tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Revelation Biosciences Inc

REVB
Thêm vào danh sách theo dõi
0.988USD
-0.007-0.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
391.32KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của REVB

Theo dõi tình hình tài chính của Revelation Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Revelation Biosciences Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-2.71/-1.15
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-95.78
90.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
57.23%-2.71
89.01%-1.64
82.38%-7.07
91.46%-21.03
94.64%-6.33
96.78%-14.89
93.32%-40.15
31.36%-246.27
-102.94%-118.10
80.97%-462.47
---601.03
---358.79
--4.01K
---2.43K
---9.62K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-323.71%-8.69M
-45.50%-2.51M
-108.65%-4.68M
32.94%-5.63M
23.51%-2.05M
21.66%-1.73M
14.72%-2.24M
-479.34%-8.39M
-143.54%-2.68M
-82.42%-2.20M
-124.51%-2.63M
21.07%-1.45M
193.09%6.16M
68.72%-1.21M
61.55%-1.17M
---1.83M
-153.28%-6.62M
-136.95%-3.86M
-313.45%-3.04M
----
---2.61M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-47.61%-3.09M
-46.62%-2.57M
-8.14%-1.94M
2.42%-2.46M
-10.14%-2.09M
24.59%-1.75M
35.32%-1.80M
-30.49%-2.52M
-17.43%-1.90M
-90.91%-2.33M
-131.59%-2.78M
-3.90%-1.93M
75.41%-1.62M
68.41%-1.22M
60.60%-1.20M
---1.86M
-152.57%-6.59M
-136.72%-3.86M
-313.37%-3.04M
----
---2.61M
Lợi nhuận ròng
-323.71%-8.69M
-45.50%-2.51M
-108.65%-4.68M
32.94%-5.63M
23.51%-2.05M
21.66%-1.73M
14.72%-2.24M
-479.34%-8.39M
-143.54%-2.68M
-82.42%-2.20M
-124.51%-2.63M
21.07%-1.45M
193.09%6.16M
68.72%-1.21M
61.55%-1.17M
---1.83M
-153.28%-6.62M
-136.95%-3.86M
-313.45%-3.04M
----
---2.61M
Tài sản ngắn hạn
261.67%14.21M
64.67%10.81M
92.71%12.83M
-56.06%5.36M
-73.14%3.93M
-45.95%6.57M
-52.93%6.66M
-23.57%12.20M
-18.92%14.62M
124.40%12.15M
117.48%14.15M
293.98%15.96M
129.13%18.04M
183.11%5.41M
14.08%6.51M
-49.71%4.05M
--7.87M
--1.91M
--5.70M
--8.06M
----
Tổng nợ ngắn hạn
30.07%1.42M
4.42%2.00M
-54.40%1.85M
-85.90%1.57M
-79.16%1.09M
-65.61%1.91M
-24.69%4.07M
140.68%11.13M
-35.46%5.23M
25.03%5.56M
23.46%5.40M
-22.89%4.62M
0.28%8.10M
107.83%4.45M
97.52%4.37M
257.82%6.00M
--8.08M
--2.14M
--2.21M
--1.68M
----
Tổng tài sản
278.92%15.04M
74.91%11.58M
90.74%12.86M
-56.03%5.40M
-72.99%3.97M
-45.78%6.62M
-52.60%6.74M
-23.50%12.27M
-18.86%14.70M
121.91%12.21M
115.38%14.22M
286.11%16.04M
127.06%18.12M
169.48%5.50M
12.47%6.60M
-49.61%4.15M
--7.98M
--2.04M
--5.87M
--8.24M
----
Tổng các khoản nợ
88.65%2.06M
42.24%2.72M
-54.40%1.85M
-85.90%1.57M
-79.16%1.09M
-65.61%1.91M
-24.69%4.07M
140.68%11.13M
-35.46%5.23M
25.03%5.56M
23.46%5.40M
-22.89%4.62M
0.28%8.10M
107.83%4.45M
97.52%4.37M
257.82%6.00M
--8.08M
--2.14M
--2.21M
--1.68M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
350.89%12.99M
88.20%8.86M
311.50%11.00M
235.47%3.83M
-69.59%2.88M
-29.17%4.71M
-69.68%2.67M
-90.01%1.14M
-5.44%9.47M
531.64%6.65M
295.86%8.82M
719.36%11.41M
10269.06%10.02M
1158.06%1.05M
-39.05%2.23M
-128.06%-1.84M
---98.51K
---99.47K
--3.66M
--6.57M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-15.05%-3.21M
47.51%-1.97M
82.84%-1.59M
22.57%-1.92M
1.53%-2.79M
-87.12%-3.75M
-439.24%-9.26M
-24.46%-2.48M
-80.17%-2.84M
-111.39%-2.00M
0.85%-1.72M
46.32%-1.99M
67.39%-1.58M
67.09%-947.47K
22.52%-1.73M
---3.71M
-102.77%-4.83M
-321.78%-2.88M
-267.82%-2.23M
----
---2.38M
Đầu tư ròng
---71.88K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--17.69K
---17.69K
--0.00
---19.17K
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--16.15K
--0.00
----
---99.10K
Tài chính thuần
--6.70M
-101.12%-41.17K
143.77%9.12M
--3.39M
-100.00%0.00
--3.69M
--3.74M
-100.00%0.00
-61.37%5.42M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--15.00
30.57%14.02M
--5.00K
--4.45M
--0.00
34.19%10.74M
-100.00%0.00
--0.00
----
--8.00M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Revelation Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 10.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.67.

Tổng tài sản của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Revelation Biosciences Inc là 11.58M, bao gồm 10.81M tài sản ngắn hạn và 771.30K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Revelation Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Revelation Biosciences Inc là 2.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Revelation Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Revelation Biosciences Inc là 8.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.20.

Thu nhập hoạt động thuần của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Revelation Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Revelation Biosciences Inc là -7.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Revelation Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Revelation Biosciences Inc là 12.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Revelation Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -95.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.90.

Thu nhập ròng của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Revelation Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -14.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Revelation Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -219.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Revelation Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -97.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.68.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Revelation Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.