tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Renew Energy Global PLC

RNW
Thêm vào danh sách theo dõi
6.220USD
+0.050+0.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.27BVốn hóa
20.36P/E TTM

RNW Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Renew Energy Global PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Renew Energy Global PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-2.50%329.98M
30.45%277.40M
29.09%408.97M
64.14%446.05M
55.72%338.45M
10.21%212.65M
1.69%316.80M
6.32%271.75M
-23.10%217.34M
21.23%192.94M
29.11%311.53M
--255.59M
47.49%282.62M
1.14%159.15M
5.57%241.30M
--191.62M
--157.35M
23.71%228.57M
14.14%208.67M
--184.76M
--182.83M
Doanh thu
-2.50%329.98M
30.45%277.40M
29.09%408.97M
64.14%446.05M
55.72%338.45M
10.21%212.65M
1.69%316.80M
6.32%271.75M
-23.10%217.34M
21.23%192.94M
29.11%311.53M
--255.59M
47.48%282.62M
1.14%159.15M
5.57%241.30M
--191.63M
--157.35M
23.71%228.57M
14.14%208.67M
--184.76M
--182.83M
Chi phí doanh thu
-1.11%145.39M
17.92%105.99M
100.89%134.09M
169.31%162.99M
117.63%147.02M
37.03%89.88M
-0.71%66.75M
5.77%60.52M
-49.11%67.55M
32.97%65.59M
36.44%67.23M
--57.22M
167.85%132.74M
4.11%49.33M
11.09%49.27M
--49.56M
--47.38M
6.76%44.35M
15.70%44.97M
--41.54M
--38.87M
Chi phí hoạt động
0.26%168.81M
3.89%119.81M
94.54%186.52M
105.43%223.64M
123.11%168.38M
13.56%115.33M
-15.66%95.88M
26.44%108.86M
-60.41%75.47M
34.68%101.56M
60.09%113.67M
--86.10M
132.93%190.63M
-1.08%75.41M
63.72%71.01M
--81.84M
--76.23M
-28.96%43.37M
35.53%70.08M
--61.05M
--51.71M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
31.79%82.53M
18.25%71.24M
14.56%70.86M
19.88%69.16M
15.20%62.62M
12.85%60.24M
16.26%61.86M
14.40%57.70M
10.97%54.36M
8.41%53.38M
9.05%53.21M
--50.43M
2.35%48.99M
3.93%49.24M
10.30%48.79M
--47.86M
--47.38M
8.32%44.23M
9.75%42.51M
--40.84M
--38.73M
Chi phí hoạt động khác
-98.43%114.17K
-103.51%-562.75K
136.01%36.41M
34.98%42.15M
423.48%7.29M
-19.77%16.05M
-52.76%15.43M
107.02%31.22M
-105.17%-2.25M
80.90%20.00M
207.47%32.66M
--15.08M
136.25%43.62M
-19.62%11.06M
144.81%10.62M
--18.46M
--13.76M
-252.42%-23.70M
96.09%17.13M
--15.55M
--8.74M
Lợi nhuận hoạt động
-5.23%161.17M
61.93%157.59M
0.69%222.45M
36.54%222.41M
19.87%170.07M
6.49%97.32M
11.66%220.93M
-3.90%162.89M
54.23%141.87M
9.12%91.39M
16.19%197.86M
--169.50M
-16.20%91.99M
3.23%83.75M
-8.05%170.29M
--109.78M
--81.12M
49.70%185.19M
5.70%138.60M
--123.71M
--131.12M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
44.82%16.96M
-12.01%12.59M
-14.92%11.80M
4.24%14.33M
-0.78%11.71M
-26.05%14.31M
-0.68%13.86M
-24.85%13.75M
7.61%11.80M
133.08%19.35M
57.59%13.96M
--18.29M
25.99%10.97M
46.64%8.30M
91.96%8.86M
--8.71M
--5.66M
-28.69%4.61M
-26.92%6.24M
--6.47M
--8.54M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2.91%165.89M
19.04%176.46M
15.78%172.83M
13.60%165.31M
21.86%170.86M
4.25%148.24M
-3.98%149.27M
9.22%145.52M
25.62%140.21M
1.45%142.20M
-9.75%155.47M
--133.23M
-32.10%111.61M
-8.52%140.17M
44.22%172.25M
--164.37M
--153.23M
-4.72%119.44M
0.39%124.87M
--125.35M
--124.38M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-115.95%-3.86M
-73.78%706.19K
-47.99%1.59M
1269.41%17.00M
110.28%24.21M
134.56%2.69M
961.33%3.06M
-308.34%-1.45M
1050.09%11.51M
-263.68%-7.79M
678.34%288.06K
--697.62K
64.06%-1.21M
-15.90%4.76M
100.02%37.01K
---3.37M
--5.66M
-127396.57%-190.66M
-100.00%0.00
---149.54K
--119.14K
Thu nhập trước thuế
-76.16%8.38M
83.57%-5.57M
-28.87%63.00M
198.09%88.43M
40.61%35.13M
13.61%-33.91M
56.39%88.58M
-46.32%29.66M
353.26%24.98M
9.46%-39.26M
