tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rocket Lab USA Inc

RKLB
Thêm vào danh sách theo dõi
64.280USD
+0.470+0.74%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
38.43BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RKLB

Theo dõi tình hình tài chính của Rocket Lab USA Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rocket Lab USA Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
-0.08/-0.08
Doanh thu / Dự báo
234.07M/231.35M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
601.80M
37.96%
EPS(YoY)
-0.37
2.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
39.33%-0.08
37.98%-0.07
11.46%-0.09
66.91%-0.03
-53.06%-0.13
-32.72%-0.12
-0.61%-0.10
-24.52%-0.10
11.93%-0.08
5.70%-0.09
-32.02%-0.10
---0.08
---0.10
---0.10
---0.08
---0.21
----
----
----
----
Doanh thu
61.99%234.07M
63.46%200.35M
35.70%179.65M
47.97%155.08M
36.00%144.50M
32.13%122.57M
120.68%132.39M
54.90%104.81M
71.25%106.25M
68.99%92.77M
15.90%59.99M
7.30%67.66M
11.85%62.05M
34.87%54.90M
88.38%51.76M
1092.68%63.06M
391.79%55.47M
123.74%40.70M
74.61%27.48M
-50.45%5.29M
Lợi nhuận ròng
25.83%-49.26M
25.73%-45.02M
-1.10%-52.92M
64.85%-18.26M
-59.53%-66.41M
-36.95%-60.62M
-3.66%-52.34M
-28.03%-51.94M
9.28%-41.63M
2.97%-44.26M
-35.72%-50.50M
-17.21%-40.57M
-22.64%-45.89M
-70.79%-45.62M
-1264.21%-37.21M
60.66%-34.61M
-124.52%-37.42M
-68.17%-26.71M
116.87%3.20M
-597.89%-87.97M
Biên lợi nhuận ròng
54.21%-21.04%
54.56%-22.47%
25.50%-29.46%
76.24%-11.77%
-17.30%-45.96%
-3.65%-49.45%
53.03%-39.54%
17.35%-49.56%
47.02%-39.18%
42.59%-47.71%
-17.10%-84.17%
---59.96%
---73.96%
---83.10%
---71.88%
---62.01%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.56%36.13%
32.77%38.18%
36.57%37.98%
38.36%36.96%
25.58%32.10%
10.35%28.76%
7.69%27.81%
20.76%26.71%
8.69%25.56%
125.03%26.06%
630.43%25.82%
--22.12%
--23.52%
--11.58%
--3.54%
--10.78%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-97.48%0.70%
-94.61%1.88%
-79.35%7.26%
-46.66%19.36%
-21.54%27.78%
-2.18%34.98%
174.46%35.16%
186.55%36.30%
190.17%35.41%
197.48%35.77%
6.93%12.81%
--12.67%
--12.20%
--12.02%
--11.98%
--11.77%
----
----
----
----
Doanh thu
61.99%234.07M
63.46%200.35M
35.70%179.65M
47.97%155.08M
36.00%144.50M
32.13%122.57M
120.68%132.39M
54.90%104.81M
71.25%106.25M
68.99%92.77M
15.90%59.99M
7.30%67.66M
11.85%62.05M
34.87%54.90M
88.38%51.76M
1092.68%63.06M
391.79%55.47M
123.74%40.70M
74.61%27.48M
-50.45%5.29M
Lợi nhuận hoạt động
3.56%-57.51M
5.44%-55.97M
0.98%-51.04M
-13.62%-58.97M
-37.82%-59.64M
-37.39%-59.19M
-7.66%-51.55M
-33.56%-51.90M
4.17%-43.27M
6.38%-43.08M
-28.64%-47.88M
-21.43%-38.86M
-36.19%-45.16M
-40.21%-46.02M
-52.99%-37.22M
38.80%-32.00M
-152.47%-33.16M
-167.02%-32.82M
-29.41%-24.33M
-307.12%-52.30M
Lợi nhuận ròng
25.83%-49.26M
25.73%-45.02M
-1.10%-52.92M
64.85%-18.26M
-59.53%-66.41M
-36.95%-60.62M
-3.66%-52.34M
-28.03%-51.94M
9.28%-41.63M
2.97%-44.26M
-35.72%-50.50M
-17.21%-40.57M
-22.64%-45.89M
-70.79%-45.62M
-1264.21%-37.21M
60.66%-34.61M
-124.52%-37.42M
-68.17%-26.71M
116.87%3.20M
-597.89%-87.97M
Tài sản ngắn hạn
187.82%2.90B
148.38%1.80B
97.16%1.37B
89.28%1.32B
33.82%1.01B
-0.11%724.85M
45.29%692.62M
37.39%695.50M
34.21%751.84M
14.23%725.62M
-28.02%476.72M
-27.62%506.24M
-20.70%560.21M
-14.87%635.26M
-14.52%662.29M
-18.19%699.45M
321.56%706.42M
924.60%746.18M
--774.76M
--855.02M
Tổng nợ ngắn hạn
40.31%528.20M
15.58%402.35M
-1.49%334.48M
53.96%414.46M
41.29%376.45M
49.75%348.12M
52.00%339.52M
-11.38%269.20M
-12.91%266.44M
17.82%232.46M
37.09%223.37M
88.27%303.75M
112.31%305.94M
13.79%197.29M
69.19%162.94M
110.23%161.34M
177.90%144.10M
338.97%173.38M
--96.31M
--76.74M
Tổng tài sản
169.59%4.19B
124.70%2.82B
96.27%2.32B
92.66%2.22B
30.68%1.55B
