tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Reynolds Consumer Products Inc

REYN
Thêm vào danh sách theo dõi
21.900USD
+0.050+0.23%
Giờ giao dịch 09/08, 11:54ET
4.62BVốn hóa
14.00P/E TTM

Tình hình tài chính của REYN

Theo dõi tình hình tài chính của Reynolds Consumer Products Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Reynolds Consumer Products Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.42/0.40
Doanh thu / Dự báo
944.00M/935.51M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.72B
0.70%
EPS(YoY)
1.43
-14.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.74%0.42
90.05%0.28
-3.40%0.56
-8.23%0.38
-24.81%0.35
-36.79%0.15
-11.72%0.58
10.20%0.41
46.90%0.46
187.96%0.23
29.12%0.65
--0.37
--0.31
--0.08
--0.51
--0.72
----
----
----
----
Doanh thu
0.64%944.00M
7.21%877.00M
1.37%1.03B
2.31%931.00M
0.86%938.00M
-1.80%818.00M
1.39%1.02B
-2.67%910.00M
-1.06%930.00M
-4.69%833.00M
-7.54%1.01B
-3.31%935.00M
2.51%940.00M
3.43%874.00M
6.46%1.09B
6.85%967.00M
5.04%917.00M
11.62%845.00M
15.09%1.02B
9.96%905.00M
Lợi nhuận ròng
21.92%89.00M
90.32%59.00M
-3.31%117.00M
-8.14%79.00M
-24.74%73.00M
-36.73%31.00M
-11.68%121.00M
10.26%86.00M
46.97%97.00M
188.24%49.00M
29.25%137.00M
62.50%78.00M
26.92%66.00M
-67.31%17.00M
1.92%106.00M
-27.27%48.00M
-35.00%52.00M
-29.73%52.00M
-7.14%104.00M
-41.59%66.00M
Biên lợi nhuận ròng
21.14%9.43%
77.52%6.73%
-4.62%11.32%
-10.21%8.49%
-25.38%7.78%
-35.57%3.79%
-12.89%11.86%
13.29%9.45%
48.55%10.43%
202.42%5.88%
39.78%13.62%
--8.34%
--7.02%
--1.95%
--9.74%
--5.57%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
7.72%25.95%
2.16%23.60%
-6.29%25.73%
-4.71%25.03%
-12.47%24.09%
-4.25%23.11%
-10.63%27.45%
-1.38%26.26%
13.49%27.53%
36.06%24.13%
35.85%30.72%
--26.63%
--24.26%
--17.73%
--22.61%
--19.42%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.33%30.12%
-8.26%31.03%
-7.48%32.01%
-7.13%33.27%
-8.39%33.59%
-10.34%33.83%
-9.73%34.60%
-12.51%35.82%
-13.97%36.67%
-12.00%37.73%
-9.66%38.33%
--40.95%
--42.63%
--42.88%
--42.42%
--42.67%
----
----
----
----
Doanh thu
0.64%944.00M
7.21%877.00M
1.37%1.03B
2.31%931.00M
0.86%938.00M
-1.80%818.00M
1.39%1.02B
-2.67%910.00M
-1.06%930.00M
-4.69%833.00M
-7.54%1.01B
-3.31%935.00M
2.51%940.00M
3.43%874.00M
6.46%1.09B
6.85%967.00M
5.04%917.00M
11.62%845.00M
15.09%1.02B
9.96%905.00M
Lợi nhuận hoạt động
6.15%138.00M
15.29%98.00M
2.78%185.00M
-2.90%134.00M
-7.14%130.00M
-5.56%85.00M
-12.62%180.00M
2.99%138.00M
16.67%140.00M
73.08%90.00M
23.35%206.00M
55.81%134.00M
34.83%120.00M
-38.10%52.00M
9.15%167.00M
-18.10%86.00M
-26.45%89.00M
-26.32%84.00M
-11.05%153.00M
-37.50%105.00M
Lợi nhuận ròng
21.92%89.00M
90.32%59.00M
-3.31%117.00M
-8.14%79.00M
-24.74%73.00M
-36.73%31.00M
-11.68%121.00M
10.26%86.00M
46.97%97.00M
188.24%49.00M
29.25%137.00M
62.50%78.00M
26.92%66.00M
-67.31%17.00M
1.92%106.00M
-27.27%48.00M
-35.00%52.00M
-29.73%52.00M
-7.14%104.00M
-41.59%66.00M
Tài sản ngắn hạn
11.48%1.19B
5.24%1.10B
1.36%1.12B
-1.90%1.08B
-4.49%1.06B
-3.76%1.05B
5.76%1.10B
-0.09%1.10B
-2.88%1.11B
-3.71%1.09B
-11.10%1.04B
-6.35%1.11B
-0.17%1.15B
2.16%1.13B
6.07%1.17B
13.45%1.18B
14.34%1.15B
14.21%1.11B
4.84%1.10B
-29.66%1.04B
Tổng nợ ngắn hạn
14.78%660.00M
5.48%616.00M
7.05%577.00M
2.95%559.00M
9.94%575.00M
12.96%584.00M
12.76%539.00M
16.27%543.00M
12.47%523.00M
5.51%517.00M
-3.63%478.00M
-14.78%467.00M
-10.40%465.00M
1.66%490.00M
2.48%496.00M
17.09%548.00M
14.07%519.00M
