31.88%11.76M
21.20%12.46M
24.16%12.31M
11.67%11.29M
-8.56%8.92M
-10.74%10.28M
-5.22%9.92M
Lợi nhuận ròng
15.37%11.76M
15.64%11.97M
22.66%11.41M
23.38%10.80M
27.66%10.20M
26.43%10.35M
12.23%9.31M
9.14%8.75M
-10.94%7.99M
-14.69%8.19M
-18.63%8.29M
-21.25%8.02M
-1.96%8.97M
29.84%9.60M
19.75%10.19M
25.17%10.19M
11.02%9.15M
-8.34%7.39M
17.20%8.51M
11.71%8.14M
Tổng tài sản
4.52%3.31B
5.03%3.35B
6.39%3.35B
3.63%3.21B
3.92%3.17B
3.68%3.19B
0.66%3.15B
1.16%3.10B
0.70%3.05B
1.41%3.07B
1.50%3.13B
0.21%3.07B
-3.01%3.03B
-5.66%3.03B
-4.40%3.08B
1.29%3.06B
8.43%3.12B
13.89%3.21B
22.03%3.22B
21.27%3.02B
Tổng các khoản nợ
3.32%2.93B
4.21%2.97B
5.51%2.99B
3.08%2.86B
3.33%2.83B
2.85%2.85B
0.17%2.83B
-0.24%2.78B
-0.08%2.74B
0.73%2.77B
0.28%2.82B
-1.14%2.78B
-4.31%2.74B
-6.57%2.75B
-3.75%2.82B
3.46%2.82B
10.91%2.87B
16.24%2.95B
24.16%2.93B
23.01%2.72B
Tổng vốn chủ sở hữu
14.67%384.55M
12.00%373.33M
14.20%365.15M
8.32%351.31M
9.24%335.35M
11.36%333.32M
5.23%319.74M
15.03%324.32M
8.33%306.99M
8.20%299.31M
14.34%303.85M
15.83%281.95M
11.74%283.37M
4.44%276.64M
-10.87%265.75M
-18.51%243.41M
-13.43%253.60M
-7.03%264.87M
4.44%298.15M
7.41%298.69M
Thu nhập hoạt động ròng
-153.60%-28.59M
-101.61%-554.00K
117.92%135.22M
-6.67%44.67M
57.98%-11.28M
182.94%34.48M
23.88%62.05M
-56.41%47.86M
57.15%-26.83M
23.32%-41.58M
286.29%50.09M
400.42%109.81M
8.14%-62.61M
-306.90%-54.22M
-94.05%12.97M
-124.41%-36.55M
-203.90%-68.17M
-86.83%26.21M
44.75%217.96M
21.91%149.72M
Đầu tư ròng
163.28%15.11M
98.67%-672.00K
-262.74%-81.89M
-255.87%-87.77M
-307.95%-23.88M
-115.73%-50.49M
64.39%-22.58M
-147.39%-24.66M
441.99%11.48M
-492.24%-23.41M
-80.39%-63.40M
384.85%52.05M
97.25%-3.36M
102.27%5.97M
77.79%-35.14M
78.58%-18.27M
-22955.99%-122.05M
-532.13%-263.23M
-704.55%-158.26M
7.98%-85.31M
Tài chính thuần
74.90%-1.65M
-102.21%-1.64M
68.64%-986.00K
-73.39%-6.29M
-373.77%-6.56M
92.36%-813.00K
9.26%-3.14M
94.13%-3.63M
-102.35%-1.38M
-1056.30%-10.64M
-588.87%-3.46M
-12171.97%-61.73M
11794.83%58.83M
-27.78%-920.00K
90.68%-503.00K
61.72%-503.00K
69.86%-503.00K
52.91%-720.00K
-1127.05%-5.40M
-133.81%-1.31M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, tổng doanh thu đạt 121.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.37M.

Tổng nghĩa vụ của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, tổng nghĩa vụ của Red River Bancshares Inc là 2.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Red River Bancshares Inc là 365.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.20.

Thu nhập hoạt động thuần của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Red River Bancshares Inc là 53.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.35.

Giá trị đầu tư ròng của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, giá trị đầu tư ròng của Red River Bancshares Inc là -244.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -312.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của Red River Bancshares Inc là -14.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.05.

Thu nhập ròng của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, lợi nhuận ròng là 42.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.91.

Biên lợi nhuận ròng của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 35.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Red River Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red River Bancshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 53.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.