tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Transcode Therapeutics Inc

RNAZ
Thêm vào danh sách theo dõi
4.750USD
-0.500-9.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

RNAZ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Transcode Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Transcode Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chi phí hoạt động
154.63%7.19M
40.76%6.49M
110.78%4.54M
-20.46%4.07M
-13.45%2.82M
14.28%4.61M
-59.24%2.15M
17.78%5.11M
-32.35%3.26M
-21.13%4.03M
22.90%5.28M
-7.08%4.34M
38.93%4.82M
82.78%5.11M
84.63%4.30M
1465.47%4.67M
672.14%3.47M
--2.80M
--2.33M
--298.48K
--449.46K
Chi phí R&D
130.09%5.11M
50.49%5.48M
157.54%3.16M
-16.73%2.57M
26.18%2.22M
8.17%3.64M
-63.28%1.23M
3.90%3.08M
-32.12%1.76M
25.19%3.36M
9.81%3.34M
13.20%2.97M
37.72%2.59M
109.00%2.69M
206.56%3.04M
1137.31%2.62M
613.37%1.88M
--1.29M
--992.95K
--211.75K
--263.76K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-53.23%23.94K
-63.55%44.78K
-96.25%4.78K
-90.59%13.44K
-63.87%51.17K
-12.35%122.86K
-8.11%127.52K
3.81%142.83K
41.37%141.65K
375.08%140.17K
459.56%138.78K
506.18%137.59K
363.86%100.20K
1.78%29.50K
229.16%24.80K
--22.70K
--21.60K
--28.99K
--7.54K
----
----
Chi phí hoạt động khác
59.80%-139.84K
-55.48%-754.16K
-85.51%-22.17K
---153.69K
-1185.60%-347.84K
-1680.08%-485.05K
56.44%-11.95K
100.00%0.00
65.93%-27.06K
92.90%-27.25K
95.81%-27.44K
-2171.63%-788.94K
-1036.04%-79.41K
-102.47%-383.77K
-1963.81%-654.95K
39.12%-34.73K
---6.99K
---189.55K
---31.73K
---57.05K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-154.63%-7.19M
-40.76%-6.49M
-110.78%-4.54M
20.46%-4.07M
13.45%-2.82M
-14.28%-4.61M
59.24%-2.15M
-17.78%-5.11M
32.35%-3.26M
21.13%-4.03M
-22.90%-5.28M
7.08%-4.34M
-38.93%-4.82M
-82.78%-5.11M
-84.63%-4.30M
-1465.47%-4.67M
-672.14%-3.47M
---2.80M
---2.33M
---298.48K
---449.46K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
62836.99%91.89K
49432.70%78.76K
-17.88%147.00
-16.85%148.00
-13.10%146.00
16.06%159.00
36.64%179.00
-27.64%178.00
-96.48%168.00
-98.58%137.00
-98.54%131.00
-81.52%246.00
979.19%4.77K
1789.41%9.64K
6283.69%9.00K
133000.00%1.33K
3583.33%442.00
--510.00
--141.00
--1.00
--12.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
-70.41%542.00
-44.77%5.96K
----
-98.83%114.00
-96.72%1.83K
-37.55%10.79K
--4.48K
--9.71K
74.76%55.90K
--17.28K
----
----
--31.99K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--333.00
--41.97K
--52.77K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
22.36%-21.11K
-102.34%-5.34K
79.63%-32.05K
34.59%-47.49K
50.88%-27.19K
--228.20K
---157.31K
---72.59K
---55.35K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-13.00%-10.44M
-624.91%-6.80M
---279.16K
---161.71K
---9.23M
---938.69K
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.34K
--3.11M
---3.98M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
--500.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---3.08K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
630.69%3.17M
----
----
----
---596.96K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-45.25%-17.55M
-123.41%-13.22M
-109.19%-4.86M
17.61%-4.28M
-263.27%-12.09M
-44.73%-5.92M
56.20%-2.32M
-19.56%-5.19M
30.94%-3.33M
20.38%-4.09M
-23.55%-5.30M
7.06%-4.34M
-38.81%-4.82M
-83.41%-5.13M
-84.13%-4.29M
-268.58%-4.67M
22.64%-3.47M
---2.80M
---2.33M
--2.77M
---4.49M
Thuế thu nhập
--231.31K
--226.07K
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-47.16%-17.79M
-127.23%-13.44M
-109.19%-4.86M
17.61%-4.28M
-263.27%-12.09M
-44.73%-5.92M
56.20%-2.32M
-19.56%-5.19M
30.94%-3.33M
20.38%-4.09M
-23.55%-5.30M
7.06%-4.34M
-38.81%-4.82M
-83.41%-5.13M
-84.13%-4.29M
-268.58%-4.67M
22.64%-3.47M
---2.80M
---2.33M
--2.77M
---4.49M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-47.16%-17.79M
-127.23%-13.44M
-109.19%-4.86M
17.61%-4.28M
-263.27%-12.09M
-44.73%-5.92M
56.20%-2.32M
-19.56%-5.19M
30.94%-3.33M
20.38%-4.09M
-23.55%-5.30M
7.06%-4.34M
-38.81%-4.82M
-83.41%-5.13M
-84.13%-4.29M
-268.58%-4.67M
22.64%-3.47M
---2.80M
---2.33M
--2.77M
---4.49M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--1.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--1.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-61.44%-19.51M
-153.14%-15.05M
-109.19%-4.86M
17.61%-4.28M
-263.27%-12.09M
-45.48%-5.95M
56.20%-2.32M
-19.56%-5.19M
30.94%-3.33M
20.38%-4.09M
-23.55%-5.30M
7.06%-4.34M
-38.81%-4.82M
-83.41%-5.13M
-84.13%-4.29M
-268.58%-4.67M
22.64%-3.47M
---2.80M
---2.33M
--2.77M
---4.49M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--1.73M
5161.96%1.61M
----
----
----
--30.60K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-61.44%-19.51M
-153.14%-15.05M
-109.19%-4.86M
17.61%-4.28M
-263.27%-12.09M
-45.48%-5.95M
56.20%-2.32M
-19.56%-5.19M
30.94%-3.33M
20.38%-4.09M
-23.55%-5.30M
7.06%-4.34M
-38.81%-4.82M
-83.41%-5.13M
-84.13%-4.29M
-268.58%-4.67M
22.64%-3.47M
---2.80M
---2.33M
--2.77M
---4.49M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
69.67%-21.28
93.96%-16.49
96.01%-5.82
99.25%-5.13
88.26%-70.16
95.75%-272.98
99.67%-146.07
99.44%-680.22
99.76%-597.77
97.80%-6.42K
81.68%-44.76K
54.30%-121.61K
-25.09%-247.26K
-82.36%-292.41K
-63.54%-244.34K
-160.23%-266.08K
72.36%-197.66K
---160.35K
---149.41K
--441.79K
---715.15K
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
69.67%-21.28
93.96%-16.49
96.01%-5.82
99.25%-5.13
88.26%-70.16
95.75%-272.98
99.67%-146.07
99.44%-680.22
99.76%-597.77
97.80%-6.42K
81.68%-44.76K
54.30%-121.61K
-25.09%-247.26K
-82.36%-292.41K
-63.54%-244.34K
-170.15%-266.08K
72.36%-197.66K
---160.35K
---149.41K
--379.29K
---715.15K
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Transcode Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RNAZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Transcode Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Transcode Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -36.27M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Transcode Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Transcode Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -19.51M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Transcode Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Transcode Therapeutics Inc là -17.92M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.