tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rent the Runway Inc

RENT
Thêm vào danh sách theo dõi
3.880USD
+0.275+7.63%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
129.84MVốn hóa
2.05P/E TTM

RENT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Rent the Runway Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Rent the Runway Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
29.17%89.90M
20.03%91.70M
15.42%87.60M
2.53%80.90M
-7.20%69.60M
0.79%76.40M
4.69%75.90M
4.23%78.90M
1.08%75.00M
0.53%75.80M
-6.33%72.50M
-1.05%75.70M
10.58%74.20M
17.63%75.40M
31.19%77.40M
63.81%76.50M
100.30%67.10M
91.34%64.10M
66.20%59.00M
61.59%46.70M
-43.79%33.50M
-54.61%33.50M
-44.79%35.50M
-54.42%28.90M
7.58%59.60M
--73.80M
--64.30M
--63.40M
--55.40M
Doanh thu
25.32%77.70M
20.43%77.80M
16.14%77.00M
1.02%69.20M
-6.20%62.00M
-1.22%64.60M
2.47%66.30M
0.74%68.50M
-1.05%66.10M
-4.39%65.40M
-5.96%64.70M
-2.86%68.00M
8.79%66.80M
16.33%68.40M
26.70%68.80M
63.17%70.00M
106.04%61.40M
102.06%58.80M
78.03%54.30M
78.75%42.90M
-43.02%29.80M
-56.57%29.10M
-48.48%30.50M
-59.04%24.00M
3.36%52.30M
--67.00M
--59.20M
--58.60M
--50.60M
Chi phí hoạt động
22.73%109.60M
10.82%93.20M
15.85%103.80M
14.12%101.00M
-2.19%89.30M
-8.59%84.10M
-5.08%89.60M
-5.04%88.50M
-4.40%91.30M
0.77%92.00M
-4.26%94.40M
-8.72%93.20M
-1.14%95.50M
-2.87%91.30M
-4.46%98.60M
45.44%102.10M
56.31%96.60M
48.50%94.00M
52.89%103.20M
12.32%70.20M
-34.74%61.80M
-44.28%63.30M
-37.15%67.50M
-29.22%62.50M
22.04%94.70M
--113.60M
--107.40M
--88.30M
--77.60M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-58.67%12.40M
-58.42%12.60M
-2.13%13.80M
-1.42%13.90M
130.77%30.00M
2.71%30.30M
-3.42%14.10M
6.02%14.10M
4.84%13.00M
27.16%29.50M
-44.49%14.60M
-47.22%13.30M
-52.12%12.40M
-7.20%23.20M
6.91%26.30M
27.27%25.20M
19.35%25.90M
-1.96%25.00M
-11.51%24.60M
-24.14%19.80M
-33.44%21.70M
-25.00%25.50M
-0.71%27.80M
13.48%26.10M
49.54%32.60M
--34.00M
--28.00M
--23.00M
--21.80M
Chi phí hoạt động khác
10.44%32.80M
7.72%30.70M
16.16%34.50M
11.46%32.10M
0.34%29.70M
-5.63%28.50M
-9.17%29.70M
-14.29%28.80M
-10.57%29.60M
-10.91%30.20M
-8.66%32.70M
-8.45%33.60M
-6.23%33.10M
6.60%33.90M
20.95%35.80M
52.92%36.70M
90.81%35.30M
68.25%31.80M
48.74%29.60M
34.83%24.00M
-44.94%18.50M
-57.72%18.90M
-55.38%19.90M
-51.89%17.80M
5.00%33.60M
--44.70M
--44.60M
--37.00M
--32.00M
Lợi nhuận hoạt động
0.00%-19.70M
80.52%-1.50M
-18.25%-16.20M
-109.38%-20.10M
-20.86%-19.70M
52.47%-7.70M
37.44%-13.70M
45.14%-9.60M
23.47%-16.30M
-1.89%-16.20M
-3.30%-21.90M
31.64%-17.50M
27.80%-21.30M
46.82%-15.90M
52.04%-21.20M
-8.94%-25.60M
-4.24%-29.50M
-0.34%-29.90M
-38.13%-44.20M
30.06%-23.50M
19.37%-28.30M
25.13%-29.80M
25.75%-32.00M
-34.94%-33.60M
-58.11%-35.10M
---39.80M
---43.10M
---24.90M
---22.20M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-100.00%-1.40M
48.39%-1.60M
7107.69%91.10M
71.43%-400.00K
61.11%-700.00K
38.00%-3.10M
13.33%-1.30M
-7.69%-1.40M
-63.64%-1.80M
-72.41%-5.00M
82.56%-1.50M
48.00%-1.30M
76.09%-1.10M
-314.29%-2.90M
38.57%-8.60M
-38.89%-2.50M
-360.00%-4.60M
-133.33%-700.00K
-976.92%-14.00M
10.00%-1.80M
16.67%-1.00M
-400.00%-300.00K
63.89%-1.30M
-566.67%-2.00M
---1.20M
--100.00K
---3.60M
---300.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
212.50%2.50M
-58.54%1.70M
290.91%8.60M
-33.33%1.00M
-52.94%800.00K
78.26%4.10M
29.41%2.20M
7.14%1.50M
54.55%1.70M
109.09%2.30M
-41.38%1.70M
-63.16%1.40M
22.22%1.10M
57.14%1.10M
118.59%2.90M
265.22%3.80M
-40.00%900.00K
-87.72%700.00K
-2050.00%-15.60M
-204.55%-2.30M
-28.57%1.50M
5800.00%5.70M
-77.78%800.00K
1000.00%2.20M
--2.10M
---100.00K
--3.60M
--200.00K
--0.00
Thu nhập trước thuế
27.03%-18.90M
88.64%-1.50M
504.76%76.50M
-70.32%-26.40M
-17.73%-25.90M
45.68%-13.20M
40.38%-18.90M
42.38%-15.50M
26.91%-22.00M
7.60%-24.30M
12.43%-31.70M
20.65%-26.90M
29.18%-30.10M
32.91%-26.30M
58.91%-36.20M
20.24%-33.90M
-0.47%-42.50M
-1.03%-39.20M
-98.87%-88.10M
5.35%-42.50M
1.86%-42.30M
18.14%-38.80M
9.03%-44.30M
-48.68%-44.90M
-55.04%-43.10M
---47.40M
---48.70M
---30.20M
---27.80M
