tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Remitly Global Inc

RELY
Thêm vào danh sách theo dõi
22.502USD
-0.948-4.04%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.73BVốn hóa
44.45P/E TTM

RELY Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Remitly Global Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-8.77%649.06M
-17.44%542.43M
-12.35%476.90M
112.03%712.19M
45.78%711.45M
26.46%657.03M
23.79%544.08M
-34.07%335.90M
7.88%488.04M
13.27%519.56M
-17.38%439.50M
-13.54%509.45M
-9.84%452.39M
-12.28%458.69M
-3.64%531.99M
162.32%589.21M
64.18%501.78M
--522.89M
--552.08M
--224.61M
--305.63M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-8.77%649.06M
-17.44%542.43M
-12.35%476.90M
112.03%712.19M
45.78%711.45M
26.46%657.03M
23.79%544.08M
-34.07%335.90M
7.88%488.04M
13.27%519.56M
-17.38%439.50M
-13.54%509.45M
-9.84%452.39M
-12.28%458.69M
-3.64%531.99M
162.32%589.21M
64.18%501.78M
--522.89M
--552.08M
--224.61M
--305.63M
Các khoản phải thu
33.19%315.85M
43.84%306.41M
12.86%331.12M
-38.60%293.94M
-47.98%237.14M
-43.86%213.02M
13.14%293.39M
244.75%478.75M
270.04%455.86M
98.23%379.42M
127.41%259.32M
45.86%138.87M
50.78%123.19M
184.76%191.40M
43.90%114.03M
59.84%95.21M
32.02%81.70M
--67.22M
--79.24M
--59.57M
--61.88M
-Các khoản phải thu khác
32.65%311.63M
43.59%301.21M
12.79%326.62M
-38.80%290.52M
-47.96%234.92M
-44.71%209.77M
11.68%289.59M
241.86%474.74M
266.48%451.47M
98.23%379.42M
127.41%259.32M
45.86%138.87M
50.78%123.19M
184.76%191.40M
43.90%114.03M
59.84%95.21M
32.02%81.70M
--67.22M
--79.24M
--59.57M
--61.88M
Chi phí trả trước
27.38%37.57M
-7.13%24.89M
18.61%26.99M
30.26%30.24M
13.77%29.50M
-17.19%26.80M
-22.35%22.75M
-23.05%23.21M
-17.33%25.93M
67.48%32.37M
45.63%29.30M
53.29%30.17M
33.95%31.36M
10.77%19.33M
25.81%20.12M
61.47%19.68M
98.84%23.41M
--17.45M
--15.99M
--12.19M
--11.78M
Tài sản ngắn hạn khác
38697.47%245.20M
67106.38%442.22M
23732.11%246.42M
-75.34%664.00K
-71.14%632.00K
-14.99%658.00K
44.62%1.03M
296.03%2.69M
--2.19M
--774.00K
--715.00K
--680.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
27.48%1.25B
46.62%1.32B
25.56%1.08B
23.37%1.04B
0.69%978.72M
-3.71%897.51M
18.17%861.26M
23.76%840.55M
60.15%972.01M
39.24%932.12M
9.41%728.84M
-3.54%679.16M
0.01%606.94M
10.18%669.42M
2.91%666.13M
137.58%704.10M
60.01%606.90M
--607.55M
--647.32M
--296.37M
--379.29M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
31.42%70.12M
65.98%73.97M
87.93%66.02M
76.42%60.13M
79.94%53.35M
74.54%44.57M
40.46%35.13M
35.80%34.08M
15.77%29.65M
26.28%25.54M
27.03%25.01M
23.13%25.10M
51.17%25.61M
38.97%20.22M
28.89%19.69M
46.48%20.38M
16.36%16.94M
--14.55M
--15.28M
--13.91M
--14.56M
-Tài sản cố định
30.76%120.61M
48.06%118.91M
59.49%108.01M
54.13%98.33M
59.48%92.24M
54.55%80.31M
37.60%67.72M
34.71%63.80M
25.52%57.84M
34.14%51.97M
34.54%49.22M
32.57%47.36M
48.89%46.08M
40.07%38.74M
35.35%36.58M
46.64%35.72M
30.45%30.95M
--27.66M
--27.03M
--24.36M
--23.72M
-Khấu hao lũy kế
29.85%50.49M
25.71%44.94M
28.83%41.99M
28.57%38.20M
37.96%38.88M
35.25%35.75M
34.65%32.59M
33.48%29.71M
37.72%28.18M
42.73%26.43M
43.30%24.21M
45.12%22.26M
46.14%20.46M
41.29%18.52M
43.76%16.89M
46.84%15.34M
52.85%14.00M
--13.11M
--11.75M
--10.45M
--9.16M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-10.72%56.53M
-12.75%57.06M
-12.35%59.15M
-11.45%61.23M
-10.02%63.32M
-8.63%65.40M
-7.29%67.49M
