tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RLX Technology Inc

RLX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.040USD
+0.010+0.49%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.86BVốn hóa
18.83P/E TTM

RLX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của RLX Technology Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-104.89%-10.12M
-90.95%44.98M
-67.83%50.36M
-83.71%32.05M
5053.36%207.16M
55.03%497.01M
88.95%156.55M
375.98%196.76M
101.74%4.02M
228.82%320.60M
108.15%82.85M
-97.14%41.34M
-174.86%-230.69M
-153.43%-248.87M
-611.83%-1.02B
122.40%1.44B
-62.76%308.17M
-63.90%465.74M
---142.85M
--649.44M
--827.57M
5378.45%1.29B
--23.55M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-370.68%-236.75M
---50.30M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
68.19%14.66M
--8.72M
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-87.31%1.39M
--10.98M
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-340.87%-6.28M
--2.61M
Thay đổi trong vốn lưu động
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1938.36%861.02M
--42.24M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-81.16%19.52M
--103.60M
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-72.65%-190.70M
---110.46M
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
302.06%7.84M
---3.88M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
---1.50M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
2050.62%222.43M
---11.40M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-104.89%-10.12M
-90.95%44.98M
-67.83%50.36M
-83.71%32.05M
5053.36%207.16M
55.03%497.01M
88.95%156.55M
375.98%196.76M
101.74%4.02M
228.82%320.60M
108.15%82.85M
-97.14%41.34M
-174.86%-230.69M
-153.43%-248.87M
-611.83%-1.02B
122.40%1.44B
-62.76%308.17M
-63.90%465.74M
---142.85M
--649.44M
--827.57M
5378.45%1.29B
--23.55M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-94.41%4.22M
--75.48M
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-94.41%4.22M
--75.48M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-95.37%3.27M
--70.61M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-80.44%953.00K
--4.87M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
344.09%851.03M
---348.66M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
26.46%-17.31M
---23.54M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
98.27%-17.11M
-89.90%192.09M
-134.75%-48.34M
-120.45%-113.96M
-334.67%-987.17M
512.92%1.90B
-85.62%139.12M
29.06%557.13M
10.13%420.67M
-58.78%310.17M
358.27%967.23M
110.41%431.68M
140.17%381.95M
153.85%752.54M
647.73%211.06M
-14.52%-4.15B
66.22%-950.76M
-268.48%-1.40B
---38.53M
---3.62B
---2.81B
285.29%829.50M
---447.68M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-979.86%-127.01M
144.49%58.00M
30.27%-52.15M
---45.63M
103.05%14.44M
83.05%-130.37M
63.80%-74.78M
100.00%0.00
-10980.92%-472.88M
-410.46%-768.99M
-942.16%-206.58M
-37.12%-199.08M
102.69%4.35M
-18.14%-150.65M
-5195.63%-19.82M
-2251.62%-145.19M
-101.61%-161.61M
89.38%-127.52M
--389.00K
---6.17M
--10.04B
-305.52%-1.20B
--584.21M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---273.46M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-258.71%-927.20M
--584.21M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-979.86%-127.01M
144.49%58.00M
30.27%-52.15M
---45.63M
103.05%14.44M
83.05%-130.37M
63.80%-74.78M
100.00%0.00
-10980.92%-472.88M
-410.46%-768.99M
-942.16%-206.58M
-37.12%-199.08M
102.69%4.35M
-18.14%-150.65M
-5195.63%-19.82M
-2251.62%-145.19M
-101.61%-161.61M
89.38%-127.52M
--389.00K
---6.17M
--10.04B
-305.52%-1.20B
--584.21M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-85.55%815.38M
-84.35%518.62M
-82.23%557.72M
-71.37%679.79M
133.23%5.64B
28.58%3.31B
76.58%3.14B
63.20%2.37B
87.73%2.42B
184.22%2.58B
3.97%1.78B
-66.81%1.46B
-75.25%1.29B
-85.76%906.77M
-73.80%1.71B
-54.56%4.38B
258.09%5.21B
1065.33%6.37B
--6.53B
--9.65B
--1.45B
68.67%546.50M
--324.01M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
78.97%-162.71M
-87.75%285.46M
-130.81%-53.93M
-116.65%-127.20M
-1607.85%-773.61M
1583.26%2.33B
-79.10%175.08M
137.00%763.93M
-127.28%-45.30M
-141.10%-157.13M
204.33%837.59M
112.05%322.33M
120.13%166.02M
132.99%382.32M
-409.34%-802.85M
14.36%-2.68B
-110.06%-824.76M
-227.61%-1.16B
---157.63M
---3.12B
--8.19B
467.41%908.30M
--160.08M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-5.44%-8.48M
-115.30%-9.62M
91.69%-3.81M
-96.61%339.98K
-376.95%-8.04M
432.62%62.87M
-674.21%-45.82M
-79.27%10.03M
-72.11%2.90M
-164.53%-18.90M
-125.99%-5.92M
-71.80%48.39M
150.64%10.41M
129.35%29.29M
-2.57%22.77M
217.12%171.60M
-114.25%-20.56M
-835.40%-99.77M
--23.37M
---146.51M
--144.23M
-355633.33%-10.67M
--3.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-86.60%652.67M
-85.75%804.08M
-84.80%503.79M
-82.39%552.59M
105.10%4.87B
133.23%5.64B
26.72%3.31B
76.58%3.14B
63.20%2.37B
87.73%2.42B
188.39%2.62B
3.97%1.78B
-66.81%1.46B
-75.25%1.29B
-85.76%906.77M
-73.80%1.71B
-54.56%4.38B
258.09%5.21B
--6.37B
--6.53B
--9.65B
200.52%1.45B
--484.09M
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
2576.12%1.29B
---51.93M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

RLX Technology Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

RLX Technology Inc đã tạo ra 160.17M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của RLX Technology Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của RLX Technology Inc đã tăng 35.69% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

RLX Technology Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

RLX Technology Inc đã chi 17.22M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của RLX Technology Inc đã thay đổi như thế nào?

RLX Technology Inc đã sử dụng -41.00M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với RLX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của RLX Technology Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 142.95M, phản ánh sự thay đổi 22.87% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.