Thuế thu nhập
-100.00%0.00
-150.00%-100.00K
--0.00
-100.00%0.00
--200.00K
-60.00%200.00K
100.00%0.00
200.00%100.00K
--0.00
600.00%500.00K
-100.00%-200.00K
---100.00K
--0.00
-200.00%-100.00K
66.67%-100.00K
100.00%0.00
--0.00
--100.00K
---300.00K
---100.00K
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
----
---200.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
27.59%-18.90M
89.55%-1.40M
504.76%76.50M
-69.23%-26.40M
-18.64%-26.10M
45.97%-13.40M
40.00%-18.90M
41.79%-15.60M
26.91%-22.00M
5.34%-24.80M
12.74%-31.50M
20.94%-26.80M
29.18%-30.10M
33.33%-26.20M
58.88%-36.10M
20.05%-33.90M
-0.47%-42.50M
-1.29%-39.30M
-98.19%-87.80M
5.57%-42.40M
1.86%-42.30M
17.80%-38.80M
9.03%-44.30M
-48.68%-44.90M
-55.04%-43.10M
---47.20M
---48.70M
---30.20M
---27.80M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
27.59%-18.90M
89.55%-1.40M
504.76%76.50M
-69.23%-26.40M
-18.64%-26.10M
45.97%-13.40M
40.00%-18.90M
41.79%-15.60M
26.91%-22.00M
5.34%-24.80M
12.74%-31.50M
20.94%-26.80M
29.18%-30.10M
33.33%-26.20M
58.88%-36.10M
20.05%-33.90M
-0.47%-42.50M
-1.29%-39.30M
-98.19%-87.80M
5.57%-42.40M
1.86%-42.30M
17.80%-38.80M
9.03%-44.30M
-48.68%-44.90M
-55.04%-43.10M
---47.20M
---48.70M
---30.20M
---27.80M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
27.59%-18.90M
89.55%-1.40M
504.76%76.50M
-69.23%-26.40M
-18.64%-26.10M
45.97%-13.40M
40.00%-18.90M
41.79%-15.60M
26.91%-22.00M
5.34%-24.80M
12.74%-31.50M
20.94%-26.80M
29.18%-30.10M
33.33%-26.20M
58.88%-36.10M
20.05%-33.90M
-0.47%-42.50M
-1.29%-39.30M
-98.19%-87.80M
5.57%-42.40M
1.86%-42.30M
17.80%-38.80M
9.03%-44.30M
-48.68%-44.90M
-55.04%-43.10M
---47.20M
---48.70M
---30.20M
---27.80M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
27.59%-18.90M
89.55%-1.40M
504.76%76.50M
-69.23%-26.40M
-18.64%-26.10M
45.97%-13.40M
40.00%-18.90M
41.79%-15.60M
26.91%-22.00M
5.34%-24.80M
12.74%-31.50M
20.94%-26.80M
29.18%-30.10M
33.33%-26.20M
58.88%-36.10M
20.05%-33.90M
-0.47%-42.50M
-1.29%-39.30M
-98.19%-87.80M
5.57%-42.40M
1.86%-42.30M
17.80%-38.80M
9.03%-44.30M
-48.68%-44.90M
-55.04%-43.10M
---47.20M
---48.70M
---30.20M
---27.80M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
91.41%-0.57
98.80%-0.04
377.04%13.69
-56.79%-6.55
-9.04%-6.58
51.04%-3.44
45.63%-4.94
47.34%-4.17
33.98%-6.03
12.94%-7.02
18.75%-9.09
25.08%-7.93
31.79%-9.14
35.32%-8.06
59.94%-11.19
21.55%-10.58
0.42%-13.40
-1.02%-12.47
-98.19%-27.93
5.57%-13.49
1.86%-13.46
17.80%-12.34
9.04%-14.09
-48.67%-14.28
-55.04%-13.71
---15.02
---15.49
---9.61
---8.84
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
91.41%-0.57
98.80%-0.04
376.23%13.65
-56.79%-6.55
-9.04%-6.58
51.04%-3.44
45.63%-4.94
47.34%-4.17
33.98%-6.03
12.94%-7.02
18.75%-9.09
25.08%-7.93
31.79%-9.14
35.32%-8.06
59.94%-11.19
21.55%-10.58
0.42%-13.40
-1.02%-12.47
-98.19%-27.93
5.57%-13.49
1.86%-13.46
17.80%-12.34
9.04%-14.09
-48.67%-14.28
-55.04%-13.71
---15.02
---15.49
---9.61
---8.84
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Rent the Runway Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RENT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Rent the Runway Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Rent the Runway Inc báo cáo doanh thu là 329.80M cho năm tài chính 2025, tăng từ 306.20M của năm trước.

Doanh thu mà Rent the Runway Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Rent the Runway Inc báo cáo doanh thu là 89.90M cho quý gần nhất, tăng 29.17% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Rent the Runway Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Rent the Runway Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 22.60M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Rent the Runway Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Rent the Runway Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -18.90M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Rent the Runway Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Rent the Runway Inc là -47.30M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.