-6.57%69.15M
-6.52%70.37M
--71.58M
--72.80M
--74.01M
--75.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
120.28%11.45M
117.68%11.72M
8.15%7.09M
21.46%7.78M
-27.55%5.20M
-23.83%5.39M
7.34%6.55M
2.41%6.40M
-2.55%7.17M
12.01%7.07M
35.33%6.11M
72.31%6.25M
99.16%7.36M
77.28%6.31M
98.42%4.51M
54.29%3.63M
199.27%3.70M
--3.56M
--2.27M
--2.35M
--1.23M
Tổng tài sản dài hạn
13.32%138.10M
23.76%142.76M
21.15%132.26M
17.79%129.14M
13.69%121.87M
10.72%115.36M
5.06%109.17M
4.06%109.64M
-0.98%107.19M
292.66%104.19M
329.36%103.91M
338.79%105.36M
424.48%108.25M
46.50%26.53M
37.90%24.20M
47.61%24.01M
30.66%20.64M
--18.11M
--17.55M
--16.27M
--15.80M
Tổng tài sản
25.91%1.39B
44.02%1.46B
25.07%1.21B
22.73%1.17B
1.98%1.10B
-2.26%1.01B
16.53%970.43M
21.12%950.19M
50.90%1.08B
48.90%1.04B
20.63%832.75M
7.75%784.53M
13.97%715.18M
11.23%695.95M
3.83%690.34M
132.90%728.11M
58.83%627.54M
--625.66M
--664.87M
--312.63M
--395.09M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
35.15%307.68M
14.78%259.99M
10.43%250.95M
3.24%249.94M
-13.38%227.66M
-5.53%226.51M
20.49%227.25M
93.38%242.10M
110.49%262.84M
69.93%239.78M
21.12%188.61M
-36.05%125.19M
27.92%124.87M
52.48%141.10M
14.45%155.72M
128.36%195.77M
-12.67%97.62M
--92.54M
--136.06M
--85.73M
--111.78M
Chi phí trích trước
18.10%93.38M
28.44%101.62M
18.83%85.68M
26.00%88.44M
-6.46%79.07M
-5.24%79.12M
-16.33%72.10M
-7.39%70.19M
37.33%84.53M
44.64%83.49M
76.89%86.18M
58.15%75.79M
42.12%61.55M
29.35%57.72M
85.05%48.72M
38.50%47.92M
75.76%43.31M
--44.63M
--26.33M
--34.60M
--24.64M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
17.47%2.84M
14.30%2.82M
12.20%2.72M
11.49%2.67M
-0.98%2.42M
-0.52%2.47M
3.06%2.43M
-1.56%2.39M
-1.81%2.44M
--2.48M
--2.35M
--2.43M
--2.49M
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--65.00M
-Nợ ngắn hạn
17.47%2.84M
14.30%2.82M
12.20%2.72M
11.49%2.67M
-0.98%2.42M
-0.52%2.47M
3.06%2.43M
-1.56%2.39M
-1.81%2.44M
--2.48M
--2.35M
--2.43M
--2.49M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--65.00M
Nợ ngắn hạn khác
35.15%307.68M
14.78%259.99M
10.43%250.95M
3.24%249.94M
-13.38%227.66M
-5.53%226.51M
20.49%227.25M
93.38%242.10M
110.49%262.84M
69.93%239.78M
21.12%188.61M
-36.05%125.19M
27.92%124.87M
52.48%141.10M
14.45%155.72M
128.36%195.77M
-12.67%97.62M
--92.54M
--136.06M
--85.73M
--111.78M
Tổng nợ ngắn hạn
24.76%439.37M
21.29%399.05M
16.03%376.06M
6.41%363.75M
-4.26%352.16M
-10.31%329.01M
7.89%324.10M
50.82%341.85M
86.28%367.85M
75.40%366.84M
39.21%300.40M
-10.01%226.66M
31.15%197.47M
47.68%209.14M
24.97%215.78M
93.03%251.88M
-30.60%150.56M
--141.62M
--172.66M
--130.49M
--216.94M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
102.13%29.77M
1918.46%183.13M
389.60%28.25M
22.04%25.86M
-90.52%14.73M
-93.25%9.07M
0.37%5.77M
-48.62%21.19M
1692.79%155.34M
2270.06%134.48M
-13.77%5.75M
419.84%41.24M
98.65%8.66M
95.18%5.67M
84.02%6.67M
193.49%7.93M
31.07%4.36M
--2.91M
--3.62M
--2.70M
--3.33M
-Nợ dài hạn
--0.00
--155.00M
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-55.88%15.00M
--150.00M
--130.00M
----
--34.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
102.13%29.77M
210.10%28.14M
389.60%28.25M
317.84%25.86M
175.55%14.73M
102.66%9.07M
0.37%5.77M
-14.50%6.19M
-38.32%5.34M
-21.10%4.48M
-13.77%5.75M
-8.75%7.24M
98.65%8.66M
95.18%5.67M
84.02%6.67M
193.49%7.93M
31.07%4.36M
--2.91M
--3.62M
--2.70M
--3.33M
Nợ dài hạn khác
