tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Revelation Biosciences Inc

REVB
Thêm vào danh sách theo dõi
0.988USD
-0.007-0.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
391.32KVốn hóa
LỗP/E TTM

REVB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Revelation Biosciences Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
280.97%14.11M
64.65%10.70M
94.29%12.71M
-57.15%5.17M
-74.54%3.70M
-45.80%6.50M
-53.26%6.54M
-23.16%12.07M
-17.80%14.55M
128.28%11.99M
125.88%13.99M
352.02%15.71M
146.34%17.70M
312.09%5.25M
49.74%6.20M
-45.45%3.48M
--7.19M
--1.27M
--4.14M
--6.37M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
280.97%14.11M
64.65%10.70M
94.29%12.71M
-57.15%5.17M
-74.54%3.70M
-45.80%6.50M
-53.26%6.54M
-23.16%12.07M
-17.80%14.55M
128.28%11.99M
125.88%13.99M
352.02%15.71M
146.34%17.70M
312.09%5.25M
49.74%6.20M
-45.45%3.48M
--7.19M
--1.27M
--4.14M
--6.37M
Chi phí trả trước
-58.52%92.62K
-20.05%53.32K
5.17%123.93K
47.96%186.05K
210.63%223.27K
-21.24%66.70K
-22.79%117.85K
-49.71%125.74K
-78.38%71.88K
15.81%84.69K
-50.70%152.64K
-56.56%250.01K
-51.46%332.39K
-88.53%73.13K
-80.21%309.63K
-65.83%575.48K
--684.78K
--637.34K
--1.56M
--1.68M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--57.97K
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-18.40%71.13K
--0.00
--0.00
--0.00
--87.17K
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
261.67%14.21M
64.67%10.81M
92.71%12.83M
-56.06%5.36M
-73.14%3.93M
-45.95%6.57M
-52.93%6.66M
-23.57%12.20M
-18.92%14.62M
124.40%12.15M
117.48%14.15M
293.98%15.96M
129.13%18.04M
183.11%5.41M
14.08%6.51M
-49.71%4.05M
--7.87M
--1.91M
--5.70M
--8.06M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
1804.47%807.31K
1214.27%740.36K
-70.56%23.92K
-50.31%35.17K
-45.65%42.39K
-13.45%56.33K
13.87%81.24K
-8.81%70.77K
-7.01%77.99K
-27.79%65.08K
-25.99%71.35K
-24.40%77.61K
-23.00%83.87K
-30.74%90.13K
-42.35%96.39K
-45.28%102.66K
--108.92K
--130.14K
--167.20K
--187.62K
-Tài sản cố định
--913.50K
455.36%839.34K
----
----
----
14.53%151.13K
27.93%168.82K
14.53%151.13K
14.53%151.13K
--131.96K
--131.96K
--131.96K
--131.96K
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
--106.19K
4.42%98.99K
----
----
----
41.75%94.80K
44.48%87.58K
47.84%80.36K
52.08%73.14K
--66.88K
--60.62K
--54.35K
--48.09K
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--30.94K
--30.94K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
1877.46%838.25K
1269.20%771.30K
-70.56%23.92K
-50.31%35.17K
-45.65%42.39K
-13.45%56.33K
13.87%81.24K
-8.81%70.77K
-7.01%77.99K
-27.79%65.08K
-25.99%71.35K
-24.40%77.61K
-23.00%83.87K
-30.74%90.13K
-42.35%96.39K
-45.28%102.66K
--108.92K
--130.14K
--167.20K
--187.62K
Tổng tài sản
278.92%15.04M
74.91%11.58M
90.74%12.86M
-56.03%5.40M
-72.99%3.97M
-45.78%6.62M
-52.60%6.74M
-23.50%12.27M
-18.86%14.70M
121.91%12.21M
115.38%14.22M
286.11%16.04M
127.06%18.12M
169.48%5.50M
12.47%6.60M
-49.61%4.15M
--7.98M
--2.04M
--5.87M
--8.24M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-52.50%1.38M
0.00%2.91M
0.00%2.91M
0.00%2.91M
0.00%2.91M
0.00%2.91M
--2.91M
--2.91M
--2.91M
--2.91M
----
----
----
Chi phí trích trước
0.96%468.08K
23.93%1.40M
-12.31%819.38K
-91.25%739.63K
