tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RenovoRx Inc

RNXT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.958USD
+0.017+1.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
43.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

RNXT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của RenovoRx Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-9.70%-3.71M
-24.28%-3.02M
-3.46%-2.27M
-0.22%-2.30M
-53.40%-3.38M
-18.36%-2.43M
19.57%-2.19M
17.11%-2.30M
18.55%-2.20M
-22.13%-2.05M
-2.10%-2.73M
-17.37%-2.77M
-29.04%-2.71M
34.28%-1.68M
-138.78%-2.67M
-89.33%-2.36M
-111.39%-2.10M
---2.56M
---1.12M
-50.60%-1.25M
4.52%-992.00K
---828.00K
---1.04M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-45.50%-3.52M
-2.19%-2.94M
-17.85%-2.91M
-21.18%-2.90M
-124.91%-2.42M
10.81%-2.88M
-73.89%-2.47M
-2.66%-2.39M
66.96%-1.08M
-49.68%-3.23M
33.47%-1.42M
10.29%-2.33M
-8.46%-3.26M
8.45%-2.16M
-41.36%-2.14M
-98.02%-2.59M
-161.59%-3.00M
---2.35M
---1.51M
-69.47%-1.31M
-9.23%-1.15M
---773.00K
---1.05M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
0.00%1.00K
--1.00K
----
--1.00K
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
4.55%23.00K
228.57%23.00K
---250.00K
--20.00K
--22.00K
101.99%7.00K
----
----
----
---352.00K
---5.00K
6900.00%210.00K
-8300.00%-246.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.13%3.00K
-94.34%3.00K
--4.00K
--242.00K
144.68%345.00K
--53.00K
--141.00K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
9.01%-626.00K
183.10%118.00K
181.57%718.00K
-134.55%-123.00K
-264.02%-688.00K
69.85%-142.00K
1259.09%255.00K
-46.22%356.00K
-143.35%-189.00K
-251.45%-471.00K
96.76%-22.00K
985.25%662.00K
-40.68%436.00K
193.39%311.00K
-316.24%-679.00K
118.15%61.00K
716.67%735.00K
---333.00K
--314.00K
-64.71%-336.00K
4400.00%90.00K
---204.00K
--2.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
29.15%-141.00K
--30.00K
--194.00K
---121.00K
---199.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
---190.00K
--83.00K
---272.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-18.79%-177.00K
-3.45%112.00K
138.83%80.00K
422.22%47.00K
-88.61%-149.00K
93.33%116.00K
-386.11%-206.00K
-96.64%9.00K
-133.91%-79.00K
-80.71%60.00K
110.94%72.00K
-22.09%268.00K
-12.73%233.00K
147.85%311.00K
-142.80%-658.00K
761.54%344.00K
26800.00%267.00K
---650.00K
---271.00K
-218.18%-52.00K
98.48%-1.00K
--44.00K
---66.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
113.48%19.00K
50.93%-158.00K
--143.00K
21.88%156.00K
-422.22%-141.00K
-218.81%-322.00K
--0.00
--128.00K
---27.00K
---101.00K
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--4.00K
--420.00K
---99.00K
---321.00K
--0.00
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-9.70%-3.71M
-24.28%-3.02M
-3.46%-2.27M
-0.22%-2.30M
-53.40%-3.38M
-18.36%-2.43M
19.57%-2.19M
17.11%-2.30M
18.55%-2.20M
-22.13%-2.05M
-2.10%-2.73M
-17.37%-2.77M
-29.04%-2.71M
34.28%-1.68M
-138.78%-2.67M
-89.33%-2.36M
-111.39%-2.10M
---2.56M
---1.12M
-50.60%-1.25M
4.52%-992.00K
---828.00K
---1.04M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--2.00K
--12.00K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--15.00K
----
--0.00
----
Chi phí vốn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--2.00K
--12.00K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--15.00K
----
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--2.00K
--12.00K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--15.00K
----
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--2.03M
--2.98M
--2.99M
---8.00M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---2.00K
---12.00K
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--2.03M
--2.98M
--2.99M
-53233.33%-8.00M
----
--0.00
--0.00
---15.00K
----
--0.00