13.68%482.00M
12.04%484.00M
16.71%468.00M
Tổng tài sản
4.48%5.08B
1.88%4.93B
1.29%4.94B
1.09%4.90B
-0.08%4.86B
-0.39%4.84B
1.95%4.87B
0.10%4.84B
-0.35%4.87B
-0.14%4.86B
-3.02%4.78B
-1.51%4.84B
0.47%4.88B
1.14%4.87B
2.43%4.93B
3.78%4.91B
3.45%4.86B
3.69%4.81B
1.91%4.81B
0.19%4.73B
Tổng các khoản nợ
2.06%2.77B
-1.91%2.67B
-1.76%2.68B
-2.23%2.72B
-3.96%2.71B
-5.30%2.72B
-2.36%2.73B
-5.70%2.78B
-6.55%2.83B
-5.63%2.87B
-8.62%2.80B
-5.39%2.95B
-1.95%3.02B
-0.10%3.04B
0.16%3.06B
2.47%3.11B
2.05%3.08B
1.57%3.04B
-1.64%3.06B
-4.22%3.04B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.54%2.31B
6.74%2.27B
5.18%2.25B
5.57%2.18B
5.29%2.15B
6.69%2.12B
8.02%2.14B
9.14%2.06B
9.74%2.04B
8.99%1.99B
6.16%1.98B
5.23%1.89B
4.67%1.86B
3.28%1.82B
6.38%1.87B
6.14%1.80B
5.97%1.78B
7.55%1.77B
8.73%1.76B
9.22%1.69B
Thu nhập hoạt động ròng
12.09%102.00M
26.79%71.00M
30.22%237.00M
-25.00%93.00M
8.33%91.00M
-43.43%56.00M
-17.65%182.00M
-42.59%124.00M
-29.41%84.00M
12.50%99.00M
118.81%221.00M
1170.59%216.00M
45.12%119.00M
363.16%88.00M
-46.28%101.00M
-83.65%17.00M
811.11%82.00M
111.11%19.00M
9.30%188.00M
-27.78%104.00M
Đầu tư ròng
-42.50%-57.00M
-12.82%-44.00M
9.76%-37.00M
-45.16%-45.00M
-110.53%-40.00M
-34.48%-39.00M
-24.24%-41.00M
-19.23%-31.00M
34.48%-19.00M
-31.82%-29.00M
21.43%-33.00M
13.33%-26.00M
-3.57%-29.00M
21.43%-22.00M
-5.00%-42.00M
-7.14%-30.00M
44.00%-28.00M
-21.74%-28.00M
31.03%-40.00M
15.15%-28.00M
Tài chính thuần
3.85%-50.00M
-7.29%-103.00M
-7.07%-106.00M
46.94%-52.00M
47.47%-52.00M
-92.00%-96.00M
49.75%-99.00M
34.23%-98.00M
-73.68%-99.00M
7.41%-50.00M
-264.81%-197.00M
-170.91%-149.00M
-5.56%-57.00M
0.00%-54.00M
0.00%-54.00M
0.00%-55.00M
0.00%-54.00M
64.94%-54.00M
64.71%-54.00M
63.82%-55.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, tổng doanh thu đạt 3.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.69B.

Tài sản ngắn hạn của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, tài sản ngắn hạn là 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.36.

Tổng tài sản của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Reynolds Consumer Products Inc là 4.94B, bao gồm 1.12B tài sản ngắn hạn và 3.82B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, tổng nghĩa vụ của Reynolds Consumer Products Inc là 2.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Reynolds Consumer Products Inc là 2.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Reynolds Consumer Products Inc là 532.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.10.

Giá trị đầu tư ròng của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, giá trị đầu tư ròng của Reynolds Consumer Products Inc là -161.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, giá trị huy động vốn ròng của Reynolds Consumer Products Inc là -306.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.56.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.57.

Thu nhập ròng của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, lợi nhuận ròng là 301.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.49.

Biên lợi nhuận ròng của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.09.

Biên lợi nhuận gộp của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Reynolds Consumer Products Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reynolds Consumer Products Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 532.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.