Hhôm nay
+0.74%
5 Ngày
-0.17%
1 tháng
-15.05%
6 Tháng
-8.32%
Năm đến nay
-7.86%
1 năm
+40.23%
• Cổ phiếu Kratos đối mặt với áp lực chốt lời sau đợt tăng giá kéo dài nhiều tuần và các chỉ số định giá ở mức cao. • Hồ sơ gửi cơ quan quản lý tiết lộ các đợt bán cổ phiếu của ban lãnh đạo được thực hiện theo kế hoạch giao dịch lập từ trước. • Các chỉ báo kỹ thuật cho thấy tín hiệu mua MACD cùng với RSI và Williams %R ở mức trung tính.
• Cổ phiếu GE Aerospace chịu áp lực giảm giá từ hoạt động chốt lời sau một đợt tăng giá kéo dài. • Tình trạng tắc nghẽn chuỗi cung ứng và chi phí gia tăng tiếp tục gây áp lực lên biên lợi nhuận hoạt động. • Các chỉ báo kỹ thuật cho thấy chỉ số MACD và RSI ở mức trung tính, cùng với chỉ báo Williams %R ở vùng quá bán.
• Boeing đối mặt với các thách thức về dòng tiền, áp lực định giá và nghĩa vụ nợ lớn. • Sự giám sát từ cơ quan quản lý và các đợt kiểm tra sản xuất có nguy cơ gây ra điểm nghẽn giao hàng và ảnh hưởng đến biên lợi nhuận. • Các chỉ báo kỹ thuật cho thấy MACD trung tính, RSI trung tính và Williams %R ở vùng quá bán.
• Innio mở rộng cơ sở Waukesha, làm gia tăng lo ngại của nhà đầu tư về tốc độ đốt tiền. • Biên lợi nhuận bị thu hẹp và chi phí đầu tư lớn đã kích hoạt hoạt động chốt lời mạnh mẽ. • Cổ phiếu cho thấy trạng thái quá bán theo chỉ báo Williams %R ở mức 97,368.
• Caterpillar đối mặt với sự biến động và áp lực chốt lời sau đợt tăng giá cổ phiếu sau khi công bố kết quả kinh doanh. • Sự giám sát của cơ quan quản lý đối với cơ sở hạ tầng AI đã làm tăng sự không chắc chắn về nhu cầu phát điện. • Công ty báo cáo doanh thu cả năm đạt 67,59 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 8,88 tỷ USD.
• Cổ phiếu GE Aerospace giảm do hoạt động chốt lời và mức định giá cao. • Điểm nghẽn chuỗi cung ứng và hạn chế về công suất tạo ra các thách thức vận hành. • Doanh thu hàng năm đạt 45,85 tỷ USD với lợi nhuận ròng 8,70 tỷ USD.


| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| VK Services, LLC | 6.03% |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 4.54% |
| Vanguard Portfolio Management, LLC | 4.45% |
| Vanguard Capital Management, LLC | 4.20% |
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Investment Advisor | 32.25% |
| Investment Advisor/Hedge Fund | 10.81% |
| Venture Capital | 6.04% |
| Hedge Fund | 2.57% |
Công cụ liên quan
Mã giao dịch Phổ biến