-25.25%463.63K
-2.14%1.13M
-8.58%934.37K
1601.48%8.45M
-36.31%620.28K
16.94%1.15M
2.57%1.02M
-77.09%496.87K
-73.72%973.92K
-35.53%985.50K
-13.37%996.45K
201.31%2.17M
--3.71M
--1.53M
--1.15M
--719.93K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-52.50%1.38M
0.00%2.91M
0.00%2.91M
0.00%2.91M
0.00%2.91M
0.00%2.91M
--2.91M
--2.91M
--2.91M
--2.91M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
30.07%1.42M
4.42%2.00M
-54.40%1.85M
-85.90%1.57M
-79.16%1.09M
-65.61%1.91M
-24.69%4.07M
140.68%11.13M
-35.46%5.23M
25.03%5.56M
23.46%5.40M
-22.89%4.62M
0.28%8.10M
107.83%4.45M
97.52%4.37M
257.82%6.00M
--8.08M
--2.14M
--2.21M
--1.68M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--638.18K
--723.77K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--638.18K
--723.77K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--638.18K
--723.77K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
88.65%2.06M
42.24%2.72M
-54.40%1.85M
-85.90%1.57M
-79.16%1.09M
-65.61%1.91M
-24.69%4.07M
140.68%11.13M
-35.46%5.23M
25.03%5.56M
23.46%5.40M
-22.89%4.62M
0.28%8.10M
107.83%4.45M
97.52%4.37M
257.82%6.00M
--8.08M
--2.14M
--2.21M
--1.68M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
43.97%65.42M
28.90%58.28M
39.70%57.91M
29.59%48.83M
20.77%45.44M
40.79%45.21M
29.21%41.45M
17.56%37.68M
28.82%37.62M
21.65%32.11M
21.68%32.08M
51.72%32.05M
38.84%29.21M
280.62%26.40M
286.05%26.37M
215.37%21.13M
--21.04M
--6.94M
--6.83M
--6.70M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--7.48M
--7.48M
--7.48M
Lợi nhuận giữ lại
-23.20%-52.43M
-22.01%-49.42M
-20.96%-46.91M
-23.16%-45.00M
-51.19%-42.56M
-59.05%-40.51M
-66.69%-38.78M
-77.06%-36.54M
-46.70%-28.15M
-0.47%-25.47M
3.63%-23.26M
10.16%-20.64M
9.21%-19.19M
-74.60%-25.35M
-126.51%-24.14M
-201.72%-22.97M
---21.13M
---14.52M
---10.66M
---7.61M
Vốn dự trữ
43.97%65.41M
28.90%58.28M
39.70%57.91M
29.59%48.83M
20.78%45.44M
40.79%45.21M
29.22%41.45M
17.58%37.68M
28.83%37.62M
21.65%32.11M
21.76%32.08M
51.79%32.04M
38.92%29.20M
280.74%26.40M
285.83%26.34M
215.25%21.11M
--21.02M
--6.93M
--6.83M
--6.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
350.89%12.99M
88.20%8.86M
311.50%11.00M
235.47%3.83M
-69.59%2.88M
-29.17%4.71M
-69.68%2.67M
-90.01%1.14M
-5.44%9.47M
531.64%6.65M
295.86%8.82M
719.36%11.41M
10269.06%10.02M
1158.06%1.05M
-39.05%2.23M
-128.06%-1.84M
---98.51K
---99.47K
--3.66M
--6.57M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu REVB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Revelation Biosciences Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Revelation Biosciences Inc có 14.11M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Revelation Biosciences Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 2.72M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.00M nợ ngắn hạ và 723.77K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Revelation Biosciences Inc là 11.58M, bao gồm 10.81M tài sản ngắn hạn và 771.30K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Revelation Biosciences Inc là bao nhiêu?

Revelation Biosciences Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 8.86M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.