tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RenovoRx Inc

RNXT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.958USD
+0.017+1.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
43.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

RNXT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của RenovoRx Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-15.22%12.36M
-1.82%7.02M
5.03%10.04M
4.87%12.31M
232.24%14.58M
509.89%7.15M
196.44%9.56M
97.21%11.74M
17.89%4.39M
-81.79%1.17M
-60.24%3.23M
-44.69%5.95M
-71.63%3.72M
-57.61%6.44M
-54.22%8.11M
591.39%10.77M
1467.62%13.12M
--15.19M
--17.73M
--1.56M
--837.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-15.22%12.36M
-1.82%7.02M
5.03%10.04M
4.87%12.31M
232.24%14.58M
509.89%7.15M
196.44%9.56M
97.21%11.74M
17.89%4.39M
-73.29%1.17M
4.30%3.23M
115.02%5.95M
-71.63%3.72M
-71.10%4.39M
-82.55%3.09M
77.84%2.77M
1467.62%13.12M
--15.19M
--17.73M
--1.56M
--837.00K
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--2.05M
--5.02M
--8.00M
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
15.70%280.00K
223.26%139.00K
--169.00K
--363.00K
--242.00K
--43.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
15.70%280.00K
223.26%139.00K
--169.00K
--363.00K
--242.00K
--43.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
--379.00K
--189.00K
--272.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
5.03%501.00K
-1.22%324.00K
-25.21%350.00K
64.12%430.00K
76.01%477.00K
70.83%328.00K
85.71%468.00K
-19.14%262.00K
-54.22%271.00K
-76.73%192.00K
-77.82%252.00K
-32.22%324.00K
-27.98%592.00K
-24.24%825.00K
158.77%1.14M
184.52%478.00K
608.62%822.00K
--1.09M
--439.00K
--168.00K
--116.00K
Tài sản ngắn hạn khác
-55.41%198.00K
-28.38%217.00K
--145.00K
--288.00K
246.88%444.00K
200.00%303.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-47.97%128.00K
--101.00K
--41.00K
--36.00K
--246.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-12.86%13.72M
0.83%7.89M
9.46%10.98M
11.59%13.39M
228.84%15.74M
433.97%7.83M
185.05%10.03M
90.12%12.00M
4.98%4.79M
-79.82%1.47M
-61.96%3.52M
-43.84%6.31M
-67.29%4.56M
-55.38%7.26M
-49.08%9.25M
551.77%11.24M
1363.06%13.94M
--16.28M
--18.16M
--1.73M
--953.00K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-9.29%244.00K
-91.03%26.00K
--226.00K
--248.00K
--269.00K
--290.00K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--3.00K
--6.00K
--10.00K
--15.00K
----
-Tài sản cố định
-8.52%247.00K
-25.52%216.00K
--228.00K
--250.00K
--270.00K
--290.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
200.00%3.00K
--2.00K
--2.00K
--2.00K
--1.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.00K
--424.00K
--325.00K
Tổng tài sản dài hạn
-9.29%244.00K
-30.34%202.00K
--226.00K
--248.00K
--269.00K
--290.00K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.08%3.00K
--6.00K
--14.00K
--439.00K
--325.00K
Tổng tài sản
-12.80%13.96M
-0.28%8.10M
11.71%11.21M
13.65%13.64M
234.46%16.01M
453.75%8.12M
185.05%10.03M
90.12%12.00M
4.98%4.79M
-79.82%1.47M
-61.96%3.52M
-43.84%6.31M
-67.30%4.56M
-55.39%7.26M
-49.11%9.25M
419.55%11.24M
991.24%13.95M
--16.29M
--18.18M
--2.16M
--1.28M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
100.00%0.00
--0.00
---29.00K
---57.00K
---86.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--190.00K
--138.00K
Chi phí trích trước
3.13%693.00K
-7.48%1.16M
-15.93%913.00K
-9.97%786.00K
-8.82%672.00K
104.72%1.26M
-13.47%1.09M
5.56%873.00K
54.51%737.00K
8.10%614.00K
122.52%1.25M
27.23%827.00K
-29.54%477.00K
37.53%568.00K
14.63%564.00K
162.10%650.00K
146.18%677.00K
--413.00K
--492.00K
--248.00K
--275.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
--29.00K