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-16.32%9.05M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.65%34.00K
99.46%10.81M
--33.00K
--15.00K
92.92%9.65M
90233.33%5.42M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
55477.78%5.00M
-76.92%6.00K
-88.00%3.00K
-99.98%4.00K
-99.55%9.00K
-23.53%26.00K
--25.00K
--17.29M
38.21%1.98M
-97.41%34.00K
--1.43M
--1.31M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
39.23%1.98M
----
--1.42M
--1.29M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-7.43%10.00M
--0.00
--1.30M
-100.00%0.00
100.87%10.80M
--0.00
--0.00
92.76%9.64M
--5.38M
--0.00
--0.00
--5.00M
----
-100.00%0.00
----
----
----
--2.00K
--14.56M
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-25.00%9.00K
-80.95%8.00K
--0.00
--15.00K
500.00%12.00K
600.00%42.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-77.78%2.00K
-76.92%6.00K
-82.35%3.00K
-92.16%4.00K
80.00%9.00K
-23.53%26.00K
--17.00K
--51.00K
--5.00K
209.09%34.00K
--0.00
--11.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
-100.00%0.00
--0.00
--25.00K
----
--33.00K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--6.00K
--2.67M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---953.00K
--0.00
---1.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--14.00K
--11.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-16.32%9.05M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.65%34.00K
99.46%10.81M
--33.00K
--15.00K
92.92%9.65M
90233.33%5.42M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
55477.78%5.00M
-76.92%6.00K
-88.00%3.00K
-99.98%4.00K
-99.55%9.00K
-23.53%26.00K
--25.00K
--17.29M
38.21%1.98M
-97.41%34.00K
--1.43M
--1.31M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-1.82%7.02M
5.03%10.04M
4.87%12.31M
232.24%14.58M
509.89%7.15M
196.44%9.56M
97.21%11.74M
17.89%4.39M
-73.29%1.17M
4.30%3.23M
115.02%5.95M
-71.63%3.72M
-71.10%4.39M
-82.55%3.09M
77.84%2.77M
1467.62%13.12M
746.35%15.19M
--17.73M
--1.56M
-65.08%837.00K
-15.49%1.79M
--2.40M
--2.12M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-28.14%5.34M
-25.36%-3.02M
-4.18%-2.27M
-130.84%-2.27M
130.97%7.43M
-17.34%-2.41M
20.12%-2.18M
229.58%7.35M
581.44%3.22M
-258.17%-2.05M
-941.98%-2.73M
121.55%2.23M
67.75%-668.00K
151.24%1.30M
-98.00%324.00K
-1537.78%-10.35M
-116.18%-2.07M
---2.53M
--16.17M
18.81%720.00K
-450.92%-958.00K
--606.00K
--273.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-15.22%12.36M
-1.82%7.02M
5.03%10.04M
4.87%12.31M
232.24%14.58M
509.89%7.15M
196.44%9.56M
97.21%11.74M
17.89%4.39M
-73.29%1.17M
4.30%3.23M
115.02%5.95M
-71.63%3.72M
-71.10%4.39M
-82.55%3.09M
77.84%2.77M
1467.62%13.12M
--15.19M
--17.73M
-48.15%1.56M
-65.08%837.00K
--3.00M
--2.40M
Dòng tiền tự do
-9.64%-3.71M
-23.67%-3.02M
---2.27M
---2.30M
-53.49%-3.38M
-18.95%-2.44M
----
----
18.55%-2.20M
-22.13%-2.05M
-2.10%-2.73M
-17.37%-2.77M
---2.71M
34.28%-1.68M
-138.78%-2.67M
-87.08%-2.36M
----
---2.56M
---1.12M
-52.42%-1.26M
----
---828.00K
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

RenovoRx Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

RenovoRx Inc đã tạo ra -10.97M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của RenovoRx Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của RenovoRx Inc đã tăng -20.25% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

RenovoRx Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

RenovoRx Inc đã chi 2.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của RenovoRx Inc đã thay đổi như thế nào?

RenovoRx Inc đã sử dụng 10.85M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với RNXT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của RenovoRx Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -10.97M, phản ánh sự thay đổi -20.12% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.