6.18%1.25B
25.83%1.18B
21.31%1.15B
21.10%1.19B
19.28%1.18B
-4.84%941.21M
-5.08%950.49M
-2.31%981.50M
-6.30%990.91M
0.84%989.12M
4.81%1.00B
277.86%1.00B
527.71%1.06B
--980.85M
--955.38M
Tổng các khoản nợ
-19.60%695.22M
-32.55%555.57M
-24.85%602.62M
28.26%940.41M
17.91%864.75M
17.17%823.68M
107.38%801.89M
101.05%733.19M
97.98%733.42M
100.34%702.98M
22.40%386.67M
17.44%364.69M
27.17%370.45M
8.00%350.89M
11.87%315.92M
10.41%310.53M
56.63%291.30M
340.75%324.89M
--282.40M
--281.26M
Tổng vốn chủ sở hữu
407.22%3.49B
425.02%2.26B
350.21%1.72B
205.12%1.28B
51.26%688.49M
-9.95%431.29M
-31.03%382.45M
-28.33%419.83M
-25.51%455.18M
-25.17%478.95M
-17.63%554.54M
-15.20%585.80M
-14.35%611.05M
-12.64%640.02M
-3.61%673.21M
2.48%690.84M
792.60%713.45M
673.15%732.60M
--698.45M
--674.12M
Thu nhập hoạt động ròng
-261.74%-84.08M
7.18%-50.33M
-2603.44%-64.53M
23.91%-23.52M
-78.78%-23.24M
-1995.25%-54.23M
94.35%-2.39M
-22.67%-30.91M
-114.38%-13.00M
89.81%-2.59M
-122.83%-42.22M
-9.58%-25.20M
84.15%-6.06M
3.62%-25.39M
13.54%-18.95M
-72.97%-23.00M
-81.28%-38.26M
-70.16%-26.34M
-245.54%-21.91M
-42.70%-13.29M
Đầu tư ròng
-558.78%-48.89M
-24.89%-35.72M
-480.98%-104.15M
-1097.57%-207.23M
31.55%-7.42M
45.27%-28.60M
-129.30%-17.93M
45.86%-17.30M
-74.29%-10.84M
-376.40%-52.26M
183.54%61.17M
83.06%-31.96M
49.48%-6.22M
84.73%-10.97M
9.25%-73.22M
-3183.11%-188.71M
-644.89%-12.31M
-1675.33%-71.83M
-998.68%-80.69M
-166.23%-5.75M
Tài chính thuần
264.87%1.06B
301.11%463.29M
103472.13%189.54M
107236.49%475.69M
16570.80%290.55M
-55.35%115.50M
-92.70%183.00K
-151.63%-444.00K
-190.69%-1.76M
12470.80%258.71M
430.93%2.51M
-59.72%860.00K
112.96%1.94M
-85.75%2.06M
125.65%472.00K
-99.70%2.13M
-115.48%-15.01M
3388.89%14.44M
-402.13%-1.84M
202900.00%704.41M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, tổng doanh thu đạt 601.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 436.21M.

Tài sản ngắn hạn của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, tài sản ngắn hạn là 1.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.16.

Tổng tài sản của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rocket Lab USA Inc là 2.32B, bao gồm 1.37B tài sản ngắn hạn và 958.93M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, tổng nghĩa vụ của Rocket Lab USA Inc là 602.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rocket Lab USA Inc là 1.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 350.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rocket Lab USA Inc là -228.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.57.

Giá trị đầu tư ròng của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, giá trị đầu tư ròng của Rocket Lab USA Inc là -347.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -253.31.

Giá trị huy động vốn ròng của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rocket Lab USA Inc là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 317.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.60.

Thu nhập ròng của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, lợi nhuận ròng là -198.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.22.

Biên lợi nhuận ròng của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, biên lợi nhuận ròng là -32.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.45.

Biên lợi nhuận gộp của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, biên lợi nhuận gộp là 34.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -18.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rocket Lab USA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rocket Lab USA Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -228.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.