-9.96%9.21M
-16.98%7.74M
25.33%12.21M
40.99%11.64M
53.69%10.22M
64.85%9.32M
1099.75%9.74M
822.46%8.26M
-51.20%6.65M
438.38%5.65M
-41.96%812.00K
-16.74%895.00K
1132.55%13.63M
29.15%1.05M
55.27%1.40M
20.52%1.07M
79.84%1.11M
--813.00K
--901.00K
--892.00K
--615.00K
Tổng nợ dài hạn
56.20%38.98M
937.80%190.87M
160.83%40.46M
27.36%37.50M
-84.60%24.95M
-86.88%18.39M
136.43%15.51M
-30.12%29.45M
626.55%162.00M
1984.03%140.13M
-18.66%6.56M
367.74%42.13M
307.77%22.30M
80.75%6.72M
78.29%8.07M
150.57%9.01M
38.68%5.47M
--3.72M
--4.52M
--3.59M
--3.94M
Tổng các khoản nợ
26.84%478.34M
69.81%589.92M
22.65%416.52M
8.07%401.25M
-28.83%377.11M
-31.48%347.40M
10.64%339.61M
38.13%371.29M
141.10%529.84M
134.85%506.97M
37.13%306.96M
3.03%268.79M
40.84%219.76M
48.53%215.87M
26.34%223.85M
94.57%260.88M
-29.36%156.03M
--145.34M
--177.19M
--134.08M
--220.89M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
6.13%1.32B
10.89%1.33B
12.46%1.30B
15.16%1.27B
16.79%1.24B
17.16%1.20B
17.12%1.15B
17.86%1.10B
18.32%1.06B
19.43%1.02B
19.48%983.22M
18.66%936.51M
19.04%897.59M
15.52%854.29M
12.69%822.95M
4489.66%789.24M
6517.52%754.00M
--739.52M
--730.27M
--17.20M
--11.39M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--390.69M
--390.71M
Lợi nhuận giữ lại
20.43%-411.30M
12.86%-460.35M
4.02%-501.56M
2.68%-510.39M
-0.89%-516.93M
-7.53%-528.28M
-14.53%-522.56M
-24.69%-524.47M
-27.53%-512.38M
-31.55%-491.30M
-28.87%-456.28M
-31.04%-420.63M
-42.09%-401.78M
-43.95%-373.46M
-45.79%-354.07M
-39.62%-321.00M
-23.77%-282.75M
---259.44M
---242.87M
---229.91M
---228.46M
Vốn dự trữ
6.13%1.32B
10.89%1.33B
12.47%1.30B
15.16%1.27B
16.79%1.24B
17.16%1.20B
17.12%1.15B
17.86%1.10B
18.32%1.06B
19.43%1.02B
19.48%983.20M
18.66%936.50M
19.04%897.58M
15.52%854.28M
12.69%822.93M
4490.36%789.22M
6518.53%753.98M
--739.50M
--730.25M
--17.19M
--11.39M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
3145.33%2.43M
316.89%3.60M
96.65%3.70M
1135.64%4.18M
124.43%75.00K
-594.93%-1.66M
264.71%1.88M
-169.33%-404.00K
22.28%-307.00K
145.09%335.00K
52.20%-1.14M
85.21%-150.00K
-253.70%-395.00K
-393.68%-743.00K
-947.16%-2.39M
-276.35%-1.01M
-54.03%257.00K
--253.00K
--282.00K
--575.00K
--559.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
25.43%907.44M
30.55%868.79M
26.37%797.17M
32.13%764.92M
31.69%723.48M
25.72%665.47M
19.98%630.82M
12.25%578.90M
10.89%549.36M
10.26%529.34M
12.71%525.79M
10.38%515.74M
5.07%495.42M
-0.05%480.09M
-4.35%466.49M
161.67%467.23M
170.66%471.50M
--480.33M
--487.68M
--178.55M
--174.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RELY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Remitly Global Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Remitly Global Inc có 649.06M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Remitly Global Inc là bao nhiêu?

Remitly Global Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 589.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 399.05M nợ ngắn hạ và 190.87M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Remitly Global Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Remitly Global Inc là 1.46B, bao gồm 1.32B tài sản ngắn hạn và 142.76M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Remitly Global Inc là bao nhiêu?

Remitly Global Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 868.79M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.