Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Reynolds Consumer Products Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Reynolds Consumer Products Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
0.64%944.00M
7.21%877.00M
1.37%1.03B
2.31%931.00M
0.86%938.00M
-1.80%818.00M
1.39%1.02B
-2.67%910.00M
-1.06%930.00M
-4.69%833.00M
-7.54%1.01B
-3.31%935.00M
2.51%940.00M
3.43%874.00M
6.46%1.09B
6.85%967.00M
5.04%917.00M
11.62%845.00M
15.09%1.02B
9.96%905.00M
6.20%873.00M
3.70%757.00M
6.35%888.00M
11.07%823.00M
3.92%822.00M
9.77%730.00M
-7.94%835.00M
-4.02%741.00M
-0.88%791.00M
0.00%665.00M
--907.00M
--772.00M
--798.00M
--665.00M
Doanh thu
0.64%944.00M
7.21%877.00M
1.37%1.03B
2.31%931.00M
0.86%938.00M
-1.80%818.00M
1.39%1.02B
-2.67%910.00M
-1.06%930.00M
-4.69%833.00M
-7.54%1.01B
-3.31%935.00M
2.51%940.00M
3.43%874.00M
6.46%1.09B
6.85%967.00M
5.04%917.00M
11.62%845.00M
15.09%1.02B
9.96%905.00M
6.20%873.00M
3.70%757.00M
6.35%888.00M
11.07%823.00M
3.92%822.00M
9.77%730.00M
-7.94%835.00M
-4.02%741.00M
-0.88%791.00M
0.00%665.00M
--907.00M
--772.00M
--798.00M
--665.00M
Chi phí doanh thu
-1.83%699.00M
6.52%670.00M
3.78%768.00M
4.02%698.00M
5.64%712.00M
-0.47%629.00M
6.17%740.00M
-2.19%671.00M
-5.34%674.00M
-12.10%632.00M
-17.22%697.00M
-13.05%686.00M
-2.86%712.00M
6.20%719.00M
6.18%842.00M
9.13%789.00M
10.23%733.00M
19.82%677.00M
27.70%793.00M
29.57%723.00M
16.67%665.00M
4.44%565.00M
8.57%621.00M
6.49%558.00M
1.06%570.00M
9.96%541.00M
-10.76%572.00M
-7.26%524.00M
-3.92%564.00M
-4.84%492.00M
--641.00M
--565.00M
--587.00M
--517.00M
Chi phí hoạt động
-0.25%806.00M
6.28%779.00M
1.07%849.00M
3.24%797.00M
2.28%808.00M
-1.35%733.00M
5.00%840.00M
-3.62%772.00M
-3.66%790.00M
-9.61%743.00M
-13.14%800.00M
-9.08%801.00M
-0.97%820.00M
8.02%822.00M
5.98%921.00M
10.13%881.00M
10.11%828.00M
18.35%761.00M
21.37%869.00M
22.14%800.00M
15.16%752.00M
3.71%643.00M
5.76%716.00M
5.65%655.00M
0.46%653.00M
7.83%620.00M
-6.23%677.00M
-3.28%620.00M
-2.99%650.00M
-3.52%575.00M
--722.00M
--641.00M
--670.00M
--596.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.00%33.00M
3.13%33.00M
6.06%35.00M
6.06%35.00M
3.13%33.00M
0.00%32.00M
3.13%33.00M
6.45%33.00M
3.23%32.00M
6.67%32.00M
6.67%32.00M
3.33%31.00M
6.90%31.00M
7.14%30.00M
7.14%30.00M
7.14%30.00M
7.41%29.00M
7.69%28.00M
3.70%28.00M
16.67%28.00M
12.50%27.00M
8.33%26.00M
-3.57%27.00M
--24.00M
--24.00M
--24.00M
33.33%28.00M
----
----
----
--21.00M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
--0.00
--0.00
---1.00M
--11.00M
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-75.00%1.00M
-300.00%-2.00M
--3.00M
--2.00M
300.00%4.00M
--1.00M
100.00%0.00
----
-200.00%-2.00M
100.00%0.00
-109.68%-3.00M
-100.00%0.00
-77.78%2.00M
-160.00%-3.00M
181.82%31.00M
185.71%20.00M
28.57%9.00M
-16.67%5.00M
--11.00M
--7.00M
--7.00M
--6.00M
Lợi nhuận hoạt động
6.15%138.00M
15.29%98.00M
2.78%185.00M
-2.90%134.00M
-7.14%130.00M
-5.56%85.00M
-12.62%180.00M
2.99%138.00M
16.67%140.00M
73.08%90.00M
23.35%206.00M
55.81%134.00M
34.83%120.00M
-38.10%52.00M
9.15%167.00M
-18.10%86.00M
-26.45%89.00M
-26.32%84.00M
