Hhôm nay
-4.56%
5 Ngày
-13.45%
1 tháng
-26.71%
6 Tháng
-40.88%
Năm đến nay
-26.58%
1 năm
-21.68%
• Cổ phiếu Caterpillar giảm do lợi suất trái phiếu Kho bạc tăng cao, sự không chắc chắn về quy định pháp lý và việc các nhà phân tích hạ khuyến nghị. • Chỉ báo MACD cho thấy tín hiệu bán, trong khi chỉ báo Williams %R cho thấy trạng thái quá bán. • Doanh thu hàng năm đạt 67,59 tỷ USD, với lợi nhuận ròng ghi nhận ở mức 8,88 tỷ USD.
• Giới phân tích đã hạ giá mục tiêu trong bối cảnh rủi ro thực thi và lo ngại về việc điều chỉnh định giá. • Các chỉ báo kỹ thuật cho thấy tín hiệu động lượng trái chiều bên cạnh lượng đơn hàng tồn đọng lớn trong nhiều năm. • Doanh thu hàng năm đạt 1,42 tỷ USD với lợi nhuận ròng ở mức 81,84 triệu USD.
• Cổ phiếu Bloom Energy sụt giảm do các nhà đầu tư chốt lời trước báo cáo kết quả kinh doanh quý 3. • Rủi ro tập trung dự án cùng tiến độ triển khai bị chậm trễ đã tạo ra sự không chắc chắn về thời điểm ghi nhận doanh thu trong ngắn hạn. • Bội số định giá cao và những lực cản kinh tế vĩ mô đã gia tăng áp lực giảm giá lên cổ phiếu này.
• Bernstein bắt đầu theo dõi cổ phiếu Forgent Power Solutions với xếp hạng Khả quan. • Tỷ trọng doanh thu lớn từ các trung tâm dữ liệu và lưới điện là động lực thúc đẩy tăng trưởng. • Doanh thu hàng năm đạt 1,42 tỷ USD cùng lợi nhuận ròng 81,84 triệu USD.
• Lực mua từ các tổ chức và nhu cầu về trung tâm dữ liệu AI đã thúc đẩy đà tăng giá của INNIO. • Việc giành được các hợp đồng lớn cùng các đợt nâng xếp hạng tín nhiệm đã củng cố triển vọng doanh thu trong nhiều năm của INNIO. • Các chỉ báo kỹ thuật vẫn duy trì ở mức trung tính trong khi doanh thu hàng năm đạt 2,64 tỷ USD.
• Cổ phiếu Deere giảm giá do điều chỉnh cổ tức, hoạt động chốt lời và những khó khăn chung của toàn ngành. • Lãi suất cao làm tăng chi phí tài chính và làm suy giảm nhu cầu đối với máy móc nông nghiệp. • Công ty ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 45,67 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 5,03 tỷ USD.


| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| VK Services, LLC | 6.03% |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 4.54% |
| Vanguard Portfolio Management, LLC | 4.45% |
| Vanguard Capital Management, LLC | 4.20% |
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Investment Advisor | 32.25% |
| Investment Advisor/Hedge Fund | 10.81% |
| Venture Capital | 6.04% |
| Hedge Fund | 2.57% |
Công cụ liên quan