tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Root Inc

ROOT
Thêm vào danh sách theo dõi
54.150USD
-3.890-6.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
856.99MVốn hóa
15.35P/E TTM

ROOT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Root Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Root Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
12.62%393.50M
21.52%397.00M
26.86%387.80M
32.40%382.90M
37.07%349.40M
67.71%326.70M
165.13%305.70M
286.63%289.20M
263.62%254.90M
173.21%194.80M
56.45%115.30M
-6.97%74.80M
-17.92%70.10M
-23.50%71.30M
-21.43%73.70M
-10.47%80.40M
24.49%85.40M
83.10%93.20M
85.74%93.80M
--89.80M
--68.60M
--50.90M
--50.50M
Chi phí hoạt động
8.26%352.60M
32.60%386.80M
41.96%387.40M
24.74%355.50M
30.65%325.70M
40.51%291.70M
86.41%272.90M
191.71%285.00M
177.62%249.30M
89.76%207.60M
11.93%146.40M
-37.57%97.70M
-39.53%89.80M
-40.90%109.40M
-40.73%130.80M
-40.24%156.50M
-8.84%148.50M
32.78%185.10M
89.93%220.70M
--261.90M
--162.90M
--139.40M
--116.20M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
55.00%3.10M
10.71%3.10M
-9.62%4.70M
-50.00%2.00M
-31.03%2.00M
-36.36%2.80M
92.59%5.20M
42.86%4.00M
7.41%2.90M
2.33%4.40M
-6.90%2.70M
-6.67%2.80M
-25.00%2.70M
-23.21%4.30M
-23.68%2.90M
-18.92%3.00M
2.86%3.60M
12.00%5.60M
--3.80M
--3.70M
--3.50M
--5.00M
----
Chi phí hoạt động khác
----
--300.00K
-106.25%-100.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
260.00%1.60M
0.00%-400.00K
97.78%-100.00K
116.67%1.30M
---1.00M
95.83%-400.00K
---4.50M
--600.00K
--0.00
---9.60M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
72.57%40.90M
-70.86%10.20M
-98.78%400.00K
552.38%27.40M
323.21%23.70M
373.44%35.00M
205.47%32.80M
118.34%4.20M
128.43%5.60M
66.40%-12.80M
45.53%-31.10M
69.91%-22.90M
68.78%-19.70M
58.54%-38.10M
55.00%-57.10M
55.78%-76.10M
33.09%-63.10M
-3.84%-91.90M
-93.15%-126.90M
---172.10M
---94.30M
---88.50M
---65.70M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.43%4.80M
-31.08%5.10M
-54.31%5.30M
-54.31%5.30M
-54.31%5.30M
-36.75%7.40M
-1.69%11.60M
0.87%11.60M
4.50%11.60M
10.38%11.70M
26.88%11.80M
25.00%11.50M
101.82%11.10M
404.76%10.60M
52.46%9.30M
41.54%9.20M
3.77%5.50M
-97.48%2.10M
-81.63%6.10M
--6.50M
--5.30M
--83.40M
--33.20M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
105.45%300.00K
-106.25%-100.00K
75.00%-100.00K
100.00%0.00
-1200.00%-5.50M
155.17%1.60M
82.61%-400.00K
98.02%-200.00K
105.21%500.00K
---2.90M
77.45%-2.30M
-29.49%-10.10M
39.62%-9.60M
--0.00
---10.20M
---7.80M
-141.19%-15.90M
----
----
----
--38.60M
--13.70M
Thu nhập trước thuế
96.20%36.10M
-75.57%5.40M
-121.93%-5.00M
382.05%22.00M
396.77%18.40M
192.08%22.10M
149.78%22.80M
78.75%-7.80M
84.84%-6.20M
58.83%-24.00M
31.02%-45.80M
61.57%-36.70M
46.47%-40.90M
46.95%-58.30M
50.08%-66.40M
46.53%-95.50M
23.29%-76.40M
17.55%-109.90M
-56.10%-133.00M
---178.60M
---99.60M
---133.30M
---85.20M
Thuế thu nhập
--200.00K
---100.00K
---400.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
95.11%35.90M
-75.11%5.50M
-120.18%-4.60M
382.05%22.00M
396.77%18.40M
192.08%22.10M
149.78%22.80M
78.75%-7.80M
84.84%-6.20M
58.83%-24.00M
31.02%-45.80M
61.57%-36.70M
46.47%-40.90M
46.95%-58.30M
50.08%-66.40M
46.53%-95.50M
23.29%-76.40M
17.55%-109.90M
-56.10%-133.00M
---178.60M
---99.60M
---133.30M
---85.20M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
95.11%35.90M
-75.11%5.50M
-120.18%-4.60M
382.05%22.00M
396.77%18.40M
192.08%22.10M
149.78%22.80M
78.75%-7.80M
84.84%-6.20M
58.83%-24.00M
31.02%-45.80M
61.57%-36.70M
46.47%-40.90M
46.95%-58.30M
50.08%-66.40M
46.53%-95.50M
23.29%-76.40M
17.55%-109.90M
-56.10%-133.00M
---178.60M
---99.60M
---133.30M
---85.20M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---400.00K
--800.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--1.70M
----
----
----
----
---500.00K
--1.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
95.43%34.20M
-75.60%5.10M
-124.88%-5.40M
367.95%20.90M
382.26%17.50M
187.08%20.90M
147.38%21.70M
78.75%-7.80M
84.84%-6.20M
58.83%-24.00M
31.02%-45.80M
61.57%-36.70M
46.47%-40.90M
46.95%-58.30M
50.08%-66.40M
46.53%-95.50M
23.29%-76.40M
17.55%-109.90M
-56.10%-133.00M
---178.60M
---99.60M
---133.30M
---85.20M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
95.43%34.20M
-75.60%5.10M
-124.88%-5.40M
367.95%20.90M
382.26%17.50M
187.08%20.90M
147.38%21.70M
78.75%-7.80M
84.84%-6.20M
58.83%-24.00M
31.02%-45.80M
61.57%-36.70M
46.47%-40.90M
46.95%-58.30M
50.08%-66.40M
46.53%-95.50M
23.29%-76.40M
17.55%-109.90M
-56.10%-133.00M
---178.60M
---99.60M
---133.30M
---85.20M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
90.42%2.19
-76.38%0.32
-124.24%-0.35
359.25%1.36
371.12%1.15
182.50%1.38
145.80%1.45
79.46%-0.52
85.26%-0.42
58.83%-1.67
32.93%-3.16
62.35%-2.55
47.28%-2.88
48.75%-4.05
50.78%-4.71
47.58%-6.77
24.69%-5.46
16.24%-7.90
-56.48%-9.57
---12.92
---7.26
---9.43
---6.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
95.43%1.99
-75.46%0.30
-127.31%-0.35
333.48%1.22
339.59%1.02
172.91%1.22
140.65%1.28
79.46%-0.52
85.26%-0.42
58.83%-1.67
32.93%-3.16
62.35%-2.55
47.28%-2.88
48.75%-4.05
50.78%-4.71
47.58%-6.77
24.69%-5.46
16.24%-7.90
-56.48%-9.57
---12.92
---7.26
---9.43
---6.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Root Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ROOT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Root Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Root Inc báo cáo doanh thu là 1.52B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.18B của năm trước.

Doanh thu mà Root Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Root Inc báo cáo doanh thu là 393.50M cho quý gần nhất, tăng 12.62% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Root Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Root Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 38.30M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Root Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Root Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 34.20M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Root Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Root Inc là 61.70M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.