--57.00K
--86.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--4.80M
--2.84M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--4.80M
--2.84M
Nợ ngắn hạn khác
100.00%0.00
--0.00
---29.00K
---57.00K
---86.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--190.00K
--138.00K
Tổng nợ ngắn hạn
10.60%1.92M
2.78%1.96M
6.32%1.88M
18.69%1.56M
58.83%1.74M
62.47%1.91M
10.40%1.77M
-22.84%1.31M
-16.25%1.09M
6.62%1.18M
45.64%1.60M
51.29%1.70M
-7.18%1.30M
17.48%1.10M
76.32%1.10M
-83.42%1.12M
-69.36%1.41M
--938.00K
--625.00K
--6.77M
--4.59M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-58.06%78.00K
-49.53%107.00K
--134.00K
--161.00K
--186.00K
--212.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-58.06%78.00K
-49.53%107.00K
--134.00K
--161.00K
--186.00K
--212.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-25.03%701.00K
-60.24%604.00K
-6.57%1.11M
-9.57%1.28M
-51.50%935.00K
-53.84%1.52M
-37.74%1.19M
-58.54%1.42M
--1.93M
--3.29M
--1.91M
--3.43M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-30.51%779.00K
-58.93%711.00K
4.71%1.24M
1.76%1.45M
-41.86%1.12M
-47.40%1.73M
-37.74%1.19M
-58.54%1.42M
--1.93M
--3.29M
--1.91M
--3.43M
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
-5.53%2.70M
-26.57%2.67M
5.68%3.13M
9.88%3.00M
-5.43%2.86M
-18.50%3.64M
-15.74%2.96M
-46.70%2.73M
131.49%3.02M
305.26%4.47M
218.78%3.51M
356.46%5.13M
-7.18%1.30M
17.48%1.10M
76.32%1.10M
-83.42%1.12M
-69.36%1.41M
--938.00K
--625.00K
--6.77M
--4.59M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
15.77%76.17M
22.14%66.81M
22.26%66.52M
22.22%66.17M
48.70%65.80M
42.42%54.70M
42.50%54.41M
42.69%54.14M
17.41%44.25M
2.91%38.41M
2.78%38.18M
2.54%37.95M
2.33%37.69M
1.87%37.32M
1.84%37.15M
10236.59%37.01M
10543.64%36.83M
--36.63M
--36.48M
--358.00K
--346.00K
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.45M
--12.45M
Lợi nhuận giữ lại
-23.31%-64.91M
-22.24%-61.39M
-23.46%-58.45M
-23.77%-55.53M
-23.91%-52.64M
-21.29%-50.22M
-24.00%-47.34M
-22.07%-44.87M
-23.38%-42.48M
-32.82%-41.41M
-31.57%-38.18M
-36.74%-36.76M
-41.76%-34.43M
-46.46%-31.17M
-53.29%-29.02M
-54.33%-26.88M
-50.78%-24.29M
---21.28M
---18.93M
---17.42M
---16.11M
Vốn dự trữ
15.77%76.17M
22.14%66.81M
22.26%66.52M
22.22%66.17M
48.70%65.79M
42.42%54.70M
42.50%54.41M
42.68%54.14M
17.41%44.25M
2.91%38.40M
2.78%38.18M
2.54%37.94M
2.33%37.69M
1.87%37.32M
1.84%37.15M
10265.27%37.00M
10574.20%36.83M
--36.63M
--36.48M
--357.00K
--345.00K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--17.00K
--13.00K
---4.00K
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.38%11.27M
21.08%5.42M
14.24%8.08M
14.76%10.64M
644.60%13.16M
249.27%4.48M
117750.00%7.07M
680.47%9.27M
-45.73%1.77M
-148.68%-3.00M
-99.93%6.00K
-88.26%1.19M
-74.04%3.26M
-59.85%6.16M
-53.58%8.15M
319.57%10.12M
478.74%12.54M
--15.35M
--17.55M
---4.61M
---3.31M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RNXT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

RenovoRx Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, RenovoRx Inc có 12.36M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của RenovoRx Inc là bao nhiêu?

RenovoRx Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 2.67M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.96M nợ ngắn hạ và 711.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của RenovoRx Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của RenovoRx Inc là 8.10M, bao gồm 7.89M tài sản ngắn hạn và 202.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của RenovoRx Inc là bao nhiêu?

RenovoRx Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.42M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.