-11.05%153.00M
-37.50%105.00M
-28.40%121.00M
3.64%114.00M
8.86%172.00M
38.84%168.00M
19.86%169.00M
22.22%110.00M
-14.59%158.00M
-7.63%121.00M
10.16%141.00M
30.43%90.00M
--185.00M
--131.00M
--128.00M
--69.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%22.00M
0.00%21.00M
4.55%23.00M
-16.00%21.00M
-12.00%22.00M
-16.00%21.00M
-21.43%22.00M
-19.35%25.00M
-19.35%25.00M
-13.79%25.00M
0.00%28.00M
55.00%31.00M
93.75%31.00M
141.67%29.00M
133.33%28.00M
66.67%20.00M
33.33%16.00M
0.00%12.00M
-7.69%12.00M
-7.69%12.00M
-29.41%12.00M
-55.56%12.00M
-62.86%13.00M
-66.67%13.00M
-74.63%17.00M
-60.29%27.00M
-48.53%35.00M
-43.48%39.00M
-5.63%67.00M
-5.56%68.00M
--68.00M
--69.00M
--71.00M
--72.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
100.00%0.00
---9.00M
---11.00M
---12.00M
---22.00M
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
33.33%-2.00M
40.00%-3.00M
25.00%-3.00M
-33.33%-4.00M
50.00%-3.00M
0.00%-5.00M
0.00%-4.00M
83.33%-3.00M
---6.00M
---5.00M
---4.00M
---18.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
---1.00M
--1.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
20.83%116.00M
83.33%77.00M
-3.16%153.00M
-9.73%102.00M
-16.52%96.00M
-35.38%42.00M
-11.24%158.00M
9.71%113.00M
29.21%115.00M
182.61%65.00M
29.93%178.00M
63.49%103.00M
27.14%89.00M
-66.18%23.00M
-0.72%137.00M
-28.41%63.00M
-33.33%70.00M
-31.31%68.00M
-9.80%138.00M
-41.33%88.00M
-29.05%105.00M
52.31%99.00M
25.41%153.00M
80.72%150.00M
100.00%148.00M
195.45%65.00M
4.27%122.00M
33.87%83.00M
29.82%74.00M
833.33%22.00M
--117.00M
--62.00M
--57.00M
---3.00M
Thuế thu nhập
17.39%27.00M
63.64%18.00M
-2.70%36.00M
-14.81%23.00M
27.78%23.00M
-31.25%11.00M
-9.76%37.00M
8.00%27.00M
-21.74%18.00M
166.67%16.00M
32.26%41.00M
66.67%25.00M
27.78%23.00M
-62.50%6.00M
-8.82%31.00M
-31.82%15.00M
-28.00%18.00M
-36.00%16.00M
-8.11%34.00M
-40.54%22.00M
-30.56%25.00M
56.25%25.00M
15.63%37.00M
-15.91%37.00M
--36.00M
--16.00M
-3.03%32.00M
83.33%44.00M
----
----
--33.00M
--24.00M
----
----
Doanh thu sau thuế
21.92%89.00M
90.32%59.00M
-3.31%117.00M
-8.14%79.00M
-24.74%73.00M
-36.73%31.00M
-11.68%121.00M
10.26%86.00M
46.97%97.00M
188.24%49.00M
29.25%137.00M
62.50%78.00M
26.92%66.00M
-67.31%17.00M
1.92%106.00M
-27.27%48.00M
-35.00%52.00M
-29.73%52.00M
-10.34%104.00M
-41.59%66.00M
-28.57%80.00M
51.02%74.00M
28.89%116.00M
189.74%113.00M
51.35%112.00M
122.73%49.00M
7.14%90.00M
2.63%39.00M
29.82%74.00M
833.33%22.00M
--84.00M
--38.00M
--57.00M
---3.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
21.92%89.00M
90.32%59.00M
-3.31%117.00M
-8.14%79.00M
-24.74%73.00M
-36.73%31.00M
-11.68%121.00M
10.26%86.00M
46.97%97.00M
188.24%49.00M
29.25%137.00M
62.50%78.00M
26.92%66.00M
-67.31%17.00M
1.92%106.00M
-27.27%48.00M
-35.00%52.00M
-29.73%52.00M
-10.34%104.00M
-41.59%66.00M
-28.57%80.00M
51.02%74.00M
28.89%116.00M
189.74%113.00M
51.35%112.00M
122.73%49.00M
7.14%90.00M
2.63%39.00M
29.82%74.00M
833.33%22.00M
--84.00M
--38.00M
--57.00M
---3.00M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---4.00M
----
----
---23.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