716.94%56.64M
--55.26M
79.97%-9.87M
28.66%-43.36M
105.76%6.93M
---49.26M
---60.78M
-2672.10%-120.28M
29.71%19.97M
--4.68M
--15.40M
Thuế thu nhập
121.90%311.38K
-131.54%-3.39M
-65.78%10.28M
19.09%29.74M
-108.04%-1.42M
2442.85%10.74M
164.11%30.05M
28.87%24.97M
283.50%17.68M
-108.93%-458.44K
-40.42%11.38M
--19.38M
-161.84%-9.64M
-78.30%5.14M
6.49%19.10M
---3.68M
--23.66M
4.61%17.93M
28.50%14.25M
--17.14M
--11.09M
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-77.94%8.06M
95.11%-2.18M
-9.92%52.72M
1150.30%58.69M
400.41%36.55M
-15.09%-44.65M
29.31%58.53M
-86.92%4.69M
3272.19%7.30M
20.00%-38.80M
472.10%45.26M
--35.88M
99.49%-230.28K
42.57%-48.50M
91.20%-12.16M
---45.58M
---84.44M
-1008.74%-138.22M
32.84%5.72M
---12.47M
--4.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-77.94%8.06M
95.11%-2.18M
-9.92%52.72M
1150.30%58.69M
400.41%36.55M
-15.09%-44.65M
29.31%58.53M
-86.92%4.69M
714.48%7.30M
20.00%-38.80M
472.10%45.26M
--35.88M
101.97%896.86K
42.57%-48.50M
91.20%-12.16M
---45.58M
---84.44M
-1008.74%-138.22M
32.84%5.72M
---12.47M
--4.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
1.59%9.05M
----
----
----
446.86%8.91M
----
----
----
-292.93%-2.57M
----
----
---653.90K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-70.67%8.06M
95.11%-2.18M
-9.92%52.72M
1150.30%58.69M
1810.96%27.50M
-15.09%-44.65M
29.31%58.53M
-86.92%4.69M
-146.37%-1.61M
20.00%-38.80M
472.10%45.26M
--35.88M
107.72%3.47M
42.57%-48.50M
91.20%-12.16M
---44.93M
---84.44M
-1008.74%-138.22M
32.84%5.72M
---12.47M
--4.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-70.67%8.06M
95.11%-2.18M
-9.92%52.72M
1150.30%58.69M
1810.96%27.50M
-15.09%-44.65M
29.31%58.53M
-86.92%4.69M
-146.37%-1.61M
20.00%-38.80M
472.10%45.26M
--35.88M
107.72%3.47M
42.57%-48.50M
91.20%-12.16M
---44.93M
---84.44M
-1008.74%-138.22M
32.84%5.72M
---12.47M
--4.30M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-70.81%0.02
95.13%-0.01
-10.09%0.15
1149.76%0.16
1810.46%0.08
-15.19%-0.12
30.65%0.16
-86.65%0.01
-146.04%0.00
13.18%-0.11
498.35%0.12
--0.10
105.92%0.01
41.57%-0.12
91.01%-0.03
---0.16
---0.21
-1008.74%-0.34
32.84%0.01
---0.03
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-71.10%0.02
95.13%-0.01
-11.19%0.14
1132.53%0.16
1798.61%0.08
-15.19%-0.12
29.80%0.16
-86.67%0.01
-146.04%0.00
13.18%-0.11
498.35%0.12
--0.10
105.92%0.01
41.57%-0.12
91.01%-0.03
---0.16
---0.21
-1008.74%-0.34
32.84%0.01
---0.03
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Renew Energy Global PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RNW?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Renew Energy Global PLC vào cuối năm là bao nhiêu?

Renew Energy Global PLC báo cáo doanh thu là 1.37B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.13B của năm trước.

Doanh thu mà Renew Energy Global PLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Renew Energy Global PLC báo cáo doanh thu là 329.98M cho quý gần nhất, tăng -2.50% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Renew Energy Global PLC cho cả năm là bao nhiêu?

Renew Energy Global PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 107.79M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Renew Energy Global PLC trong quý trước là bao nhiêu?

Renew Energy Global PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 8.06M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Renew Energy Global PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Renew Energy Global PLC là 608.72M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.