tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Revelation Biosciences Inc

REVB
Thêm vào danh sách theo dõi
0.988USD
-0.007-0.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
391.32KVốn hóa
LỗP/E TTM

REVB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Revelation Biosciences Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-15.05%-3.21M
47.51%-1.97M
82.84%-1.59M
22.57%-1.92M
1.53%-2.79M
-87.12%-3.75M
-439.24%-9.26M
-24.46%-2.48M
-80.17%-2.84M
-111.39%-2.00M
0.85%-1.72M
46.32%-1.99M
67.39%-1.58M
67.09%-947.47K
22.52%-1.73M
---3.71M
-102.77%-4.83M
-321.78%-2.88M
-267.82%-2.23M
---2.38M
---682.56K
---607.54K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-46.71%-3.01M
-45.50%-2.51M
14.92%-1.91M
70.86%-2.44M
23.51%-2.05M
21.66%-1.73M
14.72%-2.24M
-479.34%-8.39M
-143.54%-2.68M
-82.42%-2.20M
-124.51%-2.63M
21.07%-1.45M
193.09%6.16M
68.72%-1.21M
61.55%-1.17M
---1.83M
-153.28%-6.62M
-136.95%-3.86M
-313.45%-3.04M
---2.61M
---1.63M
---736.37K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-0.25%7.20K
-18.96%5.85K
-6.30%6.76K
0.00%7.22K
15.31%7.22K
15.31%7.22K
15.30%7.22K
15.30%7.22K
-0.02%6.26K
0.00%6.26K
0.00%6.26K
0.00%6.26K
0.02%6.26K
0.00%6.26K
3.15%6.26K
--6.26K
875.39%6.26K
--6.26K
--6.07K
--642.00
--0.00
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
--55.70K
--18.63K
--9.12M
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
60.34%14.96K
--14.65K
--14.35K
--9.33K
--0.00
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
24.47%-739.70K
107.12%149.45K
104.35%306.76K
-91.16%517.05K
-674.37%-979.30K
-1013.02%-2.10M
-829.76%-7.05M
3247.47%5.85M
-355.37%-126.47K
3.80%229.91K
258.96%965.90K
90.57%-185.90K
-101.71%-27.77K
-74.08%221.50K
-192.33%-607.62K
---1.97M
1279.07%1.63M
-6.84%854.66K
410.85%658.11K
--118.00K
--917.42K
--128.83K
-Thay đổi chi phí trả trước
74.90%-39.30K
-75.29%12.64K
686.56%62.12K
169.10%37.22K
-1321.78%-156.57K
-24.72%51.15K
-91.89%7.90K
-165.39%-53.87K
104.94%12.81K
-71.27%67.95K
-63.37%97.38K
-24.63%82.38K
-508.52%-259.25K
-74.50%236.50K
121.99%265.85K
--109.30K
-3824.13%-42.60K
--927.30K
290.09%119.76K
--1.14K
--0.00
---63.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
---30.94K
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
16.32%71.13K
134.20%20.92K
--0.00
--0.00
--61.15K
---61.15K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-15.05%-3.21M
47.51%-1.97M
82.84%-1.59M
22.57%-1.92M
1.53%-2.79M
-87.12%-3.75M
-439.24%-9.26M
-24.46%-2.48M
-80.17%-2.84M
-111.39%-2.00M
0.85%-1.72M
46.32%-1.99M
67.39%-1.58M
67.09%-947.47K
22.52%-1.73M
---3.71M
-102.77%-4.83M
-321.78%-2.88M
-267.82%-2.23M
---2.38M
---682.56K
---607.54K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--71.88K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
---17.69K
--17.69K
--0.00
--19.17K
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
---16.15K
--0.00
--99.10K
--0.00
--0.00
Chi phí vốn
--71.88K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--17.69K
--0.00
--19.17K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--99.10K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--71.88K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
---17.69K
--17.69K
--0.00
--19.17K
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
---16.15K
--0.00
--99.10K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---71.88K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--17.69K
---17.69K
--0.00
---19.17K
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--16.15K
--0.00
---99.10K
--0.00
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--6.70M
-101.12%-41.17K
143.77%9.12M
--3.39M
-100.00%0.00
--3.69M
--3.74M
-100.00%0.00
-61.37%5.42M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--15.00
30.57%14.02M
--5.00K
--4.45M
--0.00
34.19%10.74M
-100.00%0.00
--0.00
--8.00M
--4.91M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---796.88K
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
--0.00
--3.39M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-61.39%5.42M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--14.03M
--0.00
--4.45M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--600.00K
--4.51M
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---5.00K
--5.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--7.40M
--403.73K
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--6.70M
-101.12%-41.17K
143.77%9.12M
--297.00
-100.00%0.00
--3.69M
--3.74M
-100.00%0.00
568.42%127.00
--0.00
--0.00
--15.00
-99.63%19.00
--0.00
--0.00
--0.00
--5.09K
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--11.53M
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--6.70M
-101.12%-41.17K
143.77%9.12M
--3.39M
-100.00%0.00
--3.69M
--3.74M
-100.00%0.00
-61.37%5.42M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--15.00
30.57%14.02M
--5.00K
--4.45M
--0.00
34.19%10.74M
-100.00%0.00
--0.00
--8.00M
--4.91M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
64.65%10.70M
94.29%12.71M
-57.15%5.17M
-74.54%3.70M
-45.80%6.50M
-53.26%6.54M
-23.16%12.07M
-17.80%14.55M
128.28%11.99M
125.88%13.99M
352.02%15.71M
146.34%17.70M
312.09%5.25M
49.74%6.20M
-45.45%3.48M
--7.19M
-71.62%1.27M
1466.58%4.14M
631.04%6.37M
--4.49M
--264.11K
--871.65K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
222.14%3.41M
-4677.46%-2.01M
236.20%7.53M
159.28%1.47M
-209.15%-2.79M
97.90%-42.03K
-222.25%-5.53M
-24.46%-2.48M
-79.44%2.56M
-112.51%-2.00M
-163.12%-1.72M
46.32%-1.99M
110.60%12.45M
67.08%-942.47K
221.70%2.72M
---3.71M
7.02%5.91M
-167.70%-2.86M
-267.82%-2.23M
--5.52M
--4.23M
---607.54K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
280.97%14.11M
64.65%10.70M
94.29%12.71M
-57.15%5.17M
-74.54%3.70M
-45.80%6.50M
-53.26%6.54M
-23.16%12.07M
-17.80%14.55M
128.28%11.99M
125.88%13.99M
352.02%15.71M
146.34%17.70M
312.09%5.25M
49.74%6.20M
--3.48M
-28.25%7.19M
-71.62%1.27M
1466.58%4.14M
--10.02M
--4.49M
--264.11K
Dòng tiền tự do
-17.62%-3.29M
47.51%-1.97M
82.87%-1.59M
22.57%-1.92M
2.20%-2.79M
---3.75M
---9.27M
---2.48M
---2.86M
----
----
----
----
67.09%-947.47K
22.52%-1.73M
---3.71M
-94.67%-4.83M
-321.78%-2.88M
-267.82%-2.23M
---2.48M
---682.56K
---607.54K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Revelation Biosciences Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Revelation Biosciences Inc đã tạo ra -8.27M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Revelation Biosciences Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Revelation Biosciences Inc đã tăng 54.86% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Revelation Biosciences Inc đã thay đổi như thế nào?

Revelation Biosciences Inc đã sử dụng 12.47M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với REVB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Revelation Biosciences Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -8.27M, phản ánh sự thay đổi 54.91% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.