21.92%89.00M
90.32%59.00M
-3.31%117.00M
-8.14%79.00M
-24.74%73.00M
-36.73%31.00M
-11.68%121.00M
10.26%86.00M
46.97%97.00M
188.24%49.00M
29.25%137.00M
62.50%78.00M
26.92%66.00M
-67.31%17.00M
1.92%106.00M
-27.27%48.00M
-35.00%52.00M
-29.73%52.00M
-7.14%104.00M
-41.59%66.00M
-28.57%80.00M
184.62%74.00M
24.44%112.00M
189.74%113.00M
51.35%112.00M
18.18%26.00M
7.14%90.00M
2.63%39.00M
29.82%74.00M
833.33%22.00M
--84.00M
--38.00M
--57.00M
---3.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
21.92%89.00M
90.32%59.00M
-3.31%117.00M
-8.14%79.00M
-24.74%73.00M
-36.73%31.00M
-11.68%121.00M
10.26%86.00M
46.97%97.00M
188.24%49.00M
29.25%137.00M
62.50%78.00M
26.92%66.00M
-67.31%17.00M
1.92%106.00M
-27.27%48.00M
-35.00%52.00M
-29.73%52.00M
-7.14%104.00M
-41.59%66.00M
-28.57%80.00M
184.62%74.00M
24.44%112.00M
189.74%113.00M
51.35%112.00M
18.18%26.00M
7.14%90.00M
2.63%39.00M
29.82%74.00M
833.33%22.00M
--84.00M
--38.00M
--57.00M
---3.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
21.74%0.42
90.05%0.28
-3.40%0.56
-8.23%0.38
-24.81%0.35
-36.79%0.15
-11.72%0.58
10.20%0.41
46.90%0.46
187.96%0.23
29.12%0.65
62.42%0.37
26.86%0.31
-67.32%0.08
2.07%0.51
-27.34%0.23
-35.03%0.25
-29.76%0.25
-7.23%0.49
-41.59%0.31
-28.61%0.38
156.26%0.35
20.13%0.53
179.98%0.54
46.24%0.53
26.84%0.14
7.14%0.44
2.63%0.19
29.82%0.37
833.09%0.11
--0.41
--0.19
--0.28
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
21.00%0.42
88.97%0.28
-3.17%0.56
-8.18%0.38
-24.78%0.35
-36.79%0.15
-12.10%0.57
10.10%0.41
46.83%0.46
187.96%0.23
29.18%0.65
62.42%0.37
26.86%0.31
-67.32%0.08
2.02%0.51
-27.31%0.23
-35.00%0.25
-29.73%0.25
-7.23%0.49
-41.59%0.31
-28.61%0.38
156.39%0.35
20.13%0.53
179.84%0.54
46.17%0.53
26.71%0.14
7.14%0.44
2.63%0.19
29.82%0.37
833.09%0.11
--0.41
--0.19
--0.28
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
0.00%0.23
4.55%0.23
4.55%0.23
--0.23
53.33%0.23
--0.22
--0.22
--0.00
--0.15
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Reynolds Consumer Products Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu REYN?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Reynolds Consumer Products Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Reynolds Consumer Products Inc báo cáo doanh thu là 3.72B cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.69B của năm trước.
Doanh thu mà Reynolds Consumer Products Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Reynolds Consumer Products Inc báo cáo doanh thu là 944.00M cho quý gần nhất, tăng 0.64% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Reynolds Consumer Products Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Reynolds Consumer Products Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 301.00M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Reynolds Consumer Products Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Reynolds Consumer Products Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 89.00M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Reynolds Consumer Products Inc